Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 希

7 nét

Hán Việt

Hy

Nghĩa

hy vọng, hiếm

English: hope, beg, request, pray, beseech, Greece, dilute (acid), rare, few, phenomenal

Onyomi (âm On)
キケ
Kunyomi (âm Kun)
まれこいねがう
Số nét
7
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#896 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 希

  • 希望

    きぼう

    hy vọng, nguyện vọng

    N3

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょの希望きぼうはデザイナーになることだ。

    Mong muốn của cô ấy là trở thành nhà thiết kế.

  • 高山こうざんでは空気くうきが希薄きはくになる。

    Trên núi cao không khí loãng.

  • 探さがしていた希書きしょを見みつけた。

    Tôi đã tìm thấy cuốn sách hiếm mà tôi tìm bấy lâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét