Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 欠

4 nét

Hán Việt

Khiếm

Nghĩa

thiếu, khuyết, vắng

English: lack, gap, fail, yawning radical (no. 76)

Onyomi (âm On)
ケツケン
Kunyomi (âm Kun)
かけるかく
Số nét
4
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#860 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 欠

  • 欠陥

    けっかん

    khuyết điểm; lỗi; thiếu sót

    N3
  • 欠席

    けっせき

    sự vắng mặt

    N3
  • 欠点

    けってん

    khuyết điểm

    N3
  • 欠く

    かく

    thiếu; sứt mẻ

    N3
  • 欠ける

    かける

    thiếu; sứt; khuyết

    N3
  • 欠乏

    けつぼう

    thiếu hụt

    N1
  • 不可欠

    ふかけつ

    không thể thiếu; thiết yếu

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはよく学校がっこうを欠席けっせきする。

    Cậu ấy hay vắng mặt ở trường.

  • 欠点けってんなき人ひとはなし。

    Không ai là không có khuyết điểm.

  • 水みずは生いきるうえで欠かくべからざるものだ。

    Nước là thứ không thể thiếu cho sự sống.

Cùng bộ Khiếm 欠