Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 触

13 nét

Hán Việt

Xúc

Nghĩa

chạm, tiếp xúc

English: contact, touch, feel, hit, proclaim, announce, conflict

Onyomi (âm On)
ショク
Kunyomi (âm Kun)
ふれるさわるさわ
Số nét
13
Bộ thủ
角 Giác (148)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#904 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 触

  • 触る

    さわる

    chạm; sờ

    N4
  • 触れる

    ふれる

    chạm; đề cập; vi phạm

    N3
  • 感触

    かんしょく

    cảm giác (khi chạm); xúc giác

    N1
  • 接触

    せっしょく

    tiếp xúc

    N1

Câu ví dụ

  • これに触さわるな。

    Đừng sờ vào cái này.

  • 手てを触ふれるな。

    Không được chạm vào.

  • 日本にっぽんは西洋せいよう諸国しょこくとの接触せっしょくを必要ひつようとした。

    Nhật Bản cần tiếp xúc với các nước phương Tây.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Giác 角

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét