Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 禍

13 nét

Hán Việt

Họa

Nghĩa

tai họa, tai ương

English: calamity, misfortune, evil, curse

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
わざわい
Số nét
13
Bộ thủ
示 Thị (113)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2010 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 口くちは禍わざわいの門もん。

    Họa từ miệng mà ra.

  • 禍福かふくは糾あざなえる縄なわの如ごとし。

    Họa phúc đan xen như sợi dây thừng bện.

  • 若わかい人ひとたちは戦禍せんかというものを頭あたまでしか知しらない。

    Người trẻ chỉ biết đến thảm họa chiến tranh qua sách vở.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét