Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 耐

9 nét

Hán Việt

Nại

Nghĩa

chịu đựng, chịu được, chống (thấm, cháy…)

English: -proof, enduring

Onyomi (âm On)
タイ
Kunyomi (âm Kun)
たえる
Số nét
9
Bộ thủ
而 Nhi (126)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1295 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 耐

  • 耐える

    たえる

    chịu đựng

    N1

Câu ví dụ

  • 人生じんせいにはいろいろ耐たえるべき苦労くろうがある。

    Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.

  • 耐たえられない。

    Không chịu nổi.

  • 彼女かのじょは長旅ながたびに耐たえられるか。

    Cô ấy có chịu được chuyến đi dài không?

Cùng bộ Nhi 而

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét