Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 衆

12 nét

Hán Việt

Chúng, Trống

Nghĩa

đông người, quần chúng

English: masses, great numbers, multitude, populace

Onyomi (âm On)
シュウシュ
Kunyomi (âm Kun)
おおい
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#450 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 衆

  • 衆

    しゅう

    quần chúng, đám đông

    N3
  • 公衆

    こうしゅう

    công chúng

    N2
  • 観衆

    かんしゅう

    khán giả, người xem

    N1
  • 群衆

    ぐんしゅう

    quần chúng, đám đông

    N1
  • 大衆

    たいしゅう

    đại chúng

    N1
  • 衆議院

    しゅうぎいん

    Hạ viện (Nhật)

    N1

Câu ví dụ

  • アメリカ合衆国がっしゅうこくは大おおきな国くにだ。

    Hợp chủng quốc Hoa Kỳ là một đất nước rộng lớn.

Cùng bộ Huyết 血

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét