Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 趣

15 nét

Hán Việt

Thú, Xúc

Nghĩa

thú vị, ý vị, ý chính

English: purport, gist, elegance, interest, proceed to, tend, become

Onyomi (âm On)
シュ
Kunyomi (âm Kun)
おもむきおもむく
Số nét
15
Bộ thủ
走 Tẩu (156)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1153 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 趣

  • 趣味

    しゅみ

    sở thích, thú vui

    N4
  • 趣

    おもむき

    vẻ; phong vị; ý nhị

    N1
  • 趣旨

    しゅし

    mục đích; ý chính

    N1

Câu ví dụ

  • 僕ぼくの趣味しゅみは古ふるいコインを集あつめることです。

    Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ.

  • 機知きちは会話かいわに趣おもむきを添そえる。

    Sự dí dỏm làm cho cuộc trò chuyện thêm thú vị.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tẩu 走

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét