| 藤 | Đằng | cây tử đằng | トウ、ドウ | ふじ | 18 |
| 韓 | Hàn | Hàn Quốc | カン | から、いげた | 18 |
| 狙 | Thư | nhắm, rình | ソ、ショ | ねらう、ねらい | 8 |
| 曽 | Tằng, Từng | đã từng, trước đây | ソウ、ソ、ゾウ | かつ、かつて、すなわち | 11 |
| 須 | Tu | cần thiết, nhất thiết | ス、シュ | すべからく、すべし、ひげ、まつ | 12 |
| 亀 | Quy, Qui | rùa | キ、キュウ、キン | かめ | 11 |
| 鶴 | Hạc | hạc, sếu | カク | つる | 21 |
| 錦 | Cẩm | gấm, gấm vóc | キン | にしき | 16 |
| 駒 | Câu | ngựa con, quân cờ | ク | こま | 15 |
| 葛 | Cát | sắn dây, dây leo | カツ、カチ | つづら、くず | 11 |
| 鎌 | Liêm | cái liềm | レン、ケン | かま | 18 |
| 那 | Na, Nả | gì, nào, đó | ナ、ダ | なに、なんぞ、いかん | 7 |
| 虎 | Hổ | hổ, cọp | コ | とら | 8 |
| 畿 | Kì | kinh kỳ, vùng quanh kinh đô | キ | みやこ | 15 |
| 弥 | Di | càng thêm, ngày càng | ミ、ビ | や、いや、いよいよ、わたる | 8 |
| 尻 | Khào, Cừu | mông, đít, đuôi | コウ | しり | 5 |
| 柿 | Sĩ, Thị, Sỹ | quả hồng | シ | かき | 9 |
| 腎 | Thận | thận | ジン | | 13 |
| 釜 | Phủ | nồi, nồi sắt | フ | かま | 10 |
| 脇 | Hiếp | nách, bên cạnh, vai phụ | キョウ | わき、わけ | 10 |
| 鍋 | Oa | nồi, chảo, lẩu | カ | なべ | 17 |
| 瓦 | Ngõa | ngói, gam | ガ | かわら、ぐらむ | 5 |
| 挫 | Tỏa | bong gân, thất bại, nản lòng | ザ、サ | くじく、くじける | 10 |
| 沙 | Sa, Sá | cát | サ、シャ | すな、よなげる | 7 |
| 嵐 | Lam | bão, giông tố | ラン | あらし | 12 |
| 椎 | Chuy | cây dẻ gai, đốt sống | ツイ、スイ | つち、うつ | 12 |
| 誰 | Thùy | ai | スイ | だれ、たれ、た | 15 |
| 拳 | Quyền | nắm đấm, quyền | ケン、ゲン | こぶし | 10 |
| 俺 | Yêm | tao, tôi (nam, thân mật) | エン | おれ、われ | 10 |
| 痕 | Ngân | vết, dấu vết, sẹo | コン | あと | 11 |
| 袖 | Tụ | tay áo | シュウ | そで | 10 |
| 妖 | Yêu | yêu quái, quyến rũ, kỳ quái | ヨウ | あやしい、なまめく、わざわい | 7 |
| 闇 | Ám | bóng tối, tối tăm, chợ đen | アン、オン | やみ、くらい | 17 |
| 捉 | Tróc | bắt, nắm bắt | ソク、サク | とらえる | 10 |
| 賭 | Đổ | đánh bạc, cá cược | ト | かける、かけ | 15 |
| 睦 | Mục | hòa thuận, thân thiết | ボク、モク | むつまじい、むつむ、むつぶ | 13 |
| 汎 | Phiếm | toàn, rộng khắp, chung (phiếm-) | ハン、ブ、フウ、ホウ、ホン | ただよう、ひろい | 6 |
| 頃 | Khoảnh, Khuynh, Khuể | khoảng, lúc, chừng | ケイ、キョウ | ころ、ごろ、しばらく | 11 |
| 謎 | Mê | câu đố, bí ẩn | メイ、ベイ | なぞ | 16 |
| 爪 | Trảo | móng, móng vuốt | ソウ | つめ、つま- | 4 |
| 鍵 | Kiện | chìa khóa, phím đàn | ケン | かぎ | 17 |
| 藍 | Lam | chàm, màu chàm | ラン | あい | 18 |
| 臼 | Cữu | cối, cối giã | キュウ、グ | うす、うすづく | 6 |
| 唄 | Bái | bài hát, dân ca | バイ | うた、うたう | 10 |
| 呂 | Lữ, Lã | xương sống, âm luật | ロ、リョ | せぼね | 7 |
| 牙 | Nha | ngà, răng nanh | ガ、ゲ | きば、は | 5 |
| 瞳 | Đồng | con ngươi, đồng tử | ドウ、トウ | ひとみ | 17 |
| 湧 | Dũng | phun trào, tuôn ra, trào dâng | ユウ、ヨウ、ユ | わく | 12 |
| 枕 | Chẩm, Chấm | gối | チン、シン | まくら | 8 |
| 丼 | Đảm, Tỉnh | tô, bát cơm, món donburi | トン、タン、ショウ、セイ | どんぶり | 5 |
| 惧 | Cụ, Cộ | sợ, lo sợ | ク、グ | おそれる | 11 |
| 虹 | Hồng | cầu vồng | コウ | にじ | 9 |
| 膳 | Thiện | mâm, bàn ăn nhỏ, bữa ăn | ゼン、セン | かしわ、すすめる、そなえる | 16 |
| 呪 | Chú | nguyền rủa, bùa chú | ジュ、シュ、シュウ、ズ | まじなう、のろい、まじない、のろう | 8 |
| 斬 | Trảm | chém, chém đầu | ザン、サン、セン、ゼン | きる | 11 |
| 怨 | Oán | oán, oán hận | エン、オン、ウン | うらむ、うらみ、うらめしい | 9 |
| 串 | Xuyến | xiên, que xiên | カン、ケン、セン | くし、つらぬく | 7 |
| 腫 | Thũng, Trũng | sưng, khối u | シュ、ショウ | はれる、はれ、はらす、はれもの | 13 |
| 餅 | Bính | bánh dày, bánh mochi | ヘイ、ヒョウ | もち、もちい | 14 |
| 箸 | Trứ, Trợ | đũa | チョ、チャク | はし | 15 |
| 斑 | Ban | vết, đốm, lốm đốm | ハン | ふ、まだら | 12 |
| 摯 | Chí | nghiêm túc, chân thành | シ | いたる、つかむ、にえ | 15 |
| 眉 | My, Mi | lông mày | ビ、ミ | まゆ | 9 |
| 堆 | Đôi | chất đống, đống | タイ、ツイ | うずたかい | 11 |
| 芯 | Tâm | lõi, ruột, bấc đèn | シン | | 7 |
| 蜜 | Mật | mật, mật ong | ミツ、ビツ | | 14 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 股 | Cổ | đùi, háng | コ | また、もも | 8 |
| 匂 | Cái | mùi, hương thơm, ngửi | | におう、におい、におわせる | 4 |
| 玩 | Ngoạn | chơi, đùa, thưởng ngoạn | ガン | もちあそぶ、もてあそぶ | 8 |
| 蜂 | Phong | ong | ホウ | はち | 13 |
| 椅 | Y, Ỷ | ghế | イ | | 12 |
| 挨 | Ai, Ải | đến gần, chào hỏi | アイ | ひらく | 10 |
| 憧 | Sung, Tráng | khao khát, ngưỡng mộ, mơ ước | ショウ、トウ、ドウ | あこがれる | 15 |
| 餌 | Nhị | mồi, thức ăn (cho thú) | ジ、ニ | え、えば、えさ、もち | 14 |
| 脊 | Tích | xương sống, cột sống | セキ | せ、せい | 10 |
| 凄 | Thê | ghê rợn, kinh khủng, tuyệt vời | セイ、サイ | さむい、すごい、すさまじい | 10 |
| 嫉 | Tật | ghen tị, đố kỵ | シツ | そねむ、ねたむ、にくむ | 13 |
| 膝 | Tất | đầu gối, lòng (đùi) | シツ | ひざ | 15 |
| 恣 | Tứ, Thư | tùy tiện, tự ý | シ | ほしいまま | 10 |
| 麺 | Miến | mì, sợi mì | メン、ベン | むぎこ | 16 |
| 戴 | Đái | đội, nhận, đội ơn | タイ | いただく | 17 |
| 爽 | Sảng | sảng khoái, mát mẻ, tươi tỉnh | ソウ | あきらか、さわやか、たがう | 11 |
| 裾 | Cư, Cứ | vạt áo, gấu áo, chân núi | キョ、コ | すそ | 13 |
| 旺 | Vượng | thịnh vượng, mạnh mẽ | オウ | さかん | 8 |
| 冥 | Minh | tối tăm, u minh, âm phủ | メイ、ミョウ | くらい | 10 |
| 瑠 | Lưu | ngọc lưu ly | ル、リュウ | | 14 |
| 麓 | Lộc | chân núi | ロク | ふもと | 19 |
| 稽 | Kê, Khể | suy xét, luyện tập | ケイ | かんがえる、とどめる | 15 |
| 蹴 | Xúc | đá (bằng chân) | シュク、シュウ | ける | 19 |
| 訃 | Phó | cáo phó, tin buồn | フ | しらせ | 9 |
| 蓋 | Cái | nắp, nắp đậy, che | ガイ、カイ、コウ | ふた、けだし、おおう、かさ | 13 |
| 畏 | Úy | kính sợ, sợ hãi | イ | おそれる、かしこまる、かしこ、かしこし | 9 |
| 喉 | Hầu | cổ họng, họng | コウ | のど | 12 |
| 拭 | Thức | lau, chùi | ショク、シキ | ぬぐう、ふく | 9 |
| 貼 | Thiếp | dán, dính | テン、チョウ | はる、つく | 12 |
| 諦 | Đế, Đề | từ bỏ, cam chịu, chân lý | テイ、タイ | あきらめる、つまびらか、まこと | 16 |
| 煎 | Tiên, Tiễn | rang, sắc, chiên | セン | せんじる、いる、にる | 13 |
| 緻 | Trí | tinh tế, tỉ mỉ | チ | こまかい | 16 |
| 哺 | Bộ | cho bú, mớm | ホ | はぐくむ、ふくむ | 10 |
| 罵 | Mạ | chửi, mắng nhiếc | バ | ののしる | 15 |
| 乞 | Khất, Khí | xin, cầu xin, ăn xin | コツ、キツ、キ、キケ、コチ | こう | 3 |
| 嗅 | Khứu | ngửi, đánh hơi | キュウ | かぐ | 13 |
| 蔑 | Miệt | khinh miệt, coi thường | ベツ | ないがしろ、なみする、くらい、さげすむ | 14 |
| 巾 | Cân | khăn, vải | キン、フク | おおい、ちきり、きれ | 3 |
| 勾 | Câu | cong, dốc, bắt giữ | コウ、ク | かぎ、まがる | 4 |
| 𠮟 | | mắng, quở trách | シツ、シチ、カ | しかる | 5 |
| 旦 | Đán | sáng sớm, bình minh | タン、ダン | あきらか、あきら、ただし、あさ | 5 |
| 氾 | Phiếm | tràn lan, lan rộng | ハン | ひろがる | 5 |
| 伎 | Kỹ | kỹ năng, kỹ nghệ | ギ、キ | わざ、わざおぎ | 6 |
| 冶 | Dã | luyện kim, đúc | ヤ | いる | 7 |
| 弄 | Lộng | chơi đùa, đùa giỡn, giễu cợt | ロウ、ル | いじくる、ろうする、いじる、ひねくる | 7 |
| 汰 | Thái, Thải | đãi, sàng lọc, loại bỏ | タ、タイ | おごる、にごる、よなげる | 7 |
| 沃 | Ốc | màu mỡ, phì nhiêu | ヨウ、ヨク、オク | そそぐ | 7 |
| 肘 | Trửu | khuỷu tay | チュウ | ひじ | 7 |
| 刹 | Sát | chùa, khoảnh khắc | セチ、セツ、サツ | | 8 |
| 妬 | Đố | ghen tị, đố kỵ | ト、ツ | ねたむ、そねむ、つもる、ふさぐ | 8 |
| 宛 | Uyển, Uyên | gửi đến, địa chỉ, giống như | エン | あてる、-あて、-づつ、あたかも | 8 |
| 拉 | Lạp | bắt cóc, kéo, La-tinh | ラツ、ラ、ロウ | らっする、ひしぐ、くだく | 8 |
| 苛 | Hà | hà khắc, bắt nạt, gay gắt | カ | いじめる、さいなむ、いらだつ、からい | 8 |
| 采 | Thải, Thái | vẻ ngoài, hái, xúc xắc | サイ | とる、いろどり | 8 |
| 侶 | Lữ | bạn đồng hành, bạn đời | リョ、ロ | とも | 9 |
| 勃 | Bột | bột phát, đột ngột, nổi lên | ボツ、ホツ | おこる、にわかに | 9 |
| 咽 | Yết, Yến, Ế | họng, nghẹn ngào | イン、エン、エツ | むせぶ、むせる、のど、のむ | 9 |
| 拶 | Tạt | áp sát, chào hỏi | サツ | せまる | 9 |
| 昧 | Muội | tối tăm, mờ mịt, ngu muội | マイ、バイ | くらい、むさぼる | 9 |
| 柵 | Sách | hàng rào, rào chắn | サク、サン | しがらむ、しがらみ、とりで、やらい | 9 |
| 剝 | | bóc, lột, bong ra, phai | ハク、ホク | へぐ、へずる、むく、むける | 10 |
| 捗 | Duệ | tiến triển, tiến bộ | チョク、ホ | はかどる | 10 |
| 桁 | Hành, Hàng, Hãng | xà ngang, chữ số, hàng (số) | コウ | けた | 10 |
| 酎 | Trữu | rượu shochu, rượu nặng | チュウ、チュ | かもす | 10 |
| 唾 | Thóa | nước bọt | ダ、タ | つば、つばき | 11 |
| 崖 | Nhai | vách đá, vực thẳm | ガイ、ゲ、ギ | がけ、きし、はて | 11 |
| 戚 | Thích | họ hàng, thân thích, buồn | ソク、セキ | いたむ、うれえる、みうち | 11 |
| 捻 | Niệp, Niệm | vặn, xoắn, bóp | ネン、ジョウ | ねじる、ひねくる、ひねる | 11 |
| 梗 | Ngạnh | cuống hoa, đại khái, tắc nghẽn | コウ、キョウ | ふさぐ、やまにれ、おおむね | 11 |
| 淫 | Dâm | dâm, dâm đãng | イン | ひたす、ほしいまま、みだら、みだれる | 11 |
| 羞 | Tu | xấu hổ, thẹn | シュウ | はじる、すすめる、はずかしい | 11 |
| 舷 | Huyền | mạn thuyền | ゲン | ふなばた、ふなべり | 11 |
| 萎 | Nuy | héo, rũ, ủ rũ | イ | な、しおれる、しなびる、しぼむ | 11 |
| 貪 | Tham | tham, tham lam | タン、ドン、トン | むさぼる | 11 |
| 僅 | Cận | chỉ một chút, ít ỏi | キン、ゴン | わずか | 12 |
| 喩 | Du, Dụ | ẩn dụ, so sánh, ví von | ユ | たとえる、さとす | 12 |
| 痩 | Sấu | gầy, gầy đi | ソウ、チュウ、シュウ、シュ | やせる | 12 |
| 傲 | Ngạo | kiêu ngạo, ngạo mạn | ゴウ | おごる、あなどる | 13 |
| 塞 | Tắc, Tái | đóng, bịt, tắc, chặn | ソク、サイ | ふさぐ、とりで、みちる | 13 |
| 塡 | Chấn, Điền, Điễn, Trấn, Trần, Đền | lấp đầy, bổ sung | テン、チン | はまる、うずめる、はめる、ふさぐ | 13 |
| 彙 | Vị, Vựng | loại, gom lại, phân loại | イ | はりねずみ | 13 |
| 慄 | Lật | sợ hãi, run sợ | リツ | ふるえる、おそれる、おののく | 13 |
| 楷 | Giai, Khải | chữ khải, ngay ngắn | カイ | | 13 |
| 毀 | Hủy | phá hủy, hủy hoại, phỉ báng | キ | こぼつ、こわす、こぼれる、こわれる | 13 |
| 溺 | Nịch, Niệu | chết đuối, đắm chìm, nuông chiều | デキ、ジョウ、ニョウ | いばり、おぼれる | 13 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 羨 | Tiện | ghen tị, thèm muốn, ngưỡng mộ | セン、エン | うらやむ、あまり | 13 |
| 腺 | Tuyến | tuyến (cơ thể) | セン | | 13 |
| 詣 | Nghệ | đi lễ chùa, đạt tới, uyên thâm | ケイ、ゲイ | けいする、まいる、いたる、もうでる | 13 |
| 詮 | Thuyên | cuối cùng, xem xét, lựa chọn | セン | せんずる、かい、あきらか | 13 |
| 賂 | Lộ | hối lộ, của đút | ロ | まいない、まいなう | 13 |
| 遜 | Tốn | khiêm tốn, kém hơn | ソン | したがう、へりくだる、ゆずる | 13 |
| 遡 | Tố | ngược dòng, truy ngược | ソ、サク | さかのぼる | 13 |
| 隙 | Khích | khe hở, kẽ hở, sơ hở | ゲキ、キャク、ケキ | すき、すく、すかす、ひま | 13 |
| 頓 | Đốn | đột ngột, ngay lập tức, sắp xếp | トン、トツ | にわかに、とんと、つまずく、とみに | 13 |
| 瘍 | Dương | nhọt, khối u, loét | ヨウ | かさ | 14 |
| 箋 | Tiên | giấy viết, thẻ, nhãn | セン | ふだ | 14 |
| 綻 | Trán | rách, sứt chỉ, hé nở | タン | ほころびる | 14 |
| 貌 | Mạo, Mộc | dáng vẻ, diện mạo | ボウ、バク | かたち、かたどる | 14 |
| 辣 | Lạt | cay, cay nghiệt, gay gắt | ラツ | からい | 14 |
| 嘲 | Trào | chế giễu, cười nhạo | チョウ、トウ | あざける | 15 |
| 憬 | Cảnh | khao khát, ngưỡng mộ | ケイ | あこがれる | 15 |
| 潰 | Hội | đè bẹp, phá nát, sụp đổ | カイ、エ | つぶす、つぶれる、ついえる | 15 |
| 璃 | Ly | ngọc lưu ly, thủy tinh | リ | | 15 |
| 蔽 | Tế, Phất | che, che đậy | ヘイ、ヘツ、フツ | おおう、おおい | 15 |
| 踪 | Tung | dấu vết, tung tích | ソウ、ショウ | あと | 15 |
| 諧 | Hài | hài hòa, hài hước | カイ | かなう、やわらぐ | 16 |
| 醒 | Tỉnh | tỉnh, thức tỉnh, tỉnh rượu | セイ | さます、さめる | 16 |
| 錮 | Cố | giam cầm, cấm cố | コ | ふさぐ | 16 |
| 頰 | Giáp | má | キョウ | ほお、ほほ | 16 |
| 骸 | Hài | xương, hài cốt, xác | ガイ、カイ | むくろ | 16 |
| 曖 | Ái | mờ mịt, mơ hồ | アイ | くらい | 17 |
| 瞭 | Liệu | rõ ràng, sáng tỏ | リョウ | あきらか | 17 |
| 臆 | Ức | nhút nhát, đoán, lòng | オク、ヨク | むね、おくする | 17 |
| 璧 | Bích | ngọc bích tròn, hoàn hảo | ヘキ | たま | 18 |
| 顎 | Ngạc | hàm, cằm | ガク | あご、あぎと | 18 |
| 籠 | Lung, Lộng | lồng, giỏ, rút vào | ロウ、ル | かご、こめる、こもる、こむ | 22 |
| 鬱 | Uất | u uất, trầm cảm, rậm rạp | ウツ | うっする、ふさぐ、しげる | 29 |