Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 艶

19 nét

Hán Việt

Diễm

Nghĩa

bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ

English: glossy, luster, glaze, polish, charm, colorful, captivating

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
つやなまめかしいあでやかつやめくなまめく
Số nét
19
Bộ thủ
色 Sắc (139)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2207 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 艶

  • 艶

    つや

    độ bóng; nước bóng

    N2

Câu ví dụ

  • メアリーは艶つややかな黒髪くろかみをしている。

    Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp.

  • この石鹸せっけんを使つかえば彼女かのじょの顔かおの色いろ艶つやがよくなるだろう。

    Dùng xà phòng này thì nước da của cô ấy sẽ đẹp hơn.

Cùng bộ Sắc 色

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét