Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 殊

10 nét

Hán Việt

Thù

Nghĩa

đặc biệt, khác thường

English: particularly, especially, exceptionally

Onyomi (âm On)
シュ
Kunyomi (âm Kun)
こと
Số nét
10
Bộ thủ
歹 Đãi (78)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1361 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 殊

  • 特殊

    とくしゅ

    đặc thù, đặc biệt

    N2
  • 殊に

    ことに

    đặc biệt là; nhất là

    N1

Câu ví dụ

  • そのためには特殊とくしゅな工具こうぐが必要ひつようになります。

    Để làm được điều đó sẽ cần dụng cụ đặc biệt.

  • ロックは殊ことに若者わかものに人気にんきだ。

    Nhạc rock đặc biệt được giới trẻ ưa chuộng.

  • 僕ぼくは殊ことの外そと不運ふうんだった。

    Tôi đã cực kỳ xui xẻo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đãi 歹

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét