Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 静

14 nét

Hán Việt

Tĩnh, Tịnh

Nghĩa

yên tĩnh

English: quiet

Onyomi (âm On)
セイジョウ
Kunyomi (âm Kun)
しず-しずかしずまるしずめる
Số nét
14
Bộ thủ
靑 Thanh (174)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#764 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 静

  • 静か

    しずか

    yên tĩnh, tĩnh lặng

    N5
  • 冷静

    れいせい

    bình tĩnh, điềm tĩnh

    N3
  • 静まる

    しずまる

    lắng xuống, yên tĩnh lại

    N2
  • 安静

    あんせい

    nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng

    N1
  • 静止

    せいし

    sự đứng yên, tĩnh tại

    N1
  • 静的

    せいてき

    tĩnh, có tính tĩnh

    N1

Câu ví dụ

  • 静しずかにしなさい。

    Hãy giữ im lặng.

  • 父ちちはいつも冷静れいせいである。

    Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.

  • 安静あんせいにして寝ねていてください。

    Hãy nằm nghỉ ngơi cho yên.

Cùng bộ Thanh 靑

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét