Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 久

3 nét

Hán Việt

Cửu

Nghĩa

lâu, lâu dài

English: long time, old story

Onyomi (âm On)
キュウク
Kunyomi (âm Kun)
ひさしい
Số nét
3
Bộ thủ
丿 Phiệt (4)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#688 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 久

  • 久しぶり

    ひさしぶり

    lâu ngày, lâu rồi mới

    N4
  • 永久

    えいきゅう

    vĩnh cửu, mãi mãi

    N3
  • 久しい

    ひさしい

    lâu, lâu dài

    N1

Câu ví dụ

  • 久ひさしぶり。

    Lâu rồi tôi không gặp bạn.

  • 私わたしは永久えいきゅうに生いきたいのです。

    Tôi muốn sống mãi mãi.

  • この習慣しゅうかんは絶たえて久ひさしい。

    Phong tục này đã mất từ lâu rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phiệt 丿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét