| 政 | Chánh | chính trị, chính quyền | セイ、ショウ | まつりごと、まん | 9 |
| 経 | Kinh | kinh, trải qua, kinh độ | ケイ、キョウ、キン | へる、たつ、たていと、はかる | 11 |
| 現 | Hiện | hiện tại, xuất hiện | ゲン | あらわれる、あらわす、うつつ | 11 |
| 性 | Tính | tính, giới tính, bản chất | セイ、ショウ | さが | 8 |
| 制 | Chế | chế độ, quy định, chế ngự | セイ | | 8 |
| 務 | Vụ | nhiệm vụ, công việc | ム | つとめる | 11 |
| 統 | Thống | thống nhất, cai quản | トウ | すべる | 12 |
| 総 | Tổng | tổng, toàn bộ | ソウ | すべて、ふさ | 14 |
| 領 | Lĩnh | lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh | リョウ | えり | 14 |
| 設 | Thiết | thiết lập, xây dựng | セツ | もうける | 11 |
| 保 | Bảo | giữ, bảo vệ, bảo đảm | ホ、ホウ | たもつ | 9 |
| 支 | Chi | chi nhánh, chống đỡ, chi trả | シ | ささえる、つかえる、かう | 4 |
| 報 | Báo | báo, tin tức, báo đáp | ホウ | むくいる | 12 |
| 得 | Đắc | được, đạt được, lợi | トク | える、うる | 11 |
| 解 | Giải, Giới, Giái | giải, cởi, hiểu | カイ、ゲ | とく、とかす、とける、ほどく | 13 |
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 際 | Tế | lúc, dịp, ranh giới, quốc tế | サイ | きわ、-ぎわ | 14 |
| 査 | Tra | điều tra, kiểm tra | サ | | 9 |
| 告 | Cáo, Cốc, Cáu, Kiếu | báo, thông báo, tố cáo | コク | つげる | 7 |
| 判 | Phán | phán đoán, con dấu | ハン、バン | わかる | 7 |
| 在 | Tại | có ở, tồn tại | ザイ | ある | 6 |
| 件 | Kiện | vụ việc, sự kiện | ケン | くだん | 6 |
| 団 | Đoàn | đoàn, nhóm | ダン、トン | かたまり、まるい | 6 |
| 任 | Nhâm, Nhậm | nhiệm vụ, giao phó | ニン | まかせる、まかす | 6 |
| 増 | Tăng | tăng, tăng thêm | ゾウ | ます、まし、ふえる、ふやす | 14 |
| 情 | Tình | tình, cảm xúc, tình hình | ジョウ、セイ | なさけ | 11 |
| 示 | Kì, Thị | chỉ, cho thấy, biểu thị | ジ、シ | しめす | 5 |
| 基 | Cơ | nền tảng, cơ sở, gốc | キ | もと、もとい | 11 |
| 価 | Giá, Giới | giá, giá trị | カ、ケ | あたい | 8 |
| 確 | Xác | chắc chắn, xác thực | カク、コウ | たしか、たしかめる | 15 |
| 提 | Đề, Thì, Để | đề xuất, xách | テイ、チョウ、ダイ | さげる | 12 |
| 勢 | Thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきおい、はずみ | 13 |
| 減 | Giảm | giảm, bớt | ゲン | へる、へらす | 12 |
| 容 | Dong | chứa, dung mạo, nội dung | ヨウ | いれる | 10 |
| 応 | Ứng | ứng, đáp lại | オウ、ヨウ、-ノウ | あたる、まさに、こたえる | 7 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 能 | Năng, Nai, Nại | năng lực, kịch Nô | ノウ | よく、あたう | 10 |
| 再 | Tái | lại, lần nữa | サイ、サ | ふたたび | 6 |
| 格 | Cách, Các | cách, tư cách, cấp bậc | カク、コウ、キャク、ゴウ | | 10 |
| 過 | Quá, Qua | qua, quá, lỗi | カ | すぎる、すごす、あやまち、あやまつ | 12 |
| 税 | Thoát, Thối, Thuế, Thuê | thuế | ゼイ | | 12 |
| 検 | Kiểm | kiểm tra, xem xét | ケン | しらべる | 12 |
| 常 | Thường | thường, thông thường | ジョウ | つね、とこ- | 11 |
| 状 | Trạng | tình trạng, thư, hình dạng | ジョウ | | 7 |
| 営 | Dinh, Doanh | kinh doanh, doanh trại | エイ | いとなむ、いとなみ | 12 |
| 職 | Chức | nghề nghiệp, chức vụ | ショク、ソク | | 18 |
| 証 | Chứng | bằng chứng, chứng nhận | ショウ | あかし | 12 |
| 可 | Khả, Khắc | có thể, được phép, chấp thuận | カ、コク | -べき、-べし | 5 |
| 構 | Cấu | cấu trúc, xây dựng, để tâm | コウ | かまえる、かまう | 14 |
| 費 | Phí, Bỉ | chi phí, tiêu tốn | ヒ | ついやす、ついえる | 12 |
| 比 | Bỉ, Bí, Bì, Tỉ | so sánh, tỷ lệ | ヒ | くらべる | 4 |
| 防 | Phòng | phòng, ngăn ngừa, bảo vệ | ボウ | ふせぐ | 7 |
| 断 | Đoán, Đoạn, Đón | cắt đứt, từ chối, quyết đoán | ダン | たつ、ことわる、さだめる | 11 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 規 | Quy | quy tắc, tiêu chuẩn | キ | | 11 |
| 術 | Thuật | thuật, kỹ thuật, phương pháp | ジュツ | すべ | 11 |
| 護 | Hộ | bảo vệ, che chở | ゴ | まもる | 20 |
| 態 | Thái | thái độ, trạng thái | タイ | わざと | 14 |
| 導 | Đạo | dẫn dắt, chỉ đạo | ドウ | みちびく | 15 |
| 備 | Bị | chuẩn bị, trang bị | ビ | そなえる、そなわる、つぶさに | 12 |
| 条 | Điêu | điều khoản, dòng, cành | ジョウ、チョウ、デキ | えだ、すじ | 7 |
| 幹 | Cán | thân cây, cốt cán | カン | みき | 13 |
| 独 | Độc | một mình, độc lập, Đức | ドク、トク | ひとり | 9 |
| 輸 | Thâu, Thú | vận chuyển, xuất nhập | ユ、シュ | | 16 |
| 述 | Thuật | trình bày, nói | ジュツ | のべる | 8 |
| 率 | Suất, Súy, Luật, Soát | tỷ lệ, dẫn dắt | ソツ、リツ、シュツ | ひきいる | 11 |
| 武 | Vũ, Võ | võ, quân sự | ブ、ム | たけ、たけし | 8 |
| 質 | Chất, Chí | chất, chất lượng, hỏi | シツ、シチ、チ | たち、ただす、もと、わりふ | 15 |
| 象 | Tượng | con voi, hình tượng | ショウ、ゾウ | かたどる | 12 |
| 衛 | Vệ | bảo vệ, phòng vệ | エイ、エ | | 16 |
| 張 | Trương, Trướng | căng, giương, trải | チョウ | はる、-はり、-ばり | 11 |
| 限 | Hạn | giới hạn, hạn chế | ゲン | かぎる、かぎり、-かぎり | 9 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 義 | Nghĩa | nghĩa, chính nghĩa | ギ | | 13 |
| 準 | Chuẩn, Chuyết | chuẩn, tiêu chuẩn, bán- (gần như) | ジュン | じゅんじる、じゅんずる、なぞらえる、のり | 13 |
| 賞 | Thưởng | giải thưởng, khen | ショウ | ほめる | 15 |
| 造 | Tạo, Tháo | làm, chế tạo, tạo | ゾウ | つくる、つくり、-づくり | 10 |
| 技 | Kĩ | kỹ năng, kỹ thuật | ギ | わざ | 7 |
| 復 | Phục, Phúc | phục hồi, trở lại | フク | また | 12 |
| 移 | Di, Dị, Sỉ | di chuyển, dời | イ | うつる、うつす | 11 |
| 個 | Cá | cái, chiếc, cá nhân | コ、カ | | 10 |
| 評 | Bình | đánh giá, bình luận | ヒョウ | | 12 |
| 非 | Phi | không phải, sai, phi | ヒ | あらず | 8 |
| 型 | Hình | khuôn, kiểu, mẫu | ケイ | かた、-がた | 9 |
| 製 | Chế | chế tạo, sản xuất | セイ | | 14 |
| 財 | Tài | tài sản, của cải | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 識 | Thức, Chí | biết, nhận thức, kiến thức | シキ | しる、しるす | 19 |
| 史 | Sử | lịch sử | シ | | 5 |
| 程 | Trình | mức độ, trình độ | テイ | ほど、-ほど | 12 |
| 接 | Tiếp | tiếp xúc, nối | セツ、ショウ | つぐ | 11 |
| 士 | Sĩ | người có học, sĩ, võ sĩ | シ | さむらい | 3 |
| 授 | Thụ | trao, truyền dạy | ジュ | さずける、さずかる | 11 |
| 効 | Hiệu | hiệu quả, có tác dụng | コウ | きく、ききめ、ならう | 8 |
| 旧 | Cựu, Cậu | cũ, xưa | キュウ | ふるい、もと | 5 |
| 師 | Sư | thầy, sư phụ | シ | いくさ | 10 |
| 易 | Dịch, Dị | dễ, trao đổi, bói | エキ、イ | やさしい、やすい | 8 |
| 殺 | Sát, Sái, Tát | giết | サツ、サイ、セツ | ころす、-ごろし、そぐ、あやめる | 10 |
| 破 | Phá | phá, xé, làm vỡ | ハ | やぶる、やぶれる、われる | 10 |
| 編 | Biên | biên soạn, đan | ヘン | あむ、-あみ | 15 |
| 責 | Trách, Trái | trách nhiệm, trách móc | セキ | せめる | 11 |
| 修 | Tu | tu sửa, tu dưỡng, học | シュウ、シュ | おさめる、おさまる | 10 |
| 採 | Thải, Thái | hái, lấy, tuyển dụng | サイ | とる | 11 |
| 織 | Chức, Chí, Xí | dệt, vải dệt | ショク、シキ | おる、おり、-おり | 18 |
| 故 | Cố | cố ý, lý do, đã mất | コ | ゆえ、ふるい、もと | 9 |
| 弁 | Biện, Biền, Bàn | hùng biện, phương ngữ, cơm hộp | ベン、ヘン | かんむり、わきまえる、わける、はなびら | 5 |
| 歴 | Lịch | lịch sử, trải qua | レキ、レッキ | | 14 |
| 因 | Nhân | nguyên nhân, do | イン | よる、ちなむ | 6 |
| 貿 | Mậu | mậu dịch, buôn bán | ボウ | | 12 |
| 講 | Giảng | giảng, bài giảng | コウ | | 17 |
| 素 | Tố | nguyên tố, nguyên chất, mộc mạc | ソ、ス | もと | 10 |
| 河 | Hà | sông | カ | かわ | 8 |
| 航 | Hàng | đi biển, bay, hàng hải | コウ | | 10 |
| 適 | Thích, Đích | thích hợp, phù hợp | テキ | かなう | 14 |
| 婦 | Phụ | phụ nữ, vợ | フ | よめ | 11 |
| 寄 | Kí | ghé, tới gần, gửi | キ | よる、-より、よせる | 11 |
| 益 | Ích | ích, lợi ích | エキ、ヤク | ます | 10 |
| 余 | Dư | dư, thừa, ta | ヨ | あまる、あまり、あます、あんまり | 7 |
| 禁 | Cấm, Câm | cấm | キン | | 13 |
| 逆 | Nghịch, Nghịnh | ngược, nghịch | ギャク、ゲキ | さか、さかさ、さからう | 9 |
| 久 | Cửu | lâu, lâu dài | キュウ、ク | ひさしい | 3 |
| 妻 | Thê, Thế | vợ | サイ | つま | 8 |
| 暴 | Bạo, Bộc | bạo lực, hung bạo, phơi bày | ボウ、バク | あばく、あばれる | 15 |
| 険 | Hiểm | hiểm trở, nguy hiểm | ケン | けわしい | 11 |
| 均 | Quân, Vận | đều, bình quân | キン | ならす | 7 |
| 圧 | Áp, Yểm, Yếp | áp lực, đè ép | アツ、エン、オウ | おす、へす、おさえる | 5 |
| 許 | Hứa, Hử, Hổ | cho phép, tha thứ | キョ | ゆるす、もと | 11 |
| 留 | Lưu | dừng, giữ lại, lưu | リュウ、ル | とめる、とまる、とどめる、とどまる | 10 |
| 罪 | Tội | tội, tội lỗi | ザイ | つみ | 13 |
| 停 | Đình | dừng, đình chỉ | テイ | とめる、とまる | 11 |
| 興 | Hưng, Hứng | hưng thịnh, hứng thú | コウ、キョウ | おこる、おこす | 16 |
| 精 | Tinh | tinh túy, tinh thần, tinh tế | セイ、ショウ | しらげる、くわしい | 14 |
| 則 | Tắc | quy tắc, phép tắc | ソク | のっとる、のり、すなわち | 9 |
| 測 | Trắc | đo, đo lường | ソク | はかる | 12 |
| 豊 | Lễ, Phong | phong phú, giàu có | ホウ、ブ | ゆたか、とよ | 13 |
| 厚 | Hậu | dày, hậu hĩnh | コウ | あつい、あか | 9 |
| 喜 | Hỉ, Hí | vui mừng | キ | よろこぶ、よろこばす | 12 |
| 囲 | Vi | bao quanh, vây | イ | かこむ、かこう、かこい | 7 |
| 略 | Lược | lược, tóm tắt, bỏ bớt | リャク | ほぼ、はぶく、おかす、おさめる | 11 |
| 紀 | Kỉ | ghi chép, kỷ nguyên, thế kỷ | キ | | 9 |
| 絶 | Tuyệt, Tiệt, Tịt, Toẹt | cắt đứt, dứt, tuyệt đối | ゼツ | たえる、たやす、たつ | 12 |
| 救 | Cứu | cứu, cứu giúp | キュウ | すくう | 11 |
| 版 | Bản | bản, ấn bản | ハン | | 8 |
| 損 | Tổn | tổn hại, lỗ, mất | ソン | そこなう、-そこなう、そこねる、-そこねる | 13 |
| 仏 | Phật | Phật, nước Pháp | ブツ、フツ | ほとけ | 4 |
| 績 | Tích | thành tích, công lao | セキ | | 17 |
| 築 | Trúc | xây dựng | チク | きずく | 16 |
| 志 | Chí | chí, ý chí, ý định | シ | シリング、こころざす、こころざし | 7 |
| 混 | Hỗn, Cổn | trộn, lẫn, hỗn | コン | まじる、-まじり、まざる、まぜる | 11 |
| 居 | Cư, Kí | ở, cư trú | キョ、コ | いる、-い、おる | 8 |
| 雑 | Tạp | tạp nham, lộn xộn, linh tinh | ザツ、ゾウ | まじえる、まじる | 14 |
| 招 | Chiêu, Thiêu, Thiều | mời, vẫy gọi, chiêu mộ | ショウ | まねく | 8 |
| 永 | Vĩnh | vĩnh viễn, lâu dài | エイ | ながい | 5 |
| 刊 | Khan, San | xuất bản, phát hành | カン | | 5 |
| 像 | Tượng | tượng, hình ảnh | ゾウ | | 14 |
| 賛 | Tán | tán thành, khen ngợi | サン | たすける、たたえる | 15 |
| 犯 | Phạm | phạm, tội phạm | ハン、ボン | おかす | 5 |
| 布 | Bố | vải, trải rộng | フ、ホ | ぬの、しく、きれ | 5 |
| 属 | Chú, Chúc, Thục, Thuộc | thuộc về, phụ thuộc | ゾク、ショク | さかん、つく、やから | 12 |
| 複 | Phức | phức, kép, nhiều lớp | フク | | 14 |
| 似 | Tự | giống, tương tự | ジ | にる、ひる | 7 |
| 迷 | Mê | lạc, mê, phân vân | メイ | まよう | 9 |
| 夢 | Mộng, Mông | giấc mơ, mộng | ム、ボウ | ゆめ、ゆめみる、くらい | 13 |
| 燃 | Nhiên | cháy, đốt | ネン | もえる、もやす、もす | 16 |
| 災 | Tai | tai họa, thảm họa | サイ | わざわい | 7 |
| 貸 | Thải, Thắc | cho mượn, cho thuê | タイ | かす、かし- | 12 |
| 堂 | Đường | sảnh, đền, nhà lớn | ドウ | | 11 |
| 謝 | Tạ | cảm ơn, xin lỗi | シャ | あやまる | 17 |
| 仮 | Phản | tạm thời, giả | カ、ケ | かり、かり- | 6 |
| 快 | Khoái | vui vẻ, dễ chịu | カイ | こころよい | 7 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 序 | Tự | thứ tự, lời mở đầu | ジョ | ついで | 7 |
| 舎 | Xá | nhà, ký túc xá | シャ、セキ | やどる | 8 |
| 慣 | Quán | quen, thói quen | カン | なれる、ならす | 14 |
| 液 | Dịch | chất lỏng, dịch, nước | エキ | | 11 |
| 貧 | Bần | nghèo, bần cùng | ヒン、ビン | まずしい | 11 |
| 酸 | Toan | axit, chua | サン | すい | 14 |
| 祖 | Tổ | tổ tiên, ông bà, người sáng lập | ソ | | 9 |
| 桜 | Tí, Tý | hoa anh đào | オウ、ヨウ | さくら | 10 |
| 句 | Cú, Câu, Cấu | câu, cụm từ, bài haiku | ク | | 5 |
| 墓 | Mộ | mộ, ngôi mộ | ボ | はか | 13 |
| 鉱 | Khoáng | khoáng sản, quặng | コウ | あらがね | 13 |
| 飼 | Tự | nuôi, chăn nuôi | シ | かう | 13 |
| 枝 | Chi, Kỳ | cành, nhánh | シ | えだ | 8 |
| 毒 | Độc, Đốc | độc, chất độc, có hại | ドク | | 8 |
| 往 | Vãng | đi, qua lại, ngày trước | オウ | いく、いにしえ、さきに、ゆく | 8 |
| 肥 | Phì | béo, phân bón, màu mỡ | ヒ | こえる、こえ、こやす、こやし | 8 |
| 脈 | Mạch | mạch, mạch máu, hy vọng | ミャク | すじ | 10 |
| 粉 | Phấn | bột, bụi | フン | デシメートル、こ、こな | 10 |
| 綿 | Miên | bông, vải bông | メン | わた | 14 |
| 銅 | Đồng | đồng (kim loại) | ドウ | あかがね | 14 |
| 眼 | Nhãn | mắt, nhãn cầu | ガン、ゲン | まなこ、め | 11 |
| 耕 | Canh | cày, cày cấy, canh tác | コウ | たがやす | 10 |
| 潔 | Khiết | trong sạch, thanh khiết, ngay thẳng | ケツ | いさぎよい | 15 |