Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 黙

15 nét

Hán Việt

Mặc, Mắc

Nghĩa

im lặng, lặng thinh

English: silence, become silent, stop speaking, leave as is

Onyomi (âm On)
モクボク
Kunyomi (âm Kun)
だまるもだす
Số nét
15
Bộ thủ
黑 Hắc (203)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1338 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 黙

  • 黙る

    だまる

    im lặng; nín

    N3
  • 沈黙

    ちんもく

    im lặng; trầm mặc

    N1

Câu ví dụ

  • 沈黙ちんもくは金きん。

    Im lặng là vàng.

  • 黙だまってて。

    Im miệng!

  • 黙だまることを知しらない者ものは話はなし上手じょうずではない。

    Người không biết im lặng thì không phải là người khéo ăn nói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hắc 黑

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét