Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 麿

18 nét

Hán Việt

Ma

Nghĩa

ta (tự xưng cổ), tên người

English: I, you, (kokuji)

Onyomi (âm On)
—
Kunyomi (âm Kun)
まろ
Số nét
18
Bộ thủ
麻 Ma (200)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Câu ví dụ

  • 麿まろは雅みやびびな家かの生うまれでおじゃる。

    Ta xuất thân từ một gia đình quý phái tao nhã.

  • 麿まろはプリンを食たべないではおれぬ。

    Ta không thể nào cưỡng lại việc ăn bánh pudding.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ma 麻

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét