Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 議

20 nét

Hán Việt

Nghị

Nghĩa

bàn bạc, thảo luận, nghị luận

English: deliberation, consultation, debate, consideration

Onyomi (âm On)
ギ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
20
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#25 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp, Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20

Từ vựng chứa 議

  • 会議

    かいぎ

    cuộc họp; hội nghị

    N4
  • 会議室

    かいぎしつ

    phòng họp

    N4
  • 議員

    ぎいん

    nghị sĩ

    N3
  • 議会

    ぎかい

    nghị viện, quốc hội

    N3
  • 議長

    ぎちょう

    chủ tịch (hội nghị), nghị trưởng

    N3
  • 議論

    ぎろん

    sự tranh luận, thảo luận

    N3
  • 協議

    きょうぎ

    sự bàn bạc, thương lượng

    N3
  • 不思議

    ふしぎ

    điều kỳ lạ, bí ẩn

    N3

Câu ví dụ

  • 会議かいぎは明日あした開ひらかれる。

    Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai.

  • ジェームズを議長ぎちょうに選えらんだ。

    Chúng tôi đã bầu James làm chủ tịch.

  • 人生じんせいには不思議ふしぎなことが多おおい。

    Trong cuộc đời có nhiều điều kỳ lạ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét