Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 隷

16 nét

Hán Việt

Lệ

Nghĩa

nô lệ, tôi tớ, lệ thuộc

English: slave, servant, prisoner, criminal, follower

Onyomi (âm On)
レイ
Kunyomi (âm Kun)
したがうしもべ
Số nét
16
Bộ thủ
隶 Đãi (171)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#2009 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 私わたしは奴隷どれいです。

    Tôi là nô lệ.

  • リンカーンは奴隷どれいを解放かいほうした。

    Lincoln đã giải phóng nô lệ.

  • リンカーンは奴隷どれいたちを自由じゆうにした。

    Lincoln đã trả tự do cho những người nô lệ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét