Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 瀬

19 nét

Hán Việt

Lại

Nghĩa

ghềnh, chỗ nước nông

English: rapids, current, torrent, shallows, shoal

Onyomi (âm On)
ライ
Kunyomi (âm Kun)
せ
Số nét
19
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1152 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 瀬

  • 瀬戸物

    せともの

    đồ gốm, đồ sứ

    N2

Câu ví dụ

  • この店みせは瀬戸物せとものを売うっている。

    Cửa hàng này có bán đồ gốm sứ.

  • トムが浅瀬あさせをぽちゃぽちゃと歩あるいて行いった。

    Tom lội bì bõm qua chỗ nước nông.

  • 年としの瀬せですね。

    Sắp hết năm rồi nhỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét