| 党 | Đảng | đảng, phe phái | トウ | なかま、むら | 10 |
| 権 | Quyền | quyền, quyền lực | ケン、ゴン | おもり、かり、はかる | 15 |
| 派 | Phái | phái, phe, cử đi | ハ | | 9 |
| 済 | Tế, Tề | xong, hoàn tất, cứu tế | サイ、セイ | すむ、-ずみ、すまない、すます | 11 |
| 認 | Nhận | thừa nhận, công nhận | ニン | みとめる、したためる | 14 |
| 策 | Sách | sách lược, chính sách, kế | サク | | 12 |
| 論 | Luận, Luân | luận, bàn luận | ロン | あげつらう | 15 |
| 私 | Tư | tôi, riêng tư | シ | わたくし、わたし | 7 |
| 革 | Cách, Cức | da thuộc, cải cách | カク | かわ | 9 |
| 疑 | Nghi | nghi ngờ | ギ | うたがう | 14 |
| 裁 | Tài | cắt (vải), phán xử | サイ | たつ、さばく | 12 |
| 供 | Cung | cung cấp, dâng, đi theo | キョウ、ク、クウ、グ | そなえる、とも、-ども | 8 |
| 割 | Cát | chia, cắt, tỷ lệ, vỡ | カツ | わる、わり、われる、さく | 12 |
| 難 | Nan, Nạn | khó, khó khăn, tai nạn | ナン | かたい、-がたい、むずかしい、むづかしい | 18 |
| 補 | Bổ | bổ sung, bù đắp | ホ | おぎなう | 12 |
| 優 | Ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさしい、すぐれる、まさる | 17 |
| 収 | Thâu, Thu, Thua | thu, thu nhập, thu nạp | シュウ | おさめる、おさまる | 4 |
| 展 | Triển | triển khai, mở rộng, triển lãm | テン | | 10 |
| 宅 | Trạch | nhà, nhà ở | タク | | 6 |
| 視 | Thị | nhìn, thị lực, coi như | シ | みる | 11 |
| 警 | Cảnh | cảnh báo, cảnh giác | ケイ | いましめる | 19 |
| 訪 | Phóng, Phỏng | thăm, viếng thăm | ホウ | おとずれる、たずねる、とう | 11 |
| 域 | Vực | vùng, khu vực | イキ | | 11 |
| 映 | Ánh | chiếu, phản chiếu | エイ | うつる、うつす、はえる、-ばえ | 9 |
| 担 | Đam, Đảm, Đãn, Đản, Đẵm, Đán, Đắn, Đẵn, Dằng, Đét, Đởm, Dứt, Đứt, Tạ | gánh vác, đảm nhận | タン | かつぐ、になう | 8 |
| 退 | Thối, Thoái | lùi, rút lui, nghỉ | タイ | しりぞく、しりぞける、ひく、のく | 9 |
| 株 | Chu, Châu | cổ phiếu, gốc cây | シュ | かぶ | 10 |
| 姿 | Tư | dáng, hình dáng | シ | すがた | 9 |
| 閣 | Các | lầu gác, nội các | カク | | 14 |
| 衆 | Chúng, Trống | đông người, quần chúng | シュウ、シュ | おおい | 12 |
| 若 | Nhược | trẻ, nếu | ジャク、ニャク、ニャ | わかい、わか-、もしくわ、もし | 8 |
| 脳 | Não | não | ノウ、ドウ | のうずる | 11 |
| 蔵 | Tàng, Tạng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら、おさめる、かくれる | 15 |
| 段 | Đoạn | bậc, cấp, đoạn | ダン、タン | | 9 |
| 呼 | Hô, Há | gọi, kêu | コ | よぶ | 8 |
| 針 | Châm | kim, cây kim | シン | はり | 10 |
| 専 | Chuyên | chuyên, chuyên môn | セン | もっぱら | 9 |
| 推 | Thôi | suy đoán, đẩy, tiến cử | スイ | おす | 11 |
| 値 | Trị | giá, giá trị | チ | ね、あたい | 10 |
| 討 | Thảo | thảo phạt, thảo luận | トウ | うつ | 10 |
| 処 | Xứ | xử lý, nơi chốn | ショ | ところ、-こ、おる | 5 |
| 憲 | Hiến | hiến pháp | ケン | | 16 |
| 激 | Kích | mãnh liệt, kịch liệt | ゲキ | はげしい | 16 |
| 否 | Phủ, Bĩ | không, phủ nhận | ヒ | いな、いや | 7 |
| 系 | Hệ | hệ, hệ thống, dòng dõi | ケイ | | 7 |
| 批 | Phê | phê bình | ヒ | | 7 |
| 存 | Tồn | tồn tại, biết, nghĩ | ソン、ゾン | ながらえる、ある、たもつ、とう | 6 |
| 券 | Khoán | vé, phiếu | ケン | | 8 |
| 盟 | Minh | liên minh, thề | メイ | | 13 |
| 座 | Tọa | chỗ ngồi, ngồi | ザ | すわる | 10 |
| 除 | Trừ | loại bỏ, trừ | ジョ、ジ | のぞく、-よけ | 10 |
| 降 | Hàng, Giáng | xuống, rơi (mưa), đầu hàng | コウ、ゴ | おりる、おろす、ふる、ふり | 10 |
| 並 | Tịnh | hàng, xếp hàng, bình thường | ヘイ、ホウ | なみ、ならべる、ならぶ、ならびに | 8 |
| 従 | Tòng, Tùng, Tuồng | theo, tuân theo, phục tùng | ジュウ、ショウ、ジュ | したがう、したがえる、より | 10 |
| 危 | Nguy | nguy hiểm | キ | あぶない、あやうい、あやぶむ | 6 |
| 拡 | Khuếch | mở rộng, khuếch trương | カク、コウ | ひろがる、ひろげる、ひろめる | 8 |
| 就 | Tựu | đảm nhận, theo, về (việc) | シュウ、ジュ | つく、つける | 12 |
| 異 | Dị | khác, lạ, dị | イ | こと、ことなる、け | 11 |
| 将 | Thương, Tương, Tướng | tướng, tướng quân, sắp | ショウ、ソウ | まさに、はた、まさ、ひきいる | 10 |
| 厳 | Nghiêm | nghiêm khắc, nghiêm | ゲン、ゴン | おごそか、きびしい、いかめしい、いつくし | 17 |
| 遺 | Di, Dị | để lại, di sản | イ、ユイ | のこす | 15 |
| 装 | Trang | trang phục, giả vờ, lắp đặt | ソウ、ショウ | よそおう、よそおい | 12 |
| 諸 | Chư | các, nhiều | ショ | もろ | 15 |
| 亡 | Vong, Vô | chết, mất | ボウ、モウ | ない、なき-、ほろびる、ほろぶ | 3 |
| 劇 | Kịch | kịch, vở kịch | ゲキ | | 15 |
| 模 | Mô | mô phỏng, mẫu | モ、ボ | | 14 |
| 宣 | Tuyên | tuyên bố, nói | セン | のたまう | 9 |
| 背 | Bối, Bội | lưng, chiều cao, trái lại | ハイ | せ、せい、そむく、そむける | 9 |
| 盛 | Thịnh, Thình | thịnh vượng, đầy, chất lên | セイ、ジョウ | もる、さかる、さかん | 11 |
| 皇 | Hoàng | hoàng đế | コウ、オウ | | 9 |
| 臨 | Lâm, Lấm | đến, đối mặt, lâm thời | リン | のぞむ | 18 |
| 署 | Thự | cơ quan, ký tên, sở | ショ | | 13 |
| 源 | Nguyên | nguồn, nguồn gốc | ゲン | みなもと | 13 |
| 創 | Sang, Sáng | sáng tạo, khởi đầu, vết thương | ソウ、ショウ | つくる、はじめる、きず、けずしける | 12 |
| 障 | Chướng | cản trở, chướng ngại | ショウ | さわる | 14 |
| 筋 | Cân | cơ bắp, gân, mạch truyện | キン | すじ | 12 |
| 延 | Duyên | kéo dài, hoãn lại | エン | のびる、のべる、のべ、のばす | 8 |
| 乱 | Loạn, Làn, Loàn | loạn, rối loạn | ラン、ロン | みだれる、みだる、みだす、みだ | 7 |
| 善 | Thiện, Thiến | tốt, thiện | ゼン | よい、いい、よく、よしとする | 12 |
| 承 | Thừa | chấp nhận, nghe, tiếp nhận | ショウ、ジョウ | うけたまわる、うける | 8 |
| 庁 | Sảnh, Thinh | sảnh, cơ quan chính phủ | チョウ、テイ | やくしょ | 5 |
| 層 | Tằng | tầng, lớp | ソウ | | 14 |
| 裏 | Lý | mặt sau, bên trong | リ | うら | 13 |
| 密 | Mật | bí mật, dày đặc | ミツ | ひそか | 11 |
| 我 | Ngã | ta, mình, cái tôi | ガ | われ、わ、わが- | 7 |
| 勤 | Cần | làm việc, siêng năng | キン、ゴン | つとめる、-づとめ、つとまる、いそしむ | 12 |
| 幕 | Mạc, Mộ, Mán | màn, rèm, Mạc phủ | マク、バク | とばり | 13 |
| 染 | Nhiễm | nhuộm, nhiễm | セン | そめる、そまる、しみる、しみ | 9 |
| 困 | Khốn | khó khăn, khốn đốn | コン | こまる | 7 |
| 傷 | Thương | vết thương, làm tổn thương | ショウ | きず、いたむ、いためる | 13 |
| 著 | Trứ | nổi bật, sáng tác, tác giả | チョ、チャク | あらわす、いちじるしい | 11 |
| 誌 | Chí | tạp chí, ghi chép | シ | | 14 |
| 秘 | Bí | bí mật | ヒ | ひめる、ひそか、かくす | 10 |
| 刻 | Khắc | khắc, chạm, thời khắc | コク | きざむ、きざみ | 8 |
| 宇 | Vũ | vũ trụ, mái nhà | ウ | | 6 |
| 欲 | Dục | ham muốn, dục vọng, muốn | ヨク | ほっする、ほしい | 11 |
| 痛 | Thống | đau, đau đớn | ツウ | いたい、いたむ、いたましい、いためる | 12 |
| 縮 | Súc | co lại, rút ngắn | シュク | ちぢむ、ちぢまる、ちぢめる、ちぢれる | 17 |
| 枚 | Mai | tờ, tấm (đếm vật mỏng) | マイ、バイ | | 8 |
| 郵 | Bưu | bưu điện, bưu chính | ユウ | | 11 |
| 探 | Tham, Thám | tìm, thám hiểm | タン | さぐる、さがす | 11 |
| 骨 | Cốt | xương | コツ | ほね | 10 |
| 射 | Xạ, Dạ, Dịch | bắn, chiếu (ánh sáng) | シャ | いる、さす、うつ | 10 |
| 届 | Giới | gửi tới, đến nơi, đơn báo | カイ | とどける、-とどけ、とどく | 8 |
| 巻 | Quyển | cuộn, quyển, tập | カン、ケン | まく、まき | 9 |
| 揮 | Huy | vung, chỉ huy | キ | ふるう | 12 |
| 閉 | Bế | đóng, khép | ヘイ | とじる、とざす、しめる、しまる | 11 |
| 賃 | Nhẫm | tiền thuê, tiền công | チン | | 13 |
| 貴 | Quý | quý, cao quý | キ | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 暮 | Mộ | chiều tối, sinh sống, cuối mùa | ボ | くれる、くらす | 14 |
| 預 | Dự | gửi, ký gửi, giao phó | ヨ | あずける、あずかる | 13 |
| 簡 | Giản | đơn giản, giản lược | カン、ケン | えらぶ、ふだ | 18 |
| 納 | Nạp | nộp, thu nạp, chấp nhận | ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ | おさめる、-おさめる、おさまる | 10 |
| 樹 | Thụ | cây, cây cối, thiết lập | ジュ | き | 16 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 律 | Luật | luật, quy luật, nhịp | リツ、リチ、レツ | | 9 |
| 至 | Chí | đến, đạt tới, cực điểm | シ | いたる | 6 |
| 宗 | Tông | tông phái, tôn giáo | シュウ、ソウ | むね | 8 |
| 宙 | Trụ | không trung, vũ trụ | チュウ | | 8 |
| 銭 | Tiền | tiền, đồng xu | セン、ゼン | ぜに、すき | 14 |
| 操 | Thao, Tháo | điều khiển, thao tác, trinh tiết | ソウ、サン | みさお、あやつる | 16 |
| 誕 | Đản | sinh ra, ra đời | タン | | 15 |
| 孝 | Hiếu | hiếu thảo | コウ、キョウ | | 7 |
| 純 | Thuần, Chuẩn, Đồn, Truy | thuần khiết, trong sáng | ジュン | | 10 |
| 訳 | Dịch | dịch, lý do | ヤク | わけ | 11 |
| 吸 | Hấp | hút, hít | キュウ | すう | 6 |
| 看 | Khán | trông nom, nhìn | カン | みる | 9 |
| 奏 | Tấu | tấu nhạc, diễn tấu | ソウ | かなでる | 9 |
| 翌 | Dực | tiếp theo, hôm sau | ヨク | | 11 |
| 片 | Phiến | một phía, mảnh | ヘン | かた-、かた | 4 |
| 郷 | Hương | quê hương, làng | キョウ、ゴウ | さと | 11 |
| 敬 | Kính | kính trọng, tôn kính | ケイ、キョウ | うやまう | 12 |
| 泉 | Tuyền, Toàn | suối, nguồn nước | セン | いずみ | 9 |
| 己 | Kỷ | bản thân, mình | コ、キ | おのれ、つちのと、な | 3 |
| 忠 | Trung | trung thành | チュウ | | 8 |
| 沿 | Duyên | dọc theo | エン | そう、-ぞい | 8 |
| 誠 | Thành | thành thật, chân thành | セイ | まこと | 13 |
| 忘 | Vong | quên | ボウ | わすれる | 7 |
| 俳 | Bài | thơ haiku, diễn viên | ハイ | | 10 |
| 宝 | Bảo, Báu, Bửu | báu vật, của quý | ホウ | たから | 8 |
| 胸 | Hung | ngực, lòng | キョウ | むね、むな- | 10 |
| 砂 | Sa | cát | サ、シャ | すな | 9 |
| 誤 | Ngộ | sai, nhầm lẫn | ゴ | あやまる、-あやまる | 14 |
| 聖 | Thánh | thánh, thiêng liêng | セイ、ショウ | ひじり | 13 |
| 洗 | Tẩy, Tiển | rửa, giặt | セン | あらう | 9 |
| 尊 | Tôn | tôn quý, kính trọng | ソン | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 敵 | Địch | kẻ thù, địch, đối thủ | テキ | かたき、あだ、かなう | 15 |
| 幼 | Ấu | nhỏ tuổi, ấu thơ | ヨウ | おさない | 5 |
| 潮 | Triều | thủy triều, nước mặn, thời cơ | チョウ | しお、うしお | 15 |
| 鋼 | Cương | thép | コウ | はがね | 16 |
| 縦 | Sỉ | chiều dọc, dọc, tùy ý | ジュウ | たて | 16 |
| 捨 | Xả | vứt bỏ, bỏ đi, từ bỏ | シャ | すてる | 11 |
| 腹 | Phúc | bụng, dạ dày | フク | はら | 13 |
| 乳 | Nhũ | sữa, vú | ニュウ | ちち、ち | 8 |
| 紅 | Hồng | đỏ thẫm, màu đỏ, son | コウ、ク | べに、くれない、あかい | 9 |
| 冊 | Sách, Sạch | quyển, cuốn sách | サツ、サク | ふみ | 5 |
| 仁 | Nhân | nhân ái, nhân từ, nhân | ジン、ニ、ニン | | 4 |
| 卵 | Noãn | trứng | ラン | たまご | 7 |
| 干 | Can | khô, phơi khô, can thiệp | カン | ほす、ほし-、-ぼし、ひる | 3 |
| 頂 | Đính | đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただく、いただき | 11 |
| 穴 | Huyệt | lỗ, hang, hố | ケツ | あな | 5 |
| 暖 | Noãn | ấm, ấm áp | ダン、ノン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 13 |
| 朗 | Lãng | sáng sủa, trong trẻo, vui tươi | ロウ | ほがらか、あきらか | 10 |
| 肺 | Phế | phổi | ハイ | | 9 |
| 熟 | Thục | chín, thuần thục, thành thạo | ジュク | うれる | 15 |
| 恩 | Ân | ơn, ân huệ, ân tình | オン | | 10 |
| 晩 | Hào, Mạn, Man | buổi tối, ban đêm, muộn | バン | | 12 |
| 陛 | Bệ | bệ hạ, bậc thềm ngai vàng | ヘイ | | 10 |
| 拝 | Bài | lạy, cúi lạy, chiêm bái | ハイ | おがむ、おろがむ | 8 |
| 棒 | Bổng | gậy, que, cây gậy | ボウ | | 12 |
| 糖 | Đường | đường | トウ | | 16 |
| 俵 | Biểu | bao, bao tải | ヒョウ | たわら | 10 |
| 覧 | Lãm | xem, ngắm, duyệt | ラン | みる | 17 |
| 奮 | Phấn | phấn chấn, hăng hái | フン | ふるう | 16 |
| 蒸 | Chưng | hấp, bốc hơi, oi bức | ジョウ、セイ | むす、むれる、むらす | 13 |
| 后 | Hậu | hoàng hậu, sau | コウ、ゴ | きさき | 6 |
| 班 | Ban | nhóm, tổ, ban | ハン | | 10 |
| 詞 | Từ | từ, từ ngữ, lời ca | シ | ことば | 12 |
| 胃 | Vị | dạ dày, bao tử | イ | | 9 |
| 寸 | Thốn | tấc, một chút, nhỏ | スン | | 3 |
| 机 | Cơ, Ki, Kỉ, Ky, Kỷ | bàn, bàn làm việc | キ | つくえ | 6 |
| 磁 | Từ | nam châm, đồ sứ, từ tính | ジ | | 14 |
| 灰 | Hôi, Khôi | tro, tro tàn | カイ | はい | 6 |
| 垂 | Thùy | rủ xuống, treo, nhỏ giọt | スイ | たれる、たらす、たれ、-たれ | 8 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 腸 | Tràng, Trường | ruột | チョウ | はらわた、わた | 13 |
| 舌 | Thiệt | lưỡi | ゼツ | した | 6 |
| 絹 | Quyên | lụa, tơ lụa | ケン | きぬ | 13 |
| 尺 | Xích | thước, thước đo, xích | シャク、セキ | さし | 4 |
| 蚕 | Tàm | tằm, con tằm | サン、テン | かいこ、こ | 10 |