Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 爽

11 nét

Hán Việt

Sảng

Nghĩa

sảng khoái, mát mẻ, tươi tỉnh

English: refreshing, bracing, resonant, sweet, clear

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
あきらかさわやかたがう
Số nét
11
Bộ thủ
爻 Hào (89)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2333 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 今日きょうは爽さわやかな日ひだね。

    Hôm nay trời mát mẻ dễ chịu nhỉ.

  • 猫ねこが颯爽さっそうと塀へいをよじ登のぼった。

    Con mèo nhanh nhẹn trèo qua bức tường.

  • 気分きぶん爽快そうかいだよ。

    Tôi thấy sảng khoái lắm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hào 爻

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét