| 伊 | Y | nước Ý, Y | イ | かれ | 6 |
| 智 | Trí | trí tuệ | チ | | 12 |
| 弘 | Hoằng | rộng, lớn | コウ、グ | ひろい | 5 |
| 彦 | Ngạn, Ngán, Ngàn | chàng trai | ゲン | ひこ | 9 |
| 阿 | A, Á | nịnh, góc, châu Phi | ア、オ | おもねる、くま | 8 |
| 李 | Lý | cây mận, họ Lý | リ | すもも | 7 |
| 浩 | Hạo | rộng lớn, dồi dào | コウ | おおきい、ひろい | 10 |
| 菱 | Lăng | hình thoi, củ ấu | リョウ | ひし | 11 |
| 宏 | Hoành | rộng lớn, to lớn | コウ | ひろい | 7 |
| 幌 | Hoảng | mui xe, mái che, rèm | コウ | ほろ、とばり | 13 |
| 之 | Chi | của, cái này | シ | の、これ、ゆく、この | 3 |
| 梶 | Vả, Vải | mái chèo, bánh lái | ビ | かじ、こずえ | 11 |
| 昌 | Xương | thịnh vượng, hưng thịnh | ショウ | さかん | 8 |
| 靖 | Tĩnh | yên bình, bình định | セイ、ジョウ | やすんじる | 13 |
| 也 | Dã | là (văn cổ), cũng | ヤ、エ | なり、か、また | 3 |
| 旭 | Húc | mặt trời mọc, nắng sớm | キョク | あさひ | 6 |
| 磯 | Ki | bờ biển đá, bãi biển | キ | いそ | 17 |
| 孜 | Tư | chăm chỉ, cần mẫn | シ | つとめる | 7 |
| 笠 | Lạp | nón tre, nón lá | リュウ | かさ | 11 |
| 聡 | Thông | thông minh, sáng dạ | ソウ | さとい、みみざとい | 14 |
| 曙 | Thự | bình minh, rạng đông | ショ | あけぼの | 17 |
| 筑 | Trúc | đàn trúc (nhạc cụ cổ) | チク | | 12 |
| 萩 | Thu, Tho, Thưu | cỏ ba lá bụi, hoa hagi | シュウ | はぎ | 12 |
| 栗 | Lật | hạt dẻ | リツ、リ | くり、おののく | 10 |
| 嘉 | Gia | tốt đẹp, khen ngợi, mừng | カ | よみする、よい | 14 |
| 篠 | Tiểu | trúc nhỏ, tre lùn | ゾウ、ショウ | しの、ささ、すず | 17 |
| 菅 | Gian | cỏ cói, cỏ lác | カン、ケン | すげ | 11 |
| 俣 | Ngu, Vũ | ngã ba, chỗ rẽ nhánh | | また | 9 |
| 淵 | Uyên | vực sâu, vũng nước sâu, bờ mép | エン、カク、コウ | ふち、かたい、はなわ | 12 |
| 辰 | Thần, Thìn | Thìn (con rồng) | シン、ジン | たつ | 7 |
| 霞 | Hà | sương mù, mờ ảo | カ、ゲ | かすみ、かすむ | 17 |
| 柏 | Bách | cây sồi, cây bách | ハク、ヒャク、ビャク | かしわ | 9 |
| 辻 | Thập, Mời, Mười | ngã tư, góc phố | | つじ | 5 |
| 淳 | Thuần | thuần khiết, chân chất | ジュン、シュン | あつい | 11 |
| 荻 | Địch | cây lau, cây sậy | テキ | おぎ | 10 |
| 鳩 | Cưu | chim bồ câu | キュウ、ク | はと、あつめる | 13 |
| 柴 | Sài, Tí | củi, cành khô | サイ、シ | しば | 10 |
| 桂 | Quế | cây quế, cây katsura | ケイ | かつら | 10 |
| 晋 | Tấn | tiến lên, nhà Tấn | シン | すすむ | 10 |
| 晃 | Hoảng, Hoáng, Tư, Quáng, Quàng | sáng, rõ ràng | コウ | あきらか | 10 |
| 桐 | Đồng | cây ngô đồng, cây paulownia | トウ、ドウ | きり | 10 |
| 鷹 | Ưng | chim ưng, diều hâu | ヨウ、オウ | たか | 24 |
| 猪 | Trư | lợn rừng, heo rừng | チョ | い、いのしし | 11 |
| 紘 | Hoành | rộng lớn, dây buộc mũ | コウ | おおづな、つな、つなぐ | 10 |
| 庄 | Trang | thôn, trang trại, làng | ショウ、ソ、ソウ、ホウ | | 6 |
| 敦 | Đôn, Đôi, Đối, Độn | đôn hậu, chân thành | トン、タイ、ダン、チョウ | あつい | 12 |
| 磐 | Bàn | đá tảng, vách đá | バン、ハン | いわ | 15 |
| 祐 | Hữu | giúp đỡ, phù hộ | ユウ、ウ | たすける | 9 |
| 鵬 | Bằng | chim bằng, đại bàng | ホウ | おおとり | 19 |
| 亘 | Tuyên, Hoàn | trải dài, kéo dài | コウ、カン、セン | わたる、もとめる | 6 |
| 鄭 | Trịnh | họ Trịnh, nước Trịnh (cổ) | テイ、ジョウ | | 15 |
| 芦 | Lô, Lư | cây lau, cây sậy | ロ | あし、よし | 7 |
| 笹 | Thế | cỏ tre, tre lùn | | ささ | 11 |
| 釧 | Xuyến | vòng tay, xuyến | セン | くしろ、うでわ | 11 |
| 綾 | Lăng | vải hoa văn, vải chéo | リン | あや | 14 |
| 毅 | Nghị | cương nghị, kiên quyết | キ、ギ | つよい | 15 |
| 稔 | Nhẫm, Nẫm | chín, được mùa | ネン、ジン、ニン | みのる、みのり | 13 |
| 函 | Hàm | hộp, hòm | カン | はこ、いれる | 8 |
| 鴨 | Áp | vịt trời, con mồi dễ dụ | オウ | かも、あひる | 16 |
| 樋 | Thông | máng nước, ống dẫn nước | トウ | ひ、とい | 14 |
| 楊 | Dương | cây dương liễu | ヨウ | やなぎ | 13 |
| 駿 | Tuấn | ngựa tốt, tuấn tú, nhanh | シュン、スン | すぐれる | 17 |
| 亮 | Lượng | sáng, rõ ràng | リョウ | あきらか | 9 |
| 吾 | Ngô | ta, tôi, của ta | ゴ | われ、わが-、あ- | 7 |
| 椿 | Xuân, Thung | hoa trà | チン、チュン | つばき | 13 |
| 圭 | Khuê | ngọc khuê, góc cạnh | ケイ、ケ | | 6 |
| 蓮 | Liên | hoa sen | レン | はす、はちす | 13 |
| 堺 | Giới | ranh giới, biên giới | カイ | さかい | 12 |
| 窪 | Oa | chỗ trũng, lõm xuống | ワ、ア | くぼむ、くぼみ、くぼまる、くぼ | 14 |
| 雀 | Tước | chim sẻ | ジャク、ジャン、サク、シャク | すずめ | 11 |
| 畠 | Điền | ruộng khô, nương rẫy | | はたけ、はた | 10 |
| 瑞 | Thụy | điềm lành, Thụy Điển | ズイ、スイ | みず-、しるし | 13 |
| 伍 | Ngũ | năm, hàng ngũ, đội | ゴ | いつつ | 6 |
| 蘭 | Lan | hoa lan, Hà Lan | ラン、ラ | | 19 |
| 蒲 | Bồ | cây cỏ nến, cây bồ hương | ホ、ボ、フ、ブ | がま、かば、かま | 13 |
| 秦 | Tần | nhà Tần | シン | はた | 10 |
| 茅 | Mao | cỏ tranh, cỏ lau | ボウ、ミョウ | かや、ちがや | 8 |
| 輔 | Phụ | giúp đỡ, phụ tá | ホ、フ | たすける | 14 |
| 湘 | Tương, Sương | sông Tương, sông Sagami | ショウ | | 12 |
| 灘 | Than | biển khơi, vùng biển động | タン、ダン | なだ、せ | 21 |
| 堰 | Yển | đập nước, chặn lại | エン | せき、せく | 12 |
| 獅 | Sư | sư tử | シ | しし | 13 |
| 郁 | Úc | thơm, văn vẻ | イク | | 9 |
| 鷲 | Thứu | chim đại bàng | シュウ、ジュ | わし | 23 |
| 楠 | Nam | cây long não | ナン、ダン、ゼン、ネン | くす、くすのき | 13 |
| 芥 | Giới | cải cay, rác bụi | カイ、ケ | からし、ごみ、あくた | 7 |
| 其 | Kỳ, Ký, Ki | cái đó, ấy | キ、ギ、ゴ | それ、その | 8 |
| 玲 | Linh | tiếng ngọc kêu, trong trẻo | レイ | | 9 |
| 翔 | Tường | bay lượn, bay cao | ショウ | かける、とぶ | 12 |
| 肇 | Triệu | bắt đầu, khởi đầu | チョウ、ジョウ、トウ | はじめる、はじめ | 14 |
| 榎 | Giá, Giả | cây sếu, cây du | カ | えのき | 14 |
| 劉 | Lưu | rìu chiến, giết, họ Lưu | リュウ、ル | ころす | 15 |
| 幡 | Phiên | cờ, lá phướn | マン、ハン、バン、ホン | はた | 15 |
| 諏 | Tưu | hỏi ý kiến, bàn bạc | シュ、ス | そう、はかる | 15 |
| 亨 | Hanh, Hưởng, Phanh | hanh thông, suôn sẻ | コウ、キョウ、ホウ | とおる | 7 |
| 嶺 | Lĩnh | đỉnh núi, đèo, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 喬 | Kiều | cao, cao lớn | キョウ | たかい | 12 |
| 琵 | Tỳ | đàn tỳ bà | ビ、ヒ | | 12 |
| 琶 | Bà, Cầm | đàn tỳ bà | ハ、ベ、ワ | | 12 |
| 蘇 | Tô | sống lại, hồi sinh, cây tía tô | ソ、ス | よみがえる | 19 |
| 寅 | Dần | Dần (con hổ) | イン | とら | 11 |
| 乃 | Nãi, Ái | là, thì, bèn | ナイ、ダイ、ノ、アイ | の、すなわち、なんじ | 2 |
| 洲 | Châu | châu lục, cồn cát, bãi | シュウ、ス | しま | 9 |
| 樽 | Tôn | thùng gỗ, thùng rượu | ソン | たる | 16 |
| 樺 | Hoa | cây bạch dương, màu đỏ sẫm | カ | かば、かんば | 14 |
| 槙 | Chẩn, Điên | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 薩 | Tát | cứu độ, Bồ Tát | サツ、サチ | | 17 |
| 巌 | Nham | đá lớn, vách đá | ガン | いわ、いわお、けわしい | 20 |
| 淀 | Điến | vũng nước, chỗ nước đọng | テン、デン | よどむ | 11 |
| 胡 | Hồ | người Hồ, ngoại quốc, man rợ | ウ、コ、ゴ | なんぞ | 9 |
| 峻 | Tuấn | cao, dốc, nghiêm khắc | シュン | けわしい、たかい | 10 |
| 哨 | Tiếu, Tiêu, Sáo | canh gác, lính gác, trinh sát | ショウ | みはり | 10 |
| 槻 | Qui, Quy | cây du Nhật | キ | つき | 15 |
| 蝶 | Điệp | bướm | チョウ | | 15 |
| 梁 | Lương | xà nhà, rầm, đăng bắt cá | リョウ | はり、うつばり、うちばり、やな | 11 |
| 琢 | Trác | mài giũa, trau chuốt | タク | みがく | 11 |
| 箕 | Ky, Cơ | cái nia, cái sàng | キ | み | 14 |
| 芭 | Ba | cây chuối | バ、ハ | | 7 |
| 逗 | Đậu | dừng lại, lưu lại | トウ、ズ | とどまる | 10 |
| 楢 | Do | cây sồi | シュウ、ユウ | なら | 13 |
| 蕉 | Tiêu | cây chuối, chuối | ショウ | | 15 |
| 兜 | Đâu | mũ trụ, mũ giáp | トウ、ト | かぶと | 11 |
| 琉 | Lưu | ngọc lưu ly, đá quý | リュウ、ル | | 11 |
| 朋 | Bằng | bạn, bạn bè | ホウ | とも | 8 |
| 烏 | Ô | con quạ, đen | ウ、オ | からす、いずくんぞ、なんぞ | 10 |
| 奄 | Yểm, Yêm | che phủ, ngạt thở | エン | おおう、たちまち | 8 |
| 遼 | Liêu | xa xôi | リョウ | | 15 |
| 橘 | Quất | cây quýt, quất | キツ | たちばな | 16 |
| 漱 | Sấu, Thấu | súc miệng | ソウ、シュウ、ス | くちすすぐ、くちそそぐ、うがい、すすぐ | 14 |
| 桧 | Cối, Cội, Cũi, Củi, Cuội, Gối | cây bách Nhật | カイ | ひのき、ひ | 10 |
| 宋 | Tống | nhà Tống, cư trú | ソウ | | 7 |
| 苑 | Uyển, Uất, Uẩn | vườn, công viên, ngự uyển | エン、オン | その、うつ | 8 |
| 巽 | Tốn | hướng đông nam | ソン | たつみ | 12 |
| 杜 | Đỗ | rừng nhỏ, lùm cây | ト、トウ、ズ | もり、ふさぐ、やまなし | 7 |
| 欣 | Hân | vui mừng, hân hoan | キン、ゴン、コン | よろこぶ、よろこび | 8 |
| 篇 | Thiên | quyển, chương, thiên | ヘン | | 15 |
| 此 | Thử | này, đây | シ | これ、この、ここ | 6 |
| 巴 | Ba | hình dấu phẩy, xoáy, Ba | ハ | ともえ、うずまき | 4 |
| 禎 | Trinh | điềm lành, may mắn | テイ | さいわい | 13 |
| 菩 | Bồ | Bồ Đề, Bồ Tát | ボ | | 11 |
| 檜 | Cối | cây bách Nhật | カイ | ひのき、ひ | 17 |
| 稜 | Lăng, Lắng | cạnh, góc, uy nghi | リョウ、ロウ | いつ、かど | 13 |
| 牟 | Mưu, Mâu | con ngươi, tiếng bò kêu | ボウ、ム | | 6 |
| 榊 | Thần | cây sakaki (cây thiêng Thần đạo) | | さかき | 13 |
| 錫 | Tích | thiếc | セキ、シャク | すず、たまう | 16 |
| 倭 | Uy, Oa, Nụy | Oa (Nhật Bản xưa) | ワ、イ | やまと、したがう | 10 |
| 廟 | Miếu | miếu, lăng, đền thờ | ビョウ、ミョウ | たまや、みたまや、やしろ | 15 |
| 斐 | Phỉ | đẹp, có hoa văn | ヒ、イ | | 12 |
| 魁 | Khôi | người đi đầu, đứng đầu | カイ | さきがけ、かしら | 14 |
| 鴻 | Hồng | chim hồng, to lớn | コウ、ゴウ | おおとり、ひしくい、おおがり | 17 |
| 於 | Ư, Ô | ở, tại, đối với | オ、ヨ | おいて、おける、ああ、より | 8 |
| 赳 | Củ | dũng mãnh | キュウ | | 10 |
| 逢 | Phùng | gặp gỡ, hẹn hò | ホウ | あう、むかえる | 10 |
| 凧 | Diều | cái diều | | いかのぼり、たこ | 5 |
| 鵜 | Đề | chim cốc | テイ、ダイ | う | 18 |
| 庵 | Am | am, thảo am, nơi ẩn cư | アン | いおり、いお | 11 |
| 葵 | Quỳ | cây thục quỳ, cây quỳ | キ | あおい | 12 |
| 禄 | Lộc | lộc, bổng lộc, phúc | ロク | さいわい、ふち | 12 |
| 孟 | Mạnh, Mãng | đứng đầu, đầu tiên, Mạnh | モウ、ボウ、ミョウ | かしら | 8 |
| 狼 | Lang | chó sói | ロウ | おおかみ | 10 |
| 尖 | Tiêm | nhọn, sắc, gay gắt | セン | とがる、さき、するどい | 6 |
| 尭 | Nghiêu | cao, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 8 |
| 卿 | Khanh | khanh, ngài, quan đại thần | ケイ、キョウ | きみ | 12 |
| 已 | Dĩ | đã, thôi, dừng | イ | やむ、すでに、のみ、はなはだ | 3 |
| 巳 | Tị | Tỵ (con rắn) | シ | み | 3 |
| 暢 | Sướng | thoải mái, lưu loát, vươn ra | チョウ | のびる | 14 |
| 粟 | Túc | hạt kê | ゾク、ショク、ソク | あわ、もみ | 12 |
| 燕 | Yến, Yên | chim én | エン | つばめ、つばくら、つばくろ | 16 |
| 綴 | Chuế, Chuyết, Xuyết | đính, khâu, viết, đánh vần | テイ、テツ、テチ、ゲツ | とじる、つづる、つづり、すみやか | 14 |
| 埴 | Thực | đất sét | ショク | はに、へな | 11 |
| 魯 | Lỗ | đần độn, nước Lỗ, Nga | ロ | おろか | 15 |
| 牡 | Mẫu | giống đực | ボ、ボウ | おす、お-、おん- | 7 |
| 芹 | Cần | rau cần | キン | せり | 7 |
| 杏 | Hạnh | quả mơ, hạnh | キョウ、アン、コウ | あんず | 7 |
| 迦 | Già, Ca | ca (dùng phiên âm) | カ、ケ | | 8 |
| 鳳 | Phượng | chim phượng hoàng | ホウ、フウ | | 14 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 蔭 | Ấm | bóng râm, che chở | イン、オン | かげ | 14 |
| 慧 | Tuệ | thông tuệ, sáng suốt | ケイ、エ | さとい | 15 |
| 祇 | Kì, Chi | thần đất, yên bình, lớn lao | ギ、キ、シ | くにつかみ、ただ、まさに | 8 |
| 鷺 | Lộ | con cò | ロ | さぎ | 24 |
| 彬 | Bân | nho nhã, hài hòa | ヒン、フン | うるわしい、あきらか | 11 |
| 袴 | Khố | quần hakama | コ、ク | はかま、ずぼん | 11 |
| 匡 | Khuông | sửa đúng, cứu giúp | キョウ、オウ | すくう、ただす | 6 |
| 讃 | Tán | ca ngợi, tán dương | サン | ほめる、たたえる | 22 |
| 欽 | Khâm | kính trọng, khâm phục | キン、コン | つつしむ | 12 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 挺 | Đĩnh | xung phong, thẳng, cây (súng, thỏi mực) | チョウ、テイ | ぬく | 10 |
| 嵯 | Tha | núi cao hiểm trở | サ、シ | | 13 |
| 雁 | Nhạn | chim nhạn, ngỗng trời | ガン | かり、かりがね | 12 |
| 佃 | Điền | ruộng cày cấy | テン、デン | つくだ | 7 |
| 綜 | Tống, Tông | tổng hợp, tổng quát | ソウ | おさめる、すべる | 14 |
| 翠 | Thúy | xanh biếc, chim bói cá | スイ | かわせみ、みどり | 14 |
| 鮎 | Niêm | cá ayu, cá hương | デン、ネン | あゆ、なまず | 16 |
| 播 | Bá, Bả | gieo, rắc, truyền bá | ハ、バン、ハン | まく | 15 |
| 榛 | Trăn | cây phỉ, hạt phỉ | シン、ハン | はしばみ、はり | 14 |
| 帖 | Thiếp | tập giấy, cuốn sổ | チョウ、ジョウ | かきもの | 8 |
| 桶 | Dũng | cái thùng, cái xô | ヨウ、トウ | おけ | 11 |
| 惣 | Tổng | tất cả, toàn bộ | ソウ | すべて | 12 |
| 鞍 | An | yên ngựa | アン | くら | 15 |
| 蔦 | Điểu | cây thường xuân, dây leo | チョウ | つた | 14 |
| 萱 | Huyên | cỏ tranh, cỏ lau | ケン | かや、かんぞう | 12 |
| 梯 | Đệ, Thê | cái thang, bậc thang | テイ、タイ | はしご | 11 |
| 雫 | Đà | giọt nước, nhỏ giọt | ダ | しずく | 11 |
| 絆 | Bán | sợi dây gắn kết, ràng buộc | ハン | きずな、ほだす、つなぐ | 11 |
| 湊 | Thấu | bến cảng | ソウ | みなと、あつまる | 12 |
| 隼 | Chuẩn | chim cắt | シュン、ジュン | はやぶさ | 10 |
| 舵 | Đà | bánh lái | ダ、タ | かじ | 11 |
| 渚 | Chử | bờ nước, bãi biển | ショ | なぎさ | 11 |
| 珂 | Kha | ngọc, đá quý | カ | | 9 |
| 稀 | Hi | hiếm, thưa thớt, loãng | キ、ケ | まれ、まばら | 12 |
| 峨 | Nga | núi cao, vòi vọi | ガ | けわしい | 10 |
| 芙 | Phù | hoa phù dung, sen | フ | | 7 |
| 皐 | Cao | đầm lầy, bờ nước, tháng năm | コウ | さつき | 11 |
| 雛 | Sồ | gà con, chim non, búp bê | スウ、ス、ジュ | ひな、ひよこ | 18 |
| 惟 | Duy | suy nghĩ, suy xét | イ、ユイ | おもんみる、これ、おもうに | 11 |
| 宕 | Đãng | hang động, phóng túng | トウ | すぎる | 8 |
| 喧 | Huyên | ồn ào, náo nhiệt | ケン | やかましい、かまびすしい | 12 |
| 佑 | Hữu | giúp đỡ, phù hộ | ユウ、ウ | たすける | 7 |
| 樟 | Chương | cây long não | ショウ | くす | 15 |
| 耀 | Diệu | chiếu sáng, rực rỡ, lấp lánh | ヨウ | かがやく、ひかり | 20 |
| 黛 | Đại | kẻ lông mày, màu xanh đen | タイ | まゆずみ | 16 |
| 櫛 | Trất | cái lược | シツ | くし、くしけずる | 17 |
| 渥 | Ác | ân cần, thấm ướt | アク | あつい、うるおう | 12 |
| 濡 | Nhu, Nhi | ướt, thấm ướt | ジュ、ニュ | ぬれる、ぬらす、うるおい、うるおう | 17 |
| 槍 | Thương, Sanh | cây giáo, ngọn thương | ソウ、ショウ | やり | 14 |
| 惇 | Đôn | chân thành, đôn hậu | シュン、ジュン、トン | あつい | 11 |
| 脩 | Tu | thịt khô, sửa sang | シュウ | おさめる、ながい、ほじし | 11 |
| 甫 | Phủ | mới bắt đầu, lần đầu | ホ、フ | はじめて | 7 |
| 壕 | Hào | hào, hầm trú ẩn | コウ、ゴウ | ほり | 17 |
| 嬉 | Hi | vui, vui mừng | キ | うれしい、たのしむ | 15 |
| 蒼 | Thương, Thưởng | xanh, xanh xao, tái nhợt | ソウ | あおい | 13 |
| 粥 | Chúc, Dục | cháo | イク、シュク、ジュク | かゆ、かい、ひさぐ | 12 |
| 暉 | Huy | ánh sáng, chiếu sáng | キ | かがやく | 13 |
| 捧 | Phủng | dâng, hiến, nâng lên | ホウ | ささげる | 11 |
| 只 | Chỉ | chỉ, miễn phí | シ | ただ | 5 |
| 檀 | Đàn | cây đàn hương, gỗ đàn | ダン、タン | まゆみ | 17 |
| 凱 | Khải | khải hoàn, ca thắng trận | ガイ、カイ | かちどき、やわらぐ | 12 |
| 彗 | Tuệ | sao chổi, cái chổi | スイ、エ、ケイ、セイ | ほうき | 11 |
| 樫 | Kiện | cây sồi xanh | | かし | 16 |
| 噂 | Tỗn, Tổn, Ton, Tun | tin đồn, lời đồn | ソン | うわさ | 15 |
| 梓 | Tử | cây thị đẳng, bản khắc in | シ | あずさ | 11 |
| 洛 | Lạc | kinh đô, Kyoto | ラク | | 9 |
| 醍 | Thể, Đề | váng sữa, đề hồ | ダイ、タイ、テイ | | 16 |
| 砦 | Trại | đồn lũy, pháo đài | サイ | とりで | 11 |
| 丑 | Sửu | Sửu (con trâu) | チュウ | うし | 4 |
| 蕨 | Quyết | cây dương xỉ | ケツ | わらび | 15 |
| 隈 | Ôi | góc khuất, ngóc ngách | ワイ、エ | くま、すみ | 12 |
| 叶 | Hiệp | thực hiện được, thành hiện thực | キョウ | かなえる、かなう | 5 |
| 汐 | Tịch | thủy triều tối, triều | セキ | しお、うしお、せい | 6 |
| 絢 | Huyến | rực rỡ, gấm hoa | ケン | | 12 |
| 朔 | Sóc | ngày mùng một, phương bắc | サク | ついたち | 10 |
| 伽 | Già | hầu hạ, bầu bạn, truyện cổ tích (お伽) | カ、ガ、キャ、ギャ | とぎ | 7 |
| 夷 | Di | man di, người Ainu | イ | えびす、えみし、ころす、たいらげる | 6 |
| 杭 | Hàng | cọc, cột | コウ | くい | 8 |
| 寓 | Ngụ | tạm trú, ngụ ý | グウ、グ、ドウ | ぐうする、かこつける、よせる、よる | 12 |
| 黎 | Lê | đen, nhiều, lê dân | レイ、リ | くろい | 15 |
| 坐 | Tọa | ngồi | ザ、サ | すわる、おわす、そぞろに、まします | 7 |
| 塙 | Sác, Xác | gò đất cao | カク、コウ | はなわ、かたい | 13 |
| 冴 | Hộ | trong trẻo, minh mẫn, lạnh | ゴ、コ | さえる、こおる、ひえる | 7 |
| 葦 | Vi | cây sậy, cây lau | イ | あし、よし、しおれる、しなびる | 13 |
| 萌 | Manh | nảy mầm, chồi, dễ thương | ホウ | もえる、きざす、めばえ、きざし | 11 |
| 饗 | Hưởng | đãi tiệc, yến tiệc | キョウ | うける、もてなす | 22 |
| 偲 | Ti, Tai | nhớ, tưởng nhớ | サイ、シ | しのぶ | 11 |
| 漕 | Tào | chèo thuyền | ソウ | こぐ、はこぶ | 14 |
| 杵 | Xử | cái chày | ショ、ソ | きね | 8 |
| 允 | Duẫn | cho phép, thành thật | イン | じょう、まことに、ゆるす | 4 |
| 蒙 | Mông | ngu muội, chịu, nhận | モウ、ボウ | こうむる、おおう、くらい | 13 |
| 蕃 | Phiền | sum suê, tươi tốt | バン、ハン | | 15 |
| 碓 | Đối | cái cối giã | カク、タイ | たしか、かくたる | 13 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 蒔 | Thì, Thi | gieo (hạt) | シ、ジ | うえる、まく | 13 |
| 鯉 | Lý | cá chép | リ | こい | 18 |
| 竪 | Thụ | dọc, chiều dọc | ジュ | たて、たてる、こども | 14 |
| 遥 | Diêu, Dao | xa xôi, xa xưa | ヨウ | はるか | 12 |
| 或 | Hoặc | nào đó, hoặc, có lẽ | ワク、コク、イキ | ある、あるい、あるいは | 8 |
| 矩 | Củ | thước vuông, khuôn phép | ク | かね、かねざし、さしがね | 10 |
| 舜 | Thuấn | hoa dâm bụt, vua Thuấn | シュン | | 13 |
| 杖 | Trượng, Tráng | gậy, cây gậy chống | ジョウ | つえ | 7 |
| 瑛 | Anh | ánh ngọc, pha lê | エイ | | 12 |
| 彪 | Bưu | vằn, hoa văn, hổ nhỏ | ヒョウ、ヒュウ | あや | 11 |
| 卯 | Mão | Mão (con thỏ) | ボウ、モウ | う | 5 |
| 撫 | Phủ, Mô | vuốt ve, xoa | ブ、フ | なでる | 15 |
| 喋 | Điệp | nói nhiều, luyên thuyên | チョウ、トウ | しゃべる、ついばむ | 12 |
| 溢 | Dật | tràn đầy, tràn ra | イツ | こぼれる、あふれる、みちる | 13 |
| 揃 | Tiên, Tiễn | đầy đủ, đồng đều | セン | そろえる、そろう、そろい、きる | 12 |
| 綺 | Khỉ, Ỷ | đẹp, vải hoa | キ | あや | 14 |
| 巷 | Hạng | ngõ phố, phố phường | コウ | ちまた | 9 |
| 竿 | Can, Cán | cây sào, cần câu | カン | さお | 9 |
| 蟹 | Giải | con cua | カイ | かに | 19 |
| 茜 | Thiến | cây thiến thảo, màu đỏ thẫm | セン | あかね | 9 |
| 凌 | Lăng | vượt qua, chịu đựng, chống đỡ | リョウ | しのぐ | 10 |
| 厨 | Trù, Chù, Chùa, Sù | nhà bếp | シュウ、ズ、チュ、チュウ | くりや | 12 |
| 犀 | Tê | con tê giác | サイ、セイ | | 12 |
| 皓 | Hạo | trắng, sáng trong | コウ | しろい、ひかる | 12 |
| 洸 | Hoảng, Quang, Thoáng | nước lấp lánh | コウ | | 9 |
| 毬 | Cầu | quả cầu, quả bóng, vỏ gai | キュウ | いが、まり | 11 |
| 叢 | Tùng | bụi rậm, lùm cây | ソウ、ス | くさむら、むらがる、むら | 18 |
| 轟 | Oanh, Hoanh | ầm vang, rền vang | ゴウ、コウ | とどろかす、とどろく | 21 |
| 貰 | Thế | nhận, được cho | セイ、シャ | もらう | 12 |
| 儲 | Trừ, Trữ, Trừu | lời lãi, kiếm lời | チョ | もうける、もうかる、もうけ、たくわえる | 17 |
| 緋 | Phi | đỏ tươi, đỏ thắm | ヒ | あけ、あか | 14 |
| 鯛 | Điêu | cá tráp | チョウ | たい | 19 |
| 怜 | Lân, Liên, Linh, Lanh, Lệnh | thông minh, lanh lợi | レイ、レン、リョウ | あわれむ、さとい | 8 |
| 溜 | Lựu, Lưu, Rượu | đọng lại, tích tụ | リュウ | たまる、ためる、したたる、たまり | 13 |
| 邑 | Ấp | làng, ấp, thôn | ユウ | むら | 7 |
| 碧 | Bích | xanh biếc, ngọc bích | ヘキ、ヒャク | | 14 |
| 瓜 | Qua | quả dưa | カ、ケ | うり | 6 |
| 槌 | Chùy | cái búa, cái vồ | ツイ | つち | 13 |
| 啄 | Trác | mổ (chim) | タク、ツク、トク | ついばむ、つつく | 10 |
| 穣 | Nhương | được mùa, phồn thịnh | ジョウ | わら、ゆたか | 18 |
| 酉 | Dậu | Dậu (con gà) | ユウ | とり | 7 |
| 蹄 | Đề | móng guốc | テイ | ひづめ | 16 |
| 悌 | Đễ | kính anh, kính trên, hòa thuận anh em | テイ、ダイ | | 10 |
| 楕 | Thỏa | hình bầu dục | ダ、タ | | 13 |
| 詫 | Sá | xin lỗi, tạ lỗi | タ | わび、わびしい、かこつ、わびる | 13 |
| 鱒 | Tỗn | cá hồi chấm | ソン、セン、ザン | ます | 23 |
| 惚 | Hốt | say mê, mê mẩn, lẩn thẩn | コツ | ほける、ぼける、ほれる | 11 |
| 藁 | Cảo | rơm | コウ | わら | 17 |
| 柚 | Dữu, Trục | quả thanh yên, quả yuzu | ユ、ユウ、ジク | ゆず | 9 |
| 縞 | Cảo | sọc, vằn | コウ | しま、しろぎぬ | 16 |
| 鱗 | Lân | vảy cá | リン | うろこ、こけ、こけら | 24 |
| 釘 | Đinh | cái đinh | テイ、チョウ | くぎ | 10 |
| 弛 | Thỉ | chùng, lỏng ra | チ、シ | たるむ、たるめる、たゆむ、ゆるむ | 6 |
| 壬 | Nhâm | Nhâm (can thứ 9) | ニン、ジン、イ | みずのえ | 4 |
| 硯 | Nghiễn | nghiên mực | ケン、ゲン | すずり | 12 |
| 蝦 | Hà | con tôm | カ、ゲ | えび | 15 |
| 卜 | Bốc | bói toán | ボク | うらなう、うらない | 2 |
| 勺 | Chước, Thược | cái muôi, đơn vị đo nhỏ | シャク | | 3 |
| 叉 | Xoa | chạc, ngã ba | サ、シャ、サイ | また | 3 |
| 云 | Vân | nói rằng | ウン | いう、ここに | 4 |
| 勿 | Vật | chớ, đừng | モチ、ブツ、ボツ | なかれ、なし | 4 |
| 匁 | Chỉ | monme (đơn vị cân) | | もんめ、め | 4 |
| 尤 | Vưu | hợp lý, đương nhiên, xuất sắc | ユウ | もっとも、とがめる | 4 |
| 廿 | Nhập, Chấp | hai mươi | ジュウ、ニュウ | にじゅう | 4 |
| 乎 | Hồ, Hô | chăng, ư (trợ từ nghi vấn) | コ、オ | か、ああ、かな、や | 5 |
| 仔 | Tử, Tể | con non, tỉ mỉ | シ | こ、たえる | 5 |
| 戊 | Mậu | Mậu (can thứ 5) | ボ、ボウ | つちのえ | 5 |
| 汀 | Đinh | bến nước, bờ nước | テイ | みぎわ、なぎさ | 5 |
| 疋 | Sơ, Nhã, Thất | con (đếm thú vật), xấp vải | ヒキ、ショ、ソ、ヒツ | あし | 5 |
| 禾 | Hòa | cây lúa, lúa | カ | いね | 5 |
| 丞 | Thừa, Chưng | giúp đỡ, phụ tá | ジョウ、ショウ | すくう、たすける | 6 |
| 亙 | Cắng | trải dài, kéo dài, bao trùm | コウ、カン | わたる、もとめる | 6 |
| 亥 | Hợi | Hợi (con lợn) | ガイ、カイ | い | 6 |
| 亦 | Diệc | cũng, lại | エキ、ヤク | また | 6 |
| 凪 | Dĩ | lặng gió, biển lặng | | なぎ、なぐ | 6 |
| 托 | Thác | nhờ, gửi gắm, đỡ | タク | たくする、たのむ | 6 |
| 曳 | Duệ | kéo, lôi, dắt | エイ | ひく | 6 |
| 汝 | Nhữ | ngươi, mày | ジョ | なんじ、なれ、い、うぬ | 6 |
| 而 | Nhi | mà, và rồi, nhưng | ジ、ニ | しこうして、しかして、しかも、しかれども | 6 |
| 肋 | Lặc | xương sườn | ロク | あばら | 6 |
| 辿 | Siêm | lần theo, men theo | テン | たどる、たどり | 6 |
| 迂 | Vu | vòng vèo, quanh co | ウ | | 6 |
| 迄 | Hất | cho đến, tới | キツ | まで、およぶ | 6 |
| 伶 | Linh | diễn viên, nhạc công | レイ、リョウ | わざおぎ | 7 |
| 劫 | Kiếp | kiếp, uy hiếp | コウ、ゴウ、キョウ | おびやかす | 7 |
| 吞 | | nuốt, nuốt chửng, thôn tính | ドン、トン、テン | のむ | 7 |
| 吻 | Vẫn | môi, mõm, vòi | フン、ブン | くちわき、くちさき | 7 |
| 巫 | Vu | thầy cúng, bà đồng, vu nữ | フ | みこ、かんなぎ | 7 |
| 庇 | Tí | che chở, bảo vệ, mái hiên | ヒ | ひさし、おおう、かばう | 7 |
| 汲 | Cấp | múc nước, kín nước | キュウ | くむ | 7 |
| 沌 | Độn | hỗn độn | トン | くらい | 7 |
| 灸 | Cứu | cứu ngải, châm cứu | キュウ、ク | やいと | 7 |
| 灼 | Chước | nóng cháy, linh nghiệm | シャク | あらた、やく | 7 |
| 玖 | Cửu | chín (trong văn bản), ngọc đen | キュウ、ク | | 7 |
| 祁 | Kì | lớn, mạnh | キ、ケ | | 7 |
| 些 | Ta, Tá | một chút, ít | サ、シャ | ちと、ちっと、いささか | 8 |
| 侃 | Khản | cương trực, ngay thẳng | カン | つよい | 8 |
| 侑 | Hựu | mời ăn uống, khuyên | ユウ、ウ | すすめる、たすける | 8 |
| 兎 | Thỏ | thỏ | ト、ツ | うさぎ | 8 |
| 坦 | Thản | bằng phẳng, rộng rãi | タン | たいら | 8 |
| 庚 | Canh | Canh (can thứ 7) | コウ | かのえ | 8 |
| 忽 | Hốt | bỗng chốc, chợt, lơ là | コツ | たちまち、ゆるがせ | 8 |
| 斧 | Phủ | cái rìu | フ | おの | 8 |
| 昂 | Ngang | lên cao, phấn chấn | コウ、ゴウ | あがる、たかい、たかぶる | 8 |
| 昊 | Hạo | bầu trời, trời cao | コウ | そら | 8 |
| 昏 | Hôn | tối, hoàng hôn | コン | くらい、くれ | 8 |
| 杷 | Ba, Bà | cái cào, cây sơn trà | ハ | つか | 8 |
| 枇 | Tì | cây sơn trà, cái muỗng | ビ、ヒ | | 8 |
| 沓 | Đạp | giày, ủng | トウ | くつ | 8 |
| 沫 | Mạt | bọt, bọt nước | マツ、バツ | あわ、しぶき、つばき | 8 |
| 穹 | Khung | vòm trời, bầu trời | キュウ、キョウ | あめ、そら | 8 |
| 竺 | Trúc, Đốc | trúc, Thiên Trúc (Ấn Độ) | ジク、チク、トク | | 8 |
| 肴 | Hào | đồ nhắm, món ăn kèm rượu | コウ | さかな | 8 |
| 苔 | Đài | rêu | タイ | こけ、こけら | 8 |
| 苺 | Môi | quả dâu tây | バイ、マイ | いちご | 8 |
| 茄 | Gia | cà tím | カ | | 8 |
| 茉 | Mạt | hoa nhài | マツ、バツ、マ | | 8 |
| 迪 | Địch | dẫn dắt, đường lối | テキ | みち、みちびく、すすむ、いたる | 8 |
| 陀 | Đà | dốc, đà (phiên âm) | タ、ダ、イ、チ、ジ | けわしい、ななめ | 8 |
| 俄 | Nga | bỗng nhiên, đột ngột | ガ | にわか | 9 |
| 俐 | Lị | lanh lợi, thông minh | リ | かしこい | 9 |
| 俠 | Hiệp | hiệp khách, nghĩa hiệp | キョウ、キャン | おとこだて | 9 |
| 勁 | Kính | mạnh mẽ, cứng cáp | ケイ | つよい | 9 |
| 哉 | Tai | thay, ôi (cảm thán) | サイ | かな、や | 9 |
| 奎 | Khuê | sao Khuê, văn chương | ケイ、キ | | 9 |
| 姥 | Mỗ, Mụ | bà lão | ボ、モ | うば | 9 |
| 姪 | Điệt | cháu gái | テツ、チツ、ジチ、イツ、イチ | めい、おい | 9 |
| 娃 | Oa | xinh đẹp | ア、アイ、ワ | うつくしい | 9 |
| 宥 | Hựu | tha thứ, xoa dịu | ユウ | なだめる、ゆるす | 9 |
| 廻 | Hồi | xoay vòng, đi quanh | カイ、エ | まわる、まわす、もとおる、めぐる | 9 |
| 恢 | Khôi | rộng lớn, khôi phục | カイ、ケ | ひろい | 9 |
| 恰 | Kháp | vừa đúng, như thể | コウ、カッ、チョウ、キョウ | あたかも | 9 |
| 按 | Án | án, xem xét, xoa bóp | アン | おさえる、しらべる | 9 |
| 昴 | Mão | chòm sao Tua Rua | コウ、ボウ | すばる | 9 |
| 柊 | Chung, Chông, Dông | cây ô rô | シュ、シュウ | ひいらぎ | 9 |
| 柑 | Cam | cây cam, quýt | コン、カン | | 9 |
| 柘 | Chá, Giá | cây dâu dại | シャ、ジャク | そ、つげ、やまぐわ | 9 |
| 柾 | Cữu, Chanh | thớ gỗ thẳng, cây chân danh | | まさ、まさめ、まさき | 9 |
| 殆 | Đãi | hầu như, gần như | タイ、サイ | ほとほと、ほとんど、あやうい | 9 |
| 毘 | Bì | giúp đỡ, phò trợ | ヒ、ビ | たすける | 9 |
| 洵 | Tuân | thật sự, quả thật | ジュン、シュン | のぶ、まことに | 9 |
| 珀 | Phách | hổ phách | ハク | | 9 |
| 珈 | Gia, Già | trâm cài tóc | カ | かみかざり | 9 |
| 珊 | San | san hô | サン | センチ、さんち | 9 |
| 祢 | Nễ, Nhĩ, Nỉ | miếu thờ tổ tiên | ネ、デイ、ナイ | | 9 |
| 笈 | Cấp | tráp đựng sách | キュウ | | 9 |
| 籾 | Gạo | thóc, lúa chưa xay | | もみ | 9 |
| 耶 | Da | chăng, sao (nghi vấn) | ヤ、ジャ | か | 9 |
| 胤 | Dận | con cháu, dòng dõi | イン | たね | 9 |
| 臥 | Ngọa | nằm, nằm xuống | ガ | ふせる、ふす | 9 |
| 茸 | Nhung, Nhũng | nấm | ジョウ、ニュ | きのこ、たけ、しげる | 9 |
| 衿 | Câm | cổ áo, ve áo | キン、コン | えり | 9 |
| 頁 | Hiệt | trang (sách) | ケツ | ぺえじ、おおがい、かしら | 9 |
| 俱 | | cùng, cùng nhau, đều | ク | ともに | 10 |
| 倖 | Hãnh | may mắn, hạnh phúc | コウ | しあわせ、さいわい | 10 |
| 哩 | Lý | dặm (đơn vị) | リ | まいる | 10 |
| 圃 | Phố | vườn, ruộng | ホ、フ | はたけ、にわ | 10 |
| 套 | Sáo | bộ, lối mòn, sáo rỗng | トウ | かさねる | 10 |
| 屑 | Tiết | vụn, rác, phế liệu | セツ | くず、いさぎよい | 10 |
| 恕 | Thứ | tha thứ, khoan dung | ジョ、ショ | ゆるす | 10 |
| 挽 | Vãn | kéo, cưa, xay | バン | ひく | 10 |
| 晄 | Hung, Hoáng, Nhoáng | sáng sủa, rực rỡ | コウ | あきらか | 10 |
| 晏 | Yến | muộn, yên tĩnh | アン | おそい | 10 |
| 晒 | Sái | phơi, tẩy trắng | サイ、シ | さらす、さらし | 10 |
| 晟 | Thịnh, Thạnh | sáng, rạng rỡ | セイ、ジョウ | あきらか | 10 |
| 晦 | Hối | tối tăm, ẩn giấu | カイ | つごもり、くらい、みそか、くらむ | 10 |
| 栖 | Tê, Thê | tổ, chỗ ở | セイ | すむ | 10 |
| 栞 | San | thẻ đánh dấu sách, sách hướng dẫn | カン | しおり | 10 |
| 桔 | Kết | cát cánh (tên cây) | キツ、ケツ | | 10 |
| 浬 | Lí | hải lý | リ | かいり、のっと | 10 |
| 砥 | Chỉ | đá mài | シ、テイ、キイ、チ | と、といし、とぐ、みがく | 10 |
| 砧 | Châm | cái chày đập vải, thớt | チン | きぬた | 10 |
| 秤 | Xứng | cái cân | ショウ、ヒン、ビン | はかり | 10 |
| 穿 | Xuyên | xuyên qua, đào, mang (giày) | セン | うがつ、はく | 10 |
| 窄 | Trách | chật hẹp | サク | すぼめる、つぼめる、せまい | 10 |
| 紐 | Nữu | sợi dây, dây buộc | チュウ、ジュウ | ひも | 10 |
| 紗 | Sa | vải sa, lụa mỏng | サ、シャ | うすぎぬ | 10 |
| 耽 | Đam | say mê, đắm chìm | タン | ふける | 10 |
| 莉 | Lị | hoa nhài | リ、ライ、レイ | | 10 |
| 莞 | Hoàn, Hoản | mỉm cười, cói | カン | い | 10 |
| 莫 | Mạc, Mộ, Mạch, Bá | chớ, không, rất lớn | バク、ボ、マク、モ、ナイ | くれ、なかれ、なし | 10 |
| 訊 | Tấn | hỏi, tra hỏi, tin tức | ジン、シュン、シン | きく、とう、たずねる | 10 |
| 豹 | Báo | con báo | ヒョウ、ホウ | | 10 |
| 這 | Giá, Nghiện | bò, trườn | シャ、ゲン | はう、はい、むかえる、この | 10 |
| 閃 | Thiểm | lóe sáng, chợt lóe | セン | ひらめく、ひらめき、うかがう | 10 |
| 倦 | Quyện | mệt mỏi, chán | ケン | あきる、あぐむ、あぐねる、うむ | 11 |
| 凰 | Hoàng | chim hoàng (phượng mái) | コウ、オウ | おおとり | 11 |
| 堵 | Đổ | tường rào, hàng rào | ト | かき | 11 |
| 娩 | Vãn, Miễn | sinh đẻ | ベン | | 11 |
| 崚 | Lăng | núi cao chập chùng | リョウ | | 11 |
| 徠 | Lai, Lại | mời đến, khuyến khích | ライ | きたす、きたる、くる | 11 |
| 悉 | Tất | tất cả, hết thảy | シツ、シチ | つきる、ことごと、ことごとく、つくす | 11 |
| 捲 | Quyển, Quyền | cuộn, cuốn, lật trang | ケン | まく、まくる、めくる、まくれる | 11 |
| 捷 | Tiệp, Thiệp | thắng trận, nhanh nhẹn | ショウ、ソウ | はやい | 11 |
| 捺 | Nại | ấn, đóng dấu | ナツ、ダツ | さす、おす | 11 |
| 掠 | Lược | cướp bóc, lướt qua, sượt qua | リャク、リョウ | かすめる、かする、かすれる | 11 |
| 掬 | Cúc | vốc, bụm nước bằng tay | キク、コク | きくす、むすぶ、すくう、たなごころ | 11 |
| 晨 | Thần | buổi sáng, sáng sớm | シン | あした、とき、あさ | 11 |
| 梛 | Na, Ná, Nứa | cây nagi (cây thiêng) | ダ、ナ | なぎ | 11 |
| 梢 | Sao, Tiêu | ngọn cây, cành non | ショウ | こずえ、くすのき | 11 |
| 梧 | Ngô, Ngộ | cây ngô đồng | ゴ | あおぎり | 11 |
| 椛 | Hoa | lá đỏ mùa thu, cây phong | | かば、もみじ | 11 |
| 淋 | Lâm | cô đơn, quạnh hiu | リン | さびしい、さみしい | 11 |
| 牽 | Khiên, Khản | kéo, dắt, lôi | ケン | ひく | 11 |
| 畢 | Tất | kết thúc, xong | ヒツ | おわる、あみ、おわり、ことごとく | 11 |
| 眸 | Mâu | con ngươi | ボウ、ム | ひとみ | 11 |
| 祷 | Đảo | cầu nguyện | トウ | いのる、いのり、まつる | 11 |
| 笙 | Sanh | sênh (nhạc cụ hơi) | ショウ、ソウ | ふえ | 11 |
| 紬 | Trừu | vải lụa tsumugi | チュウ | つむぎ、つむぐ | 11 |
| 絃 | Huyền | dây đàn, nhạc đàn | ゲン | いと | 11 |
| 羚 | Linh | con linh dương | レイ、リョウ | かもしか | 11 |
| 菖 | Xương | cây xương bồ, hoa diên vĩ | ショウ | | 11 |
| 菫 | Cận | hoa violet, hoa tím | キン | すみれ | 11 |
| 萄 | Đào | nho | ドウ、トウ | | 11 |
| 萊 | Lai, Lài | cỏ dại, ruộng hoang | ライ、リ | あかざ、あれわ、こうがい | 11 |
| 萠 | | nảy mầm, đâm chồi | ホウ | もえる、きざす、めばえ、きざし | 11 |
| 袈 | Ca | áo cà sa | ケ、カ | | 11 |
| 訣 | Quyết | từ biệt, bí quyết | ケツ | わかれ、わかれる | 11 |
| 逞 | Sính | lực lưỡng, mạnh mẽ, phóng túng | テイ | たくましい | 11 |
| 厩 | Cứu | chuồng ngựa | キュウ | うまや | 12 |
| 喰 | Thặc, Thực, Tự | ăn, uống | | くう、くらう | 12 |
| 堯 | Nghiêu | cao xa, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 12 |
| 惹 | Nhạ | thu hút, lôi cuốn, gây ra | ジャク、ジャ | ひく | 12 |
| 惺 | Tinh | tỉnh ngộ, thông tuệ | セイ | さとる | 12 |
| 戟 | Kích | cây kích, binh khí | ゲキ | ほこ | 12 |
| 斯 | Tư | này, như thế | シ | か、こう、かく、この | 12 |
| 棲 | Tê, Thê | sinh sống, cư trú | セイ | すむ | 12 |
| 椀 | Oản | bát gỗ, bát sơn mài | ワン | はち | 12 |
| 椋 | Lương | cây muku, chim sáo xám | リョウ | むく | 12 |
| 渾 | Hồn | tất cả, đục ngầu | コン | すべて、にごる | 12 |
| 焚 | Phần, Phẫn | đốt, nhóm lửa | フン、ホン、ハン | たく、やく、やきがり | 12 |
| 焰 | Diễm, Diệm, Yêm, Diêm, Dim | ngọn lửa, rực cháy | エン | ほのお | 12 |
| 煉 | Luyện | luyện, tôi luyện | レン | ねる | 12 |
| 琥 | Hổ | hổ phách | コ | | 12 |
| 琳 | Lâm | ngọc đẹp, tiếng ngọc | リン | | 12 |
| 甥 | Sanh | cháu trai | セイ、ソウ、ショウ | おい、むこ | 12 |
| 疏 | Sơ, Sớ | thông suốt, chú giải, xa cách | ソ、ショ | あらい、うとい、うとむ、とおる | 12 |
| 竣 | Thuân, Thuyên | hoàn thành, kết thúc | ドウ、シュン | わらわ、わらべ、おわる | 12 |
| 筈 | Quát | khấc tên, lẽ ra, chắc chắn là | カツ | はず、やはず | 12 |
| 脹 | Trướng | phình ra, căng, sưng | チョウ | はれる、ふくらむ、ふくれる | 12 |
| 腔 | Khang, Xoang | khoang (cơ thể) | コウ | | 12 |
| 葡 | Bồ | nho, Bồ Đào Nha | ブ、ホ | | 12 |
| 董 | Đổng | trông coi, sửa sang | トウ | ただす | 12 |
| 葺 | Tập | lợp mái | シュウ | あし、ふく、ふき | 12 |
| 裡 | Lý | bên trong, mặt trái | リ | うち、うら | 12 |
| 註 | Chú | chú thích, ghi chú | チュウ | | 12 |
| 遁 | Độn, Tuần | trốn tránh, ẩn trốn | トン、シュン | のがれる | 12 |
| 釉 | Dứu | men (gốm) | ユウ | うわぐすり | 12 |
| 閏 | Nhuận | nhuận (năm nhuận) | ジュン | うるう | 12 |
| 傭 | Dong | thuê, làm thuê | ヨウ、チョウ | やとう、あたい、ひとしい | 13 |
| 嘩 | Hoa | ồn ào, huyên náo | カ、ケ | かまびすしい | 13 |
| 嵩 | Tung | chất cao, cồng kềnh, tăng lên | スウ、シュウ | かさ、かさむ、たかい | 13 |
| 椰 | Gia | cây dừa | ヤ | やし | 13 |
| 楓 | Phong | cây phong | フウ | かえで | 13 |
| 楚 | Sở | roi, gậy, thanh tú | ソ、ショ | いばら、しもと、すわえ | 13 |
| 楯 | Thuẫn | cái khiên, lá chắn | ジュン | たて | 13 |
| 滉 | Hoáng, Hoảng | nước sâu rộng | コウ | ひろい | 13 |
| 漣 | Liên | sóng gợn lăn tăn | レン、ラン | さざなみ | 13 |
| 煌 | Hoàng | lấp lánh, rực rỡ | コウ | きらめく、かがやく | 13 |
| 煤 | Môi | bồ hóng, muội than | バイ、マイ | すす | 13 |
| 牒 | Điệp | công văn, văn thư, gia phả | チョウ、ジョウ | ふだ | 13 |
| 瑚 | Hô, Hồ | san hô | コ、ゴ | | 13 |
| 瑶 | Dao | ngọc đẹp, ngọc dao | ヨウ | たま | 13 |
| 碗 | Oản | bát sứ, chén trà | ワン | こばち | 13 |
| 祿 | Lộc | bổng lộc, phúc lộc | ロク | さいわい、ふち | 13 |
| 禽 | Cầm | loài chim, bắt giữ | キン | とり、とりこ | 13 |
| 稟 | Bẩm, Lẫm | bẩm, lương bằng gạo, bẩm sinh | リン、ヒン | こめぐら | 13 |
| 蒐 | Sưu | thu thập, sưu tầm | シュウ | あかね、あつまる、あつめる | 13 |
| 蓉 | Dong | hoa sen, phù dung | ヨウ | | 13 |
| 蓑 | Thoa, Toa, Tuy | áo tơi rơm | サ、サイ | みの | 13 |
| 蓬 | Bồng | cây ngải | ホウ、ブ | よもぎ | 13 |
| 裟 | Sa | áo cà sa | サ、シャ | | 13 |
| 詢 | Tuân | hỏi ý kiến, tham vấn | ジュン、シュン | はかる、まこと | 13 |
| 跨 | Khóa | bước qua, cưỡi lên, bắc ngang | コ、カ | またがる、またぐ | 13 |
| 頌 | Tụng | ca tụng, bài tụng | ショウ、ジュ、ヨウ | かたち、たたえる、ほめる | 13 |
| 馳 | Trì | phi ngựa, chạy, vang danh | チ、ジ | はせる | 13 |
| 馴 | Tuần | thuần phục, quen | ジュン、シュン、クン | なれる、ならす、したがう | 13 |
| 鼎 | Đỉnh | cái vạc ba chân | テイ | かなえ | 13 |
| 嘗 | Thường | từng, đã từng, nếm | ショウ、ジョウ | かつて、こころみる、なめる | 14 |
| 噌 | Tăng, Tằng, Tung | ồn ào, (trong chữ miso) | ソウ、ショウ、ソ | かまびすしい | 14 |
| 摑 | Quắc, Quặc, Quách, Quốc | nắm, chộp, túm | カク | つかむ、つかまえる、つかまる | 14 |
| 摺 | Triệp, Lạp | gấp, in, xoa | ショウ、シュウ、ロウ | する、ひだ | 14 |
| 斡 | Oát, Quản | xoay chuyển, quản lý, môi giới | アツ、カン、ワツ | めぐる、めぐらす | 14 |
| 槇 | Chẩn, Chỉ, Điên, Thị | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 歎 | Thán | than thở, thán phục | タン | なげく、なげき | 14 |
| 爾 | Nhĩ | ngươi, như thế, sau đó | ジ、ニ | なんじ、しかり、その、のみ | 14 |
| 瑳 | Tha | mài bóng, sáng bóng | サ | みがく | 14 |
| 碩 | Thạc | to lớn, thạc (học vấn cao) | セキ | おおきい | 14 |
| 箔 | Bạc | lá kim loại mỏng, lá vàng | ハク | すだれ | 14 |
| 綸 | Luân | sợi tơ, dây câu | リン、カン | いと | 14 |
| 膏 | Cao, Cáo | mỡ, cao, thuốc mỡ | コウ | あぶら | 14 |
| 蔓 | Mạn | dây leo, lan rộng, quan hệ | マン、バン | はびこる、つる | 14 |
| 蔣 | Tương, Tưởng | cây niễng, họ Tưởng | ショウ、ソウ | まこも、はげます | 14 |
| 裳 | Thường | váy, xiêm | ショウ | も、もすそ | 14 |
| 賑 | Chẩn | náo nhiệt, phồn thịnh | シン | にぎわい、にぎやか、にぎわす、にぎわう | 14 |
| 遙 | Dao, Diêu, Dìu | xa xôi, xa xăm | ヨウ | はるか | 14 |
| 銑 | Tiển | gang | セン | | 14 |
| 閤 | Cáp | cửa nhỏ, cung điện | コウ | くぐりど | 14 |
| 鞄 | Bạc, Bào | cặp, túi xách | ハク、ホウ、ビョウ | かばん | 14 |
| 頗 | Pha, Phả | thiên lệch, rất, khá | ハ | すこぶる、かたよる | 14 |
| 颯 | Táp | nhanh nhẹn, vi vu (gió) | サツ、ソウ | さっと | 14 |
| 鳶 | Diên | diều hâu, lính cứu hỏa | エン | とび、とんび | 14 |
| 凛 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, uy nghi | リン | きびしい | 15 |
| 凜 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, oai vệ | リン | きびしい | 15 |
| 撒 | Tát, Tản | rắc, rải, tung | サン、サツ | まく | 15 |
| 撞 | Chàng | đâm, đánh (chuông) | ドウ、トウ、シュ | つく | 15 |
| 撰 | Soạn, Tuyển, Chuyển | soạn, biên soạn, tuyển chọn | サン、セン | せんする、えらむ、えらぶ | 15 |
| 熙 | Hi, Hy, Hây, He | sáng sủa, thịnh vượng, vui | キ | たのしむ、ひかる、ひろい、よろこぶ | 15 |
| 糊 | Hồ | hồ dán, keo | コ、ゴ、コツ | のり | 15 |
| 蕎 | Kiều | kiều mạch | キョウ | そば | 15 |
| 蕪 | Vu | củ cải tròn, hoang vu | ブ、ム | かぶ、かぶら、あれる | 15 |
| 誼 | Nghị | tình bạn, tình nghĩa | ギ | よしみ、よい | 15 |
| 諄 | Truân | ân cần, lặp đi lặp lại | シュン | ひちくどい、くどい、くどくど、ねんごろ | 15 |
| 諒 | Lượng | thông cảm, hiểu, chấp nhận | リョウ | あきらか、まことに | 15 |
| 醇 | Thuần | rượu ngon, tinh khiết, thuần hậu | ジュン、シュン | もっぱら、こい、あつい | 15 |
| 鋒 | Phong | mũi nhọn, mũi kiếm | ホウ | きっさき、とかり、ほこさき | 15 |
| 駕 | Giá | xe, kiệu, đóng ách | カ、ガ | かご、がする、しのぐ、のる | 15 |
| 叡 | Duệ | thông minh, sáng suốt, hoàng gia | エイ | あきらか | 16 |
| 憐 | Liên, Lân | thương xót, đáng thương | レン | あわれむ、あわれ | 16 |
| 橙 | Chanh, Sập | quả cam đắng, màu cam | トウ | だいだい | 16 |
| 澪 | Linh | luồng nước, luồng tàu | レイ | みお | 16 |
| 燎 | Liệu | đốt, lửa trại | リョウ | かがりび | 16 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
| 蕗 | Lộ | cây khoản đông | ロ、ル | ふき | 16 |
| 蕾 | Lôi | nụ hoa | ライ | つぼみ | 16 |
| 薙 | Thế, Trĩ | cắt, phát (cỏ) | テイ、チ | なぐ、なぎ、かる | 16 |
| 諺 | Ngạn | tục ngữ, ngạn ngữ | ゲン | ことわざ | 16 |
| 謂 | Vị | lý do, lời truyền tụng | イ | いう、いい、おもう、いわゆる | 16 |
| 輯 | Tập | thu thập, biên tập | シュウ | あつめる、やわらぐ | 16 |
| 醐 | Hồ | đề hồ, bơ tinh luyện | ゴ、コ | | 16 |
| 鋸 | Cứ | cái cưa | キョ、コ | のこ、のこぎり | 16 |
| 錆 | Sanh, Thương, Thanh, Xanh | gỉ sét | ショウ、セイ | さび、くわしい | 16 |
| 錐 | Trùy | cái dùi, hình nón, hình chóp | スイ | きり | 16 |
| 錘 | Chuy, Chùy | quả cân, chì câu, con suốt | スイ | つむ、おもり | 16 |
| 鞘 | Sao | vỏ kiếm, chênh lệch giá | ショウ、ソウ | さや | 16 |
| 徽 | Huy | tốt đẹp, huy hiệu | キ | しるし | 17 |
| 擢 | Trạc | xuất sắc, cất nhắc, chọn ra | テキ、タク | ぬく、ぬきんでる | 17 |
| 檎 | Cầm | quả táo | キン、ゴン、ゴ | | 17 |
| 燦 | Xán | rực rỡ, sáng chói | サン | さんたる、あきらか、きらめく | 17 |
| 燭 | Chúc | ngọn nến, ánh sáng | ソク、ショク | ともしび | 17 |
| 瓢 | Biều | quả bầu | ヒョウ | ひさご、ふくべ | 17 |
| 瞥 | Miết | liếc nhìn | ベツ、ヘツ | | 17 |
| 螺 | Loa | con ốc, xoắn ốc | ラ | にし、にな | 17 |
| 襖 | Áo | cửa kéo fusuma | オウ | ふすま、あお | 17 |
| 輿 | Dư | kiệu, dư luận | ヨ | かご、こし | 17 |
| 鍬 | Thâu, Thiêu, Thu | cái cuốc | ショウ、シュウ | くわ、すき | 17 |
| 鞠 | Cúc | quả bóng, cúc cung | キク、キュウ | まり | 17 |
| 櫂 | Trạo, Trạc | mái chèo | トウ、タク | かい、かじ | 18 |
| 燿 | Diệu | chiếu sáng, rực rỡ | ヨウ | かがやく、ひかり | 18 |
| 禰 | Nỉ | miếu thờ tổ tiên | ネ、デイ、ナイ | | 18 |
| 禱 | Đảo | cầu nguyện, khấn vái | トウ | いのる、まつる | 18 |
| 簞 | | giỏ tre nhỏ, cái tráp | タン | はこ | 18 |
| 繡 | Tú | thêu, đồ thêu | シュウ | ぬいとり | 18 |
| 蟬 | | con ve sầu | セン、ゼン | せみ | 18 |
| 蹟 | Tích | dấu vết, di tích | セキ、シャク | あと | 18 |
| 醬 | Tương | tương, nước tương | ショウ | ひしお | 18 |
| 鎧 | Khải | áo giáp | カイ、ガイ | よろう、よろい | 18 |
| 鞭 | Tiên | roi, quất roi | ベン、ヘン | むち、むちうつ | 18 |
| 麿 | Ma | ta (tự xưng cổ), tên người | | まろ | 18 |
| 寵 | Sủng | sủng ái, yêu chiều | チョウ | めぐみ、めぐむ | 19 |
| 曝 | Bộc | phơi bày, phơi nắng | バク、ホク、ボク | さらす | 19 |
| 櫓 | Lỗ | mái chèo, tháp canh | ロ | やぐら、おおだて | 19 |
| 簾 | Liêm | mành tre, rèm | レン | すだれ、す | 19 |
| 繫 | Hệ, Kế, Kích | buộc, nối, gắn kết | ケイ | つなぐ、かかる、かける | 19 |
| 顚 | Điên, Đen | đỉnh, chóp, đảo lộn | テン | いただき、たおれる | 19 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 纂 | Toản | biên soạn, biên tập | サン | あつめる | 20 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |
| 蠟 | Chá, Chạp, Lạp, Lạt, Thự, Trác, Rệp, Sáp | sáp, nến | ロウ | みつろう、ろうそく | 21 |
| 鰯 | Nhược | cá mòi | | いわし | 21 |
| 穰 | Nhương, Nhưỡng | được mùa, phong phú | ジョウ | わら、ゆたか | 22 |
| 驍 | Kiêu | dũng mãnh, ngựa tốt | ギョウ、キョウ | たけし、つよい | 22 |
| 鷗 | Âu | chim hải âu | オウ | かもめ | 22 |
| 巖 | Nham | núi đá, tảng đá lớn | ガン | いわ、いわお、けわしい | 23 |
| 麟 | Lân | kỳ lân, xuất chúng | リン | | 24 |