Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 虜

13 nét

Hán Việt

Lỗ

Nghĩa

tù binh

English: captive, barbarian, low epithet for the enemy

Onyomi (âm On)
リョロ
Kunyomi (âm Kun)
とりことりく
Số nét
13
Bộ thủ
虍 Hô (141)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1678 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 虜

  • 捕虜

    ほりょ

    tù binh

    N1

Câu ví dụ

  • 捕虜ほりょは釈放しゃくほうされた。

    Tù binh đã được thả.

  • 彼女かのじょの美うつくしさは彼かれをすっかり虜とりこにした。

    Vẻ đẹp của cô ấy đã khiến anh ta hoàn toàn say đắm.

  • 私わたしは彼かれの虜とりこになった。

    Tôi đã bị anh ấy hớp hồn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hô 虍

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét