Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 民

5 nét

Hán Việt

Dân

Nghĩa

dân, nhân dân

English: people, nation, subjects

Onyomi (âm On)
ミン
Kunyomi (âm Kun)
たみ
Số nét
5
Bộ thủ
氏 Thị (83)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#28 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 民

  • 市民

    しみん

    thị dân, công dân

    N4
  • 住民

    じゅうみん

    cư dân

    N3
  • 国民

    こくみん

    quốc dân, nhân dân, công dân

    N3
  • 農民

    のうみん

    nông dân

    N3
  • 民間

    みんかん

    tư nhân, dân sự

    N2
  • 民謡

    みんよう

    dân ca

    N2
  • 民主~

    みんしゅ~

    dân chủ ~

    N2
  • 移民

    いみん

    người di cư, di dân

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは世界せかい市民しみんである。

    Tôi là công dân thế giới.

  • 日本人にっぽんじんは勤勉きんべんな国民こくみんだ。

    Người Nhật là một dân tộc cần cù.

  • 住民じゅうみんの半数はんすう以上いじょうはその計画けいかくに反対はんたいだ。

    Hơn một nửa số cư dân phản đối kế hoạch đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thị 氏

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét