Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 影

15 nét

Hán Việt

Ảnh

Nghĩa

bóng, hình bóng

English: shadow, silhouette, phantom

Onyomi (âm On)
エイ
Kunyomi (âm Kun)
かげ
Số nét
15
Bộ thủ
彡 Sam (59)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#464 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 影

  • 影

    かげ

    bóng, bóng râm

    N3
  • 影響

    えいきょう

    ảnh hưởng

    N3
  • 撮影

    さつえい

    sự chụp ảnh, quay phim

    N2
  • 人影

    ひとかげ

    bóng người, bóng dáng

    N1

Câu ví dụ

  • 行おこないは言葉ことばより影響えいきょうが大おおきい。

    Hành động quan trọng hơn lời nói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sam 彡