Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 響

20 nét

Hán Việt

Hưởng

Nghĩa

vang, tiếng vang

English: echo, sound, resound, ring, vibrate

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
ひびく
Số nét
20
Bộ thủ
音 Âm (180)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#502 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20

Từ vựng chứa 響

  • 影響

    えいきょう

    ảnh hưởng

    N3
  • 響き

    ひびき

    tiếng vang, âm hưởng

    N2
  • 響く

    ひびく

    vang dội; ảnh hưởng

    N2
  • 反響

    はんきょう

    tiếng vang, phản hồi, dư luận

    N1

Câu ví dụ

  • 行おこないは言葉ことばより影響えいきょうが大おおきい。

    Hành động quan trọng hơn lời nói.

  • そのボックス型がたスピーカーは響ひびきが良よい。

    Chiếc loa hộp đó có độ vang tốt.

  • 谷たには滝たきの音おとを反響はんきょうする。

    Thung lũng vang vọng tiếng thác nước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Âm 音

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét