Kanji có chứa bộ này
Gồm 3 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
18 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 意 | Ý | ý, ý nghĩ, tâm ý | イ | | 13 |
| 職 | Chức | nghề nghiệp, chức vụ | ショク、ソク | | 18 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 音 | Âm | âm thanh, tiếng | オン、イン、-ノン | おと、ね | 9 |
| 識 | Thức, Chí | biết, nhận thức, kiến thức | シキ | しる、しるす | 19 |
| 響 | Hưởng | vang, tiếng vang | キョウ | ひびく | 20 |
| 織 | Chức, Chí, Xí | dệt, vải dệt | ショク、シキ | おる、おり、-おり | 18 |
| 億 | Ức | trăm triệu | オク | | 15 |
| 障 | Chướng | cản trở, chướng ngại | ショウ | さわる | 14 |
| 章 | Chương | chương, huy hiệu | ショウ | | 11 |
| 暗 | Ám | tối, ngầm, thuộc lòng | アン | くらい、くらむ、くれる | 13 |
| 彰 | Chương | rõ ràng, biểu dương | ショウ | | 14 |
| 憶 | Ức | nhớ, hồi ức, ký ức | オク | | 16 |
| 鏡 | Kính | gương, kính | キョウ、ケイ | かがみ | 19 |
| 闇 | Ám | bóng tối, tối tăm, chợ đen | アン、オン | やみ、くらい | 17 |
| 韻 | Vận | vần, âm vận, phong vận | イン | | 19 |
| 樟 | Chương | cây long não | ショウ | くす | 15 |
| 臆 | Ức | nhút nhát, đoán, lòng | オク、ヨク | むね、おくする | 17 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.