Theo cấp JLPT
Danh sách khác
Hán Việt
Độc, Đốc
Nghĩa
độc, chất độc, có hại
English: poison, virus, venom, germ, harm, injury, spite
毒
どく
chất độc; độc hại
気の毒
きのどく
đáng thương; tội nghiệp
消毒
しょうどく
sự khử trùng, tiêu độc
お気の毒に
おきのどくに
tôi rất tiếc khi nghe điều đó
中毒
ちゅうどく
ngộ độc; nghiện
お気きの毒どくに。
Xin chia buồn!
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.