Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 甥

12 nét

Hán Việt

Sanh

Nghĩa

cháu trai

English: nephew

Onyomi (âm On)
セイソウショウ
Kunyomi (âm Kun)
おいむこ
Số nét
12
Bộ thủ
生 Sinh (100)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • 私わたしの甥おいっ子こ、卵たまごアレルギーなんだ。

    Cháu trai tôi bị dị ứng trứng.

  • 甥おいとは兄弟きょうだいか姉妹しまいの息子むすこのことです。

    Cháu trai là con trai của anh chị em mình.

  • ジョンは私わたしの甥おいです。

    John là cháu trai tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sinh 生

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét