Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 丁

2 nét

Hán Việt

Đinh, Chênh

Nghĩa

khu phố, can Đinh, đơn vị đếm (đậu phụ, dụng cụ)

English: street, ward, town, counter for guns, tools, leaves or cakes of something, even number, 4th calendar sign

Onyomi (âm On)
チョウテイチントウチ
Kunyomi (âm Kun)
ひのと
Số nét
2
Bộ thủ
一 Nhất (1)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1312 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2

Từ vựng chứa 丁

  • 丁度

    ちょうど

    vừa đúng, vừa vặn

    N5
  • 丁寧

    ていねい

    lịch sự; cẩn thận; chu đáo

    N4
  • 包丁

    ほうちょう

    dao làm bếp

    N2
  • ~丁目

    ~ちょうめ

    khu phố số ~

    N2

Câu ví dụ

  • 包丁ほうちょうが必要ひつようだ。

    Tôi cần một con dao làm bếp.

  • 丁度ちょうど欲ほしかった物ものです。

    Đây đúng là thứ tôi đang muốn.

  • もっと丁寧ていねいにやらないといけませんよ。

    Phải làm cẩn thận hơn nữa.

Cùng bộ Nhất 一