Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 彦

9 nét

Hán Việt

Ngạn, Ngán, Ngàn

Nghĩa

chàng trai

English: lad, boy (ancient)

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
ひこ
Số nét
9
Bộ thủ
彡 Sam (59)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1117 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 高田たかだ信彦のぶひこはヒクソン・グレイシーに負まけました。

    Takada Nobuhiko đã thua Rickson Gracie.

  • 邦彦くにひこは最初さいしょの一いち発はつで的まとを撃うち当あてた。

    Kunihiko đã bắn trúng mục tiêu ngay phát đầu tiên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sam 彡