| 企 | Xí | kế hoạch, mưu tính | キ | くわだてる、たくらむ | 6 |
| 施 | Thi, Thí, Dị, Thỉ | thi hành, ban phát | シ、セ | ほどこす | 9 |
| 審 | Thẩm | xét xử, thẩm tra | シン | つまびらか、つぶさに | 15 |
| 欧 | Âu, Ẩu | châu Âu | オウ | うたう、はく | 8 |
| 請 | Thỉnh, Tính | xin, yêu cầu, thỉnh cầu | セイ、シン、ショウ | こう、うける | 15 |
| 催 | Thôi | tổ chức, thúc giục | サイ | もようす、もよおす | 13 |
| 湾 | Loan | vịnh | ワン | いりえ | 12 |
| 超 | Siêu | vượt quá, siêu | チョウ | こえる、こす | 12 |
| 邦 | Bang | nước nhà, Nhật Bản, bang | ホウ | くに | 7 |
| 緊 | Khẩn | căng, khẩn cấp | キン | しめる、しまる | 15 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 吉 | Cát | tốt lành, may mắn | キチ、キツ | よし | 6 |
| 債 | Trái | nợ, trái phiếu | サイ | | 13 |
| 伸 | Thân | duỗi, kéo dài, tăng | シン | のびる、のばす、のべる、のす | 7 |
| 葬 | Táng | chôn cất, mai táng | ソウ | ほうむる | 12 |
| 逮 | Đãi, Đệ | bắt giữ | タイ | | 11 |
| 崩 | Băng | sụp đổ, lở | ホウ | くずれる、-くずれ、くずす | 11 |
| 聴 | Thính | nghe, lắng nghe | チョウ、テイ | きく、ゆるす | 17 |
| 了 | Liễu | xong, hoàn tất, hiểu | リョウ | | 2 |
| 締 | Đề | thắt, buộc, đóng | テイ | しまる、しまり、しめる、-しめ | 15 |
| 房 | Phòng, Bàng | chùm, buồng, phòng | ボウ | ふさ | 8 |
| 募 | Mộ | chiêu mộ, quyên góp | ボ | つのる | 12 |
| 削 | Tước | gọt, cắt giảm | サク | けずる、はつる、そぐ | 9 |
| 措 | Thố, Trách | đặt, xử lý | ソ | おく | 11 |
| 昇 | Thăng | lên, thăng | ショウ | のぼる | 8 |
| 抑 | Ức | kiềm chế, đè nén | ヨク | おさえる | 7 |
| 択 | Mân, Thước, Xách | chọn, lựa chọn | タク | えらぶ | 7 |
| 刑 | Hình | hình phạt | ケイ | | 6 |
| 伴 | Bạn | đi cùng, bạn đồng hành | ハン、バン | ともなう | 7 |
| 契 | Khế, Tiết, Khiết, Khất | khế ước, giao kèo | ケイ | ちぎる | 9 |
| 掲 | Yết | treo, đăng, yết thị | ケイ | かかげる | 11 |
| 棄 | Khí | vứt bỏ, từ bỏ | キ | すてる | 13 |
| 籍 | Tịch, Tạ | hộ tịch, quốc tịch, sổ sách | セキ | | 20 |
| 緩 | Hoãn | lỏng, chậm, nới lỏng | カン | ゆるい、ゆるやか、ゆるむ、ゆるめる | 15 |
| 駐 | Trú | đóng quân, đỗ, trú | チュウ | | 15 |
| 衝 | Xung | xung đột, va chạm | ショウ | つく | 15 |
| 焦 | Tiêu, Tiều | cháy xém, sốt ruột | ショウ | こげる、こがす、こがれる、あせる | 12 |
| 奪 | Đoạt | cướp, đoạt | ダツ | うばう | 14 |
| 雇 | Cố | thuê, tuyển dụng | コ | やとう | 12 |
| 譲 | Nhượng, Nhường | nhường, chuyển nhượng | ジョウ | ゆずる | 20 |
| 誘 | Dụ | mời, rủ, dụ dỗ | ユウ | さそう、いざなう | 14 |
| 紛 | Phân | lẫn lộn, rối ren | フン | まぎれる、-まぎれ、まぎらす、まぎらわす | 10 |
| 促 | Xúc | thúc giục, xúc tiến | ソク | うながす | 9 |
| 控 | Khống | kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn | コウ | ひかえる、ひかえ | 11 |
| 携 | Huề | mang theo, cầm tay | ケイ | たずさえる、たずさわる | 13 |
| 託 | Thác | gửi gắm, ủy thác | タク | かこつける、かこつ | 10 |
| 撮 | Toát | chụp ảnh, quay phim | サツ | とる、つまむ、-どり | 15 |
| 掛 | Quải | treo, móc, tốn | カイ、ケイ | かける、-かける、かけ、-かけ | 11 |
| 双 | Song | đôi, cặp, song | ソウ | ふた、たぐい、ならぶ、ふたつ | 4 |
| 裂 | Liệt | xé, rách, nứt | レツ | さく、さける、-ぎれ | 12 |
| 排 | Bài | bài trừ, loại bỏ, xếp | ハイ | | 11 |
| 綱 | Cương | dây thừng, cương lĩnh | コウ | つな | 14 |
| 顧 | Cố | nhìn lại, xem xét, khách quen | コ | かえりみる | 21 |
| 祉 | Chỉ | phúc lợi, hạnh phúc | シ | | 8 |
| 甲 | Giáp | giáp, mai, vỏ, loại A | コウ、カン | きのえ | 5 |
| 揺 | Dao, Đao, Diêu | rung, lắc, lay động | ヨウ | ゆれる、ゆる、ゆらぐ、ゆるぐ | 12 |
| 免 | Miễn, Vấn | miễn, tha | メン | まぬかれる、まぬがれる | 8 |
| 既 | Kí, Ký, Dĩ | đã, rồi | キ | すでに | 10 |
| 華 | Hoa, Hóa | hoa, rực rỡ, Trung Hoa | カ、ケ | はな | 10 |
| 哲 | Triết | triết học, sáng suốt | テツ | さとい、あきらか | 10 |
| 硬 | Ngạnh | cứng | コウ | かたい | 12 |
| 滞 | Trệ | đình trệ, lưu lại, quá hạn | タイ、テイ | とどこおる | 13 |
| 隆 | Long | cao, thịnh vượng | リュウ | | 11 |
| 埋 | Mai | chôn, lấp | マイ | うめる、うまる、うもれる、うずめる | 10 |
| 暫 | Tạm | tạm thời, một lúc | ザン | しばらく | 15 |
| 肝 | Can | gan, cốt yếu | カン | きも | 7 |
| 喚 | Hoán | gọi, kêu la | カン | わめく | 12 |
| 袋 | Đại | túi, bao | タイ、ダイ | ふくろ | 11 |
| 封 | Phong | niêm phong, đóng kín, phong (tước) | フウ、ホウ | | 9 |
| 瀬 | Lại | ghềnh, chỗ nước nông | ライ | せ | 19 |
| 貫 | Quán | xuyên qua, quán triệt | カン | つらぬく、ぬく、ぬき | 11 |
| 慰 | Úy | an ủi | イ | なぐさめる、なぐさむ | 15 |
| 賢 | Hiền | khôn ngoan, thông thái, hiền tài | ケン | かしこい | 16 |
| 脅 | Hiếp | đe dọa | キョウ | おびやかす、おどす、おどかす | 10 |
| 犠 | Nghé | hy sinh | ギ、キ | いけにえ | 17 |
| 魅 | Mị | mê hoặc, quyến rũ | ミ | | 15 |
| 擁 | Ủng, Ung | ôm, ủng hộ, bảo vệ | ヨウ | | 16 |
| 零 | Linh | số không, rơi, tràn | レイ | ぜろ、こぼす、こぼれる | 13 |
| 滅 | Diệt | diệt, tiêu diệt, diệt vong | メツ | ほろびる、ほろぶ、ほろぼす | 13 |
| 礎 | Sở | đá móng, nền móng | ソ | いしずえ | 18 |
| 滑 | Hoạt, Cốt | trơn, trượt, trượt chân | カツ、コツ | すべる、なめらか | 13 |
| 孤 | Cô | cô độc, mồ côi | コ | | 9 |
| 炎 | Viêm, Đàm, Diễm | ngọn lửa, viêm | エン | ほのお | 8 |
| 寿 | Thọ | thọ, tuổi thọ, chúc mừng | ジュ、ス、シュウ | ことぶき、ことぶく、ことほぐ | 7 |
| 励 | Lệ | khích lệ, cổ vũ, cố gắng | レイ | はげむ、はげます | 7 |
| 掃 | Tảo | quét, quét dọn | ソウ、シュ | はく | 11 |
| 軸 | Trục | trục, cán, cuộn tranh | ジク | | 12 |
| 牲 | Sinh | vật hiến tế, hy sinh | セイ | | 9 |
| 帝 | Đế | hoàng đế, vua | テイ | みかど | 9 |
| 阻 | Trở | ngăn cản, cản trở | ソ | はばむ | 8 |
| 凍 | Đống | đông lạnh, đóng băng | トウ | こおる、こごえる、こごる、いてる | 10 |
| 菊 | Cúc | hoa cúc | キク | | 11 |
| 絞 | Giảo, Hào | vắt, siết, thắt cổ | コウ | しぼる、しめる、しまる | 12 |
| 膨 | Bành | phình ra, sưng, nở | ボウ | ふくらむ、ふくれる | 16 |
| 漏 | Lậu | rò rỉ, lọt, bỏ sót | ロウ | もる、もれる、もらす | 14 |
| 芳 | Phương | thơm, hương thơm | ホウ | かんばしい | 7 |
| 郊 | Giao | ngoại ô, ngoại thành | コウ | | 9 |
| 棋 | Kỳ, Kí | cờ, quân cờ, cờ shogi | キ | ご | 12 |
| 揚 | Dương | nâng lên, kéo lên, chiên ngập dầu | ヨウ | あげる、-あげ、あがる | 12 |
| 陳 | Trần, Trận | trưng bày, trình bày, cũ | チン | ひねる | 11 |
| 潜 | Tiềm, Tèm, Tỉm | lặn, ẩn nấp, tiềm ẩn | セン | ひそむ、もぐる、かくれる、くぐる | 15 |
| 克 | Khắc | khắc phục, vượt qua | コク | かつ | 7 |
| 岳 | Nhạc | núi cao, đỉnh núi | ガク | たけ | 8 |
| 概 | Khái | khái quát, đại khái, nói chung | ガイ | おおむね | 14 |
| 拘 | Câu, Cù | bắt giữ, câu nệ, gò bó | コウ | かかわる | 8 |
| 遇 | Ngộ | gặp, đối đãi, tiếp đãi | グウ | あう | 12 |
| 諮 | Ti, Tư | hỏi ý kiến, tham vấn | シ | はかる | 16 |
| 喫 | Khiết | ăn, uống, hút (thuốc) | キツ | のむ | 12 |
| 卓 | Trác | bàn, xuất sắc, cao siêu | タク | | 8 |
| 糧 | Lương | lương thực, thức ăn | リョウ、ロウ | かて | 18 |
| 簿 | Bộ, Bạc | sổ, sổ sách, sổ ghi chép | ボ | | 19 |
| 炉 | Lô, Lò, Lư | lò, bếp lò, lò phản ứng | ロ | いろり | 8 |
| 殊 | Thù | đặc biệt, khác thường | シュ | こと | 10 |
| 謀 | Mưu | mưu, mưu kế, âm mưu | ボウ、ム | はかる、たばかる、はかりごと | 16 |
| 覆 | Phúc, Phú | che phủ, lật úp, đảo ngược | フク | おおう、くつがえす、くつがえる | 18 |
| 胞 | Bào | tế bào, bào thai, túi | ホウ | | 9 |
| 隔 | Cách | cách ly, ngăn cách, cách quãng | カク | へだてる、へだたる | 13 |
| 没 | Một, Mịt, Mốt | chìm, mất, chết, không có | ボツ、モツ | おぼれる、しずむ、ない | 7 |
| 随 | Tùy | theo, đi theo, tùy theo | ズイ | まにまに、したがう | 12 |
| 啓 | Khải | mở ra, khai sáng, kính thưa | ケイ | ひらく、さとす | 11 |
| 粘 | Niêm | dính, nhớt, kiên trì | ネン | ねばる | 11 |
| 悟 | Ngộ | giác ngộ, hiểu ra, nhận ra | ゴ | さとる | 10 |
| 塗 | Đồ, Trà | sơn, quét, bôi, trát | ト | ぬる、ぬり、まみれる | 13 |
| 遂 | Toại | hoàn thành, đạt được, cuối cùng | スイ | とげる、ついに | 12 |
| 衰 | Suy, Súy, Thôi | suy yếu, suy tàn | スイ | おとろえる | 10 |
| 抽 | Trừu | rút ra, trích ra | チュウ | ひき- | 8 |
| 胆 | Đảm | mật, can đảm, gan dạ | タン | きも | 9 |
| 虚 | Hư, Khư, Hơ, Hử, Hự, Hưa, Khờ | hư không, trống rỗng, giả dối | キョ、コ | むなしい、うつろ | 11 |
| 霊 | Linh | linh hồn, hồn, thần linh | レイ、リョウ | たま | 15 |
| 悔 | Hối, Hổi | hối hận, ân hận | カイ | くいる、くやむ、くやしい | 9 |
| 虐 | Ngược | ngược đãi, hà hiếp | ギャク | しいたげる | 9 |
| 翻 | Phiên | lật, phấp phới, dịch (phiên dịch) | ホン、ハン | ひるがえる、ひるがえす | 18 |
| 墜 | Trụy | rơi, rơi xuống | ツイ | おちる、おつ | 15 |
| 徐 | Từ | từ từ, chậm rãi | ジョ | おもむろに | 10 |
| 滝 | Long, Lùng, Rông, Rồng, Sông, Suông | thác nước | ロウ、ソウ | たき | 13 |
| 軌 | Quỹ | đường ray, quỹ đạo | キ | | 9 |
| 妨 | Phương, Phướng | cản trở, gây trở ngại | ボウ | さまたげる | 7 |
| 擦 | Sát | cọ xát, chà, trầy xước | サツ | する、すれる、-ずれ、こする | 17 |
| 鯨 | Kình | cá voi | ゲイ | くじら | 19 |
| 諾 | Nặc | đồng ý, chấp thuận | ダク | | 15 |
| 漂 | Phiêu, Phiếu | trôi, trôi nổi | ヒョウ | ただよう | 14 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 冠 | Quan, Quán | vương miện, mũ, đứng đầu | カン | かんむり | 9 |
| 浪 | Lãng, Lang | sóng, lang thang, phung phí | ロウ | | 10 |
| 壇 | Đàn | bục, đàn, sân khấu | ダン、タン | | 16 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 湿 | Chập, Sấp, Thấp | ẩm, ẩm ướt | シツ、シュウ | しめる、しめす、うるおう、うるおす | 12 |
| 卸 | Tá | bán buôn, bán sỉ, dỡ hàng | シャ | おろす、おろし | 9 |
| 獄 | Ngục | nhà tù, ngục | ゴク | | 14 |
| 彫 | Điêu | khắc, chạm, điêu khắc | チョウ | ほる、-ぼり | 11 |
| 穏 | Ổn, Ủn | yên ổn, ôn hòa, êm đềm | オン | おだやか | 16 |
| 巧 | Xảo | khéo léo, tinh xảo | コウ | たくみ、たくむ、うまい | 5 |
| 欺 | Khi | lừa dối, lừa gạt | ギ | あざむく | 12 |
| 隻 | Chích | chiếc (thuyền), một trong đôi | セキ | | 10 |
| 愚 | Ngu | ngu ngốc, dại dột | グ | おろか | 13 |
| 遭 | Tao | gặp phải, gặp nạn | ソウ | あう、あわせる | 14 |
| 架 | Giá | giá, kệ, bắc (cầu) | カ | かける、かかる | 9 |
| 稚 | Trĩ | non nớt, trẻ con | チ、ジ | いとけない、おさない、おくて、おでる | 13 |
| 幻 | Huyễn | ảo ảnh, ảo tưởng, ảo | ゲン | まぼろし | 4 |
| 姫 | Chẩn | công chúa | キ | ひめ、ひめ- | 10 |
| 疾 | Tật | nhanh, bệnh tật | シツ | はやい | 10 |
| 嫁 | Giá | cô dâu, con dâu, gả | カ | よめ、とつぐ、いく、ゆく | 13 |
| 廊 | Lang | hành lang | ロウ | | 12 |
| 偶 | Ngẫu | ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi | グウ | たま | 11 |
| 伏 | Phục | cúi xuống, nằm sấp, ẩn nấp | フク | ふせる、ふす | 6 |
| 辛 | Tân | cay, cay đắng, khổ cực | シン | からい、つらい、-づらい、かのと | 7 |
| 邪 | Tà, Da | tà, gian tà, sai trái | ジャ | よこしま | 8 |
| 晶 | Tinh | tinh thể, trong suốt, lấp lánh | ショウ | | 12 |
| 墨 | Mặc | mực tàu, mực, Mexico | ボク | すみ | 14 |
| 鎮 | Trấn, Chắn, Chận, Chớn, Dấn, Giấn, Sán, Sấn, Trớn | trấn áp, làm dịu, trấn giữ | チン | しずめる、しずまる、おさえ | 18 |
| 殴 | Ấu, Ẩu, Khu | đánh, đấm, hành hung | オウ | なぐる | 8 |
| 奉 | Phụng, Bổng | dâng, phụng sự, kính dâng | ホウ、ブ | たてまつる、まつる、ほうずる | 8 |
| 憂 | Ưu | lo âu, buồn rầu, u sầu | ユウ | うれえる、うれい、うい、うき | 15 |
| 怪 | Quái | kỳ quái, đáng ngờ, bí ẩn | カイ、ケ | あやしい、あやしむ | 8 |
| 酔 | Túy | say, say rượu, say xe | スイ | よう、よい、よ | 11 |
| 惜 | Tích | tiếc, quý trọng, hà tiện | セキ | おしい、おしむ | 11 |
| 穫 | Hoạch | thu hoạch, gặt | カク | | 18 |
| 佳 | Giai | đẹp, tốt, hay | カ | | 8 |
| 潤 | Nhuận | ẩm ướt, thấm nhuần, lợi nhuận | ジュン | うるおう、うるおす、うるむ | 15 |
| 乏 | Phạp | thiếu, nghèo nàn, khan hiếm | ボウ | とぼしい、ともしい | 4 |
| 該 | Cai | nói trên, đó, tương ứng | ガイ | | 13 |
| 赴 | Phó | đi đến, lên đường, nhậm chức | フ | おもむく | 9 |
| 桑 | Tang | cây dâu | ソウ | くわ | 10 |
| 髄 | Tủy | tủy, cốt tủy, tinh túy | ズイ | | 19 |
| 穂 | Báng, Tuệ | bông lúa, ngọn, đầu sóng | スイ | ほ | 15 |
| 郭 | Quách | thành quách, khu vực, phố đèn đỏ | カク | くるわ | 11 |
| 尿 | Niệu | nước tiểu | ニョウ | ゆばり、いばり、しと | 7 |
| 宴 | Yến | tiệc, yến tiệc | エン | うたげ | 10 |
| 陶 | Đào, Giao | đồ gốm, sứ | トウ | すえ | 11 |
| 鐘 | Chung | chuông, chuông lớn | ショウ | かね | 20 |
| 粗 | Thô | thô, thô sơ, sơ sài | ソ | あらい、あら- | 11 |
| 訂 | Đính | sửa chữa, đính chính | テイ | ただす | 9 |
| 騎 | Kị | cưỡi ngựa, kỵ binh | キ | | 18 |
| 怠 | Đãi | lười biếng, sao nhãng | タイ | おこたる、なまける | 9 |
| 如 | Như | như, giống như | ジョ、ニョ | ごとし | 6 |
| 凝 | Ngưng | đông lại, cứng, chăm chú | ギョウ | こる、こらす、こごらす、こごらせる | 16 |
| 苗 | Miêu, Meo, Miều | cây giống, mạ, mầm | ビョウ、ミョウ | なえ、なわ- | 8 |
| 哀 | Ai | buồn, bi ai, thương xót | アイ | あわれ、あわれむ、かなしい | 9 |
| 匠 | Tượng | thợ thủ công, nghệ nhân | ショウ | たくみ | 6 |
| 縫 | Phùng, Phúng | may, khâu | ホウ | ぬう | 16 |
| 憩 | Khế | nghỉ ngơi, giải lao | ケイ | いこい、いこう | 16 |
| 錯 | Thác | nhầm lẫn, lộn xộn | サク、シャク | | 16 |
| 陵 | Lăng | lăng mộ, gò, đồi | リョウ | みささぎ | 11 |
| 魂 | Hồn | linh hồn, hồn | コン | たましい、たま | 14 |
| 餓 | Ngạ | đói, chết đói | ガ | うえる | 15 |
| 掌 | Chưởng | lòng bàn tay, cai quản | ショウ | てのひら、たなごころ | 12 |
| 悦 | Duyệt, Dột | vui sướng, hân hoan | エツ | よろこぶ、よろこばす | 10 |
| 縛 | Phược, Phọc | trói, buộc, ràng buộc | バク | しばる | 16 |
| 粋 | Túy | tinh túy, sành điệu, thuần | スイ | いき | 10 |
| 辱 | Nhục | nhục, sỉ nhục | ジョク | はずかしめる | 10 |
| 窒 | Trất | nghẹt, tắc, nitơ | チツ | | 11 |
| 炊 | Xuy, Xúy | nấu cơm, thổi nấu | スイ | たく、-だき | 8 |
| 摂 | Xếp | hấp thụ, thay mặt, nhiếp chính | セツ、ショウ | おさめる、かねる、とる | 13 |
| 飽 | Bão | no, chán, ngán | ホウ | あきる、あかす、あく | 13 |
| 冗 | Nhũng | thừa, dư thừa, đùa | ジョウ | | 4 |
| 碑 | Bi | bia, bia đá, tượng đài | ヒ | いしぶみ | 14 |
| 鍛 | Đoán | rèn, rèn luyện | タン | きたえる | 17 |
| 裸 | Lỏa, Khỏa | trần truồng, khỏa thân | ラ | はだか | 13 |
| 符 | Phù | dấu hiệu, ký hiệu, bùa, vé | フ | | 11 |
| 塊 | Khối | cục, khối, tảng | カイ、ケ | かたまり、つちくれ | 13 |
| 膜 | Mô | màng | マク | | 14 |
| 憎 | Tăng | ghét, căm ghét | ゾウ | にくむ、にくい、にくらしい、にくしみ | 14 |
| 慈 | Từ | từ bi, nhân từ, thương yêu | ジ | いつくしむ | 13 |
| 伐 | Phạt | chặt, đốn, chinh phạt | バツ、ハツ、カ、ボチ | きる、そむく、うつ | 6 |
| 墳 | Phần, Phẫn, Bổn | mộ, gò mộ | フン | | 15 |
| 畜 | Súc, Húc | gia súc, chăn nuôi | チク | | 10 |
| 紺 | Cám | xanh đậm, xanh navy | コン | | 11 |
| 慌 | Hoảng | bối rối, hoảng hốt | コウ | あわてる、あわただしい | 12 |
| 娯 | Ngu | giải trí, vui chơi | ゴ | | 10 |
| 峡 | Giáp, Hạp, Hiệp, Kẽm | hẻm núi, eo | キョウ、コウ | はざま | 9 |
| 厘 | Ly | ly (đơn vị nhỏ), rin | リン | | 9 |
| 乙 | Ất | thứ hai, can Ất, độc đáo | オツ、イツ | おと-、きのと | 1 |
| 猟 | Liệp | săn bắn, đi săn | リョウ | かり、かる | 11 |
| 閲 | Duyệt, Duợt, Dượt, Huịch, Huỵch | duyệt, xem xét, kiểm duyệt | エツ | けみする | 15 |
| 敢 | Cảm | dám, mạnh dạn, quả cảm | カン | あえて、あえない、あえず | 12 |
| 胎 | Thai | thai, tử cung | タイ | | 9 |
| 酵 | Diếu | lên men, men | コウ | | 14 |
| 豚 | Đồn, Độn | lợn, heo, thịt lợn | トン | ぶた | 11 |
| 赦 | Xá | tha thứ, ân xá | シャ | ゆるす | 11 |
| 又 | Hựu | lại, cũng, hơn nữa | ユウ | また、また-、またの- | 2 |
| 慨 | Khái | than thở, cảm khái | ガイ | なげく | 13 |
| 恨 | Hận | hận, oán hận, căm ghét | コン | うらむ、うらめしい | 9 |
| 忌 | Kị, Kí | kiêng kỵ, ghét, ngày giỗ | キ | いむ、いみ、いまわしい | 7 |
| 斗 | Đẩu | sao Bắc Đẩu, đấu (đơn vị đo) | ト、トウ | | 4 |
| 藩 | Phiên, Phan | phiên (lãnh địa), thái ấp | ハン | | 18 |
| 鶏 | Duật | gà | ケイ | にわとり、とり | 19 |
| 嘱 | Chúc | ủy thác, nhờ cậy, dặn dò | ショク | しょくする、たのむ | 15 |
| 陪 | Bồi | đi kèm, tháp tùng, hầu cận | バイ | | 11 |
| 帆 | Phàm, Phâm | buồm, cánh buồm | ハン | ほ | 6 |
| 錠 | Đĩnh | khóa, viên thuốc | ジョウ | | 16 |
| 侍 | Thị | samurai, hầu hạ | ジ、シ | さむらい、はべる | 8 |
| 篤 | Đốc | nồng hậu, chân thành, nguy kịch | トク | あつい | 16 |
| 癖 | Phích, Tích | thói quen, tật | ヘキ | くせ、くせに | 18 |
| 幽 | U | u tối, sâu kín, ma | ユウ | ふかい、かすか、くらい、しろい | 9 |
| 詠 | Vịnh | ngâm, vịnh thơ, sáng tác thơ | エイ | よむ、うたう | 12 |
| 卑 | Ti | hèn hạ, thấp kém, đê tiện | ヒ | いやしい、いやしむ、いやしめる | 9 |
| 鋳 | Chú, Cục | đúc, đúc kim loại | チュウ、イ、シュ、シュウ | いる | 15 |
| 匿 | Nặc | giấu, che giấu, nặc danh | トク | かくまう | 10 |
| 坑 | Kháng, Khanh, Ganh | hầm, hố, hầm mỏ | コウ | | 7 |
| 賊 | Tặc | giặc, kẻ trộm, phản tặc | ゾク | | 13 |
| 搾 | Trá | vắt, ép, bóc lột | サク | しぼる | 13 |
| 畔 | Bạn | bờ ruộng, bờ | ハン | あぜ、くろ、ほとり | 10 |
| 孔 | Khổng | lỗ, hốc, Khổng (Khổng Tử) | コウ、ク | あな | 4 |
| 嬢 | Nương | cô gái, cô, con gái | ジョウ | むすめ | 16 |
| 廉 | Liêm | rẻ, liêm khiết, lý do | レン | | 13 |
| 婿 | Tế, Rể | chú rể, con rể | セイ | むこ | 12 |
| 慕 | Mộ | ngưỡng mộ, nhớ thương, ái mộ | ボ | したう | 14 |
| 某 | Mỗ | nào đó, mỗ, người kia | ボウ | それがし、なにがし | 9 |
| 泌 | Bí | tiết ra, rỉ ra | ヒツ、ヒ | | 8 |
| 楼 | Lâu, Lầu | lầu, tháp canh, nhà cao tầng | ロウ | たかどの | 13 |
| 繕 | Thiện | sửa chữa, vá | ゼン | つくろう | 18 |
| 錬 | Chương, Luyện, Rèn | luyện, tôi luyện, rèn | レン | ねる | 16 |
| 斥 | Xích | bài xích, đẩy lùi, khước từ | セキ | しりぞける | 5 |
| 蛮 | Man | man rợ, mọi rợ | バン | えびす | 12 |
| 弧 | Hồ, O | cung, vòng cung | コ | | 9 |
| 婆 | Bà | bà già, bà lão | バ | ばば、ばあ | 11 |
| 倣 | Phỏng | bắt chước, phỏng theo | ホウ | ならう | 10 |
| 倹 | Kiệm | tiết kiệm, cần kiệm | ケン | つましい、つづまやか | 10 |
| 斤 | Cân, Cấn | cân (đơn vị), rìu, ổ bánh mì | キン | | 4 |
| 吏 | Lại | quan lại, viên chức | リ | | 6 |
| 痘 | Đậu | đậu mùa, bệnh đậu | トウ | | 12 |
| 遵 | Tuân | tuân theo, tuân thủ | ジュン | | 15 |
| 墾 | Khẩn | khai hoang, khẩn hoang | コン | はる、ひらく | 16 |
| 濫 | Lạm, Lãm, Cãm | lạm dụng, quá mức, tràn | ラン | みだりに、みだりがましい | 18 |