Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 釈

11 nét

Hán Việt

Thích

Nghĩa

giải thích

English: explanation

Onyomi (âm On)
シャクセキ
Kunyomi (âm Kun)
とくすてるゆるす
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1097 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 釈

  • 解釈

    かいしゃく

    sự giải thích, cách hiểu

    N3

Câu ví dụ

  • この文ぶんは二に通とおりに解釈かいしゃくすることができる。

    Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách.

  • 彼かれを釈放しゃくほうして。

    Thả anh ta ra.

  • 注釈ちゅうしゃくを加くわえないでください。

    Đừng thêm chú thích.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Biện 釆

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét