| 党 | Đảng | đảng, phe phái | トウ | なかま、むら | 10 |
| 協 | Hiệp | hợp tác, hiệp | キョウ | | 8 |
| 総 | Tổng | tổng, toàn bộ | ソウ | すべて、ふさ | 14 |
| 区 | Âu, Khu | quận, khu vực | ク、オウ、コウ | | 4 |
| 領 | Lĩnh | lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh | リョウ | えり | 14 |
| 県 | Huyền | tỉnh | ケン | かける | 9 |
| 設 | Thiết | thiết lập, xây dựng | セツ | もうける | 11 |
| 改 | Cải | sửa đổi, cải cách | カイ | あらためる、あらたまる | 7 |
| 府 | Phủ | phủ, cơ quan chính quyền | フ | | 8 |
| 査 | Tra | điều tra, kiểm tra | サ | | 9 |
| 委 | Ủy, Uy | ủy thác, ủy ban | イ | ゆだねる | 8 |
| 軍 | Quân | quân đội, quân | グン | いくさ | 9 |
| 団 | Đoàn | đoàn, nhóm | ダン、トン | かたまり、まるい | 6 |
| 各 | Các | mỗi, các | カク | おのおの | 6 |
| 島 | Đảo | đảo | トウ | しま | 10 |
| 革 | Cách, Cức | da thuộc, cải cách | カク | かわ | 9 |
| 村 | Thôn | làng, thôn | ソン | むら | 7 |
| 勢 | Thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきおい、はずみ | 13 |
| 減 | Giảm | giảm, bớt | ゲン | へる、へらす | 12 |
| 再 | Tái | lại, lần nữa | サイ、サ | ふたたび | 6 |
| 税 | Thoát, Thối, Thuế, Thuê | thuế | ゼイ | | 12 |
| 営 | Dinh, Doanh | kinh doanh, doanh trại | エイ | いとなむ、いとなみ | 12 |
| 比 | Bỉ, Bí, Bì, Tỉ | so sánh, tỷ lệ | ヒ | くらべる | 4 |
| 防 | Phòng | phòng, ngăn ngừa, bảo vệ | ボウ | ふせぐ | 7 |
| 補 | Bổ | bổ sung, bù đắp | ホ | おぎなう | 12 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 導 | Đạo | dẫn dắt, chỉ đạo | ドウ | みちびく | 15 |
| 副 | Phó | phó, phụ, bản sao | フク | | 11 |
| 算 | Toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 輸 | Thâu, Thú | vận chuyển, xuất nhập | ユ、シュ | | 16 |
| 述 | Thuật | trình bày, nói | ジュツ | のべる | 8 |
| 線 | Tuyến | đường, tuyến, dây | セン | すじ | 15 |
| 農 | Nông | nông nghiệp, nông dân | ノウ | | 13 |
| 州 | Châu | bang, châu | シュウ、ス | す | 6 |
| 武 | Vũ, Võ | võ, quân sự | ブ、ム | たけ、たけし | 8 |
| 象 | Tượng | con voi, hình tượng | ショウ、ゾウ | かたどる | 12 |
| 域 | Vực | vùng, khu vực | イキ | | 11 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 欧 | Âu, Ẩu | châu Âu | オウ | うたう、はく | 8 |
| 担 | Đam, Đảm, Đãn, Đản, Đẵm, Đán, Đắn, Đẵn, Dằng, Đét, Đởm, Dứt, Đứt, Tạ | gánh vác, đảm nhận | タン | かつぐ、になう | 8 |
| 準 | Chuẩn, Chuyết | chuẩn, tiêu chuẩn, bán- (gần như) | ジュン | じゅんじる、じゅんずる、なぞらえる、のり | 13 |
| 賞 | Thưởng | giải thưởng, khen | ショウ | ほめる | 15 |
| 辺 | Biên | vùng xung quanh, cạnh | ヘン | あたり、ほとり、-べ | 5 |
| 造 | Tạo, Tháo | làm, chế tạo, tạo | ゾウ | つくる、つくり、-づくり | 10 |
| 被 | Bị, Bí | bị, chịu, che phủ | ヒ | こうむる、おおう、かぶる、かぶせる | 10 |
| 技 | Kĩ | kỹ năng, kỹ thuật | ギ | わざ | 7 |
| 低 | Đê | thấp | テイ | ひくい、ひくめる、ひくまる | 7 |
| 復 | Phục, Phúc | phục hồi, trở lại | フク | また | 12 |
| 移 | Di, Dị, Sỉ | di chuyển, dời | イ | うつる、うつす | 11 |
| 個 | Cá | cái, chiếc, cá nhân | コ、カ | | 10 |
| 門 | Môn | cổng, cửa | モン | かど、と | 8 |
| 課 | Khóa | bài học, khóa, phòng ban | カ | | 15 |
| 脳 | Não | não | ノウ、ドウ | のうずる | 11 |
| 極 | Cực | cực, tột cùng | キョク、ゴク | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 12 |
| 含 | Hàm | chứa, bao gồm | ガン | ふくむ、ふくめる | 7 |
| 蔵 | Tàng, Tạng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら、おさめる、かくれる | 15 |
| 量 | Lượng, Lương | lượng, số lượng, đo | リョウ | はかる | 12 |
| 型 | Hình | khuôn, kiểu, mẫu | ケイ | かた、-がた | 9 |
| 況 | Huống | tình hình, tình trạng | キョウ | まして、いわんや、おもむき | 8 |
| 針 | Châm | kim, cây kim | シン | はり | 10 |
| 専 | Chuyên | chuyên, chuyên môn | セン | もっぱら | 9 |
| 谷 | Cốc, Lộc, Dục | thung lũng | コク | たに、きわまる | 7 |
| 史 | Sử | lịch sử | シ | | 5 |
| 階 | Giai | tầng, bậc, lầu | カイ | きざはし | 12 |
| 管 | Quản | ống, quản lý | カン | くだ | 14 |
| 兵 | Binh | lính, binh lính | ヘイ、ヒョウ | つわもの | 7 |
| 接 | Tiếp | tiếp xúc, nối | セツ、ショウ | つぐ | 11 |
| 細 | Tế | mảnh, nhỏ, chi tiết | サイ | ほそい、ほそる、こまか、こまかい | 11 |
| 効 | Hiệu | hiệu quả, có tác dụng | コウ | きく、ききめ、ならう | 8 |
| 丸 | Hoàn | tròn, viên, trọn vẹn | ガン | まる、まるめる、まるい | 3 |
| 湾 | Loan | vịnh | ワン | いりえ | 12 |
| 録 | Lục | ghi lại, ghi chép | ロク | しるす、とる | 16 |
| 省 | Tỉnh | bộ (chính phủ), tỉnh lược, tự xét | セイ、ショウ | かえりみる、はぶく | 9 |
| 旧 | Cựu, Cậu | cũ, xưa | キュウ | ふるい、もと | 5 |
| 橋 | Kiều, Khiêu, Cao | cầu | キョウ | はし | 16 |
| 岸 | Ngạn | bờ, bờ biển | ガン | きし | 8 |
| 周 | Chu | chu vi, vòng quanh | シュウ | まわり | 8 |
| 材 | Tài | gỗ, vật liệu, nhân tài | ザイ | | 7 |
| 戸 | Hộ, Họ | cửa, hộ (nhà) | コ | と | 4 |
| 央 | Ương | trung tâm, giữa | オウ | | 5 |
| 券 | Khoán | vé, phiếu | ケン | | 8 |
| 編 | Biên | biên soạn, đan | ヘン | あむ、-あみ | 15 |
| 捜 | Sưu | tìm kiếm, lục soát | ソウ、シュ、シュウ | さがす | 10 |
| 竹 | Trúc | tre | チク | たけ | 6 |
| 超 | Siêu | vượt quá, siêu | チョウ | こえる、こす | 12 |
| 並 | Tịnh | hàng, xếp hàng, bình thường | ヘイ、ホウ | なみ、ならべる、ならぶ、ならびに | 8 |
| 療 | Liệu | chữa trị, điều trị | リョウ | | 17 |
| 採 | Thải, Thái | hái, lấy, tuyển dụng | サイ | とる | 11 |
| 森 | Sâm | rừng | シン | もり | 12 |
| 競 | Cạnh | cạnh tranh, thi đua | キョウ、ケイ | きそう、せる、くらべる | 20 |
| 介 | Giới | giới thiệu, làm trung gian | カイ | | 4 |
| 根 | Căn | rễ, gốc, căn | コン | ね、-ね | 10 |
| 販 | Phiến, Phán | bán, buôn bán | ハン | | 11 |
| 歴 | Lịch | lịch sử, trải qua | レキ、レッキ | | 14 |
| 将 | Thương, Tương, Tướng | tướng, tướng quân, sắp | ショウ、ソウ | まさに、はた、まさ、ひきいる | 10 |
| 幅 | Phúc, Bức | chiều rộng, bức (tranh) | フク | はば | 12 |
| 般 | Bàn, Ban, Bát | chung, phổ thông, loại | ハン | | 10 |
| 貿 | Mậu | mậu dịch, buôn bán | ボウ | | 12 |
| 講 | Giảng | giảng, bài giảng | コウ | | 17 |
| 林 | Lâm | rừng, lùm cây | リン | はやし | 8 |
| 装 | Trang | trang phục, giả vờ, lắp đặt | ソウ、ショウ | よそおう、よそおい | 12 |
| 諸 | Chư | các, nhiều | ショ | もろ | 15 |
| 劇 | Kịch | kịch, vở kịch | ゲキ | | 15 |
| 河 | Hà | sông | カ | かわ | 8 |
| 航 | Hàng | đi biển, bay, hàng hải | コウ | | 10 |
| 鉄 | Thiết | sắt | テツ | くろがね | 13 |
| 児 | Nhi | trẻ em, nhi đồng | ジ、ニ、ゲイ | こ、-こ、-っこ | 7 |
| 禁 | Cấm, Câm | cấm | キン | | 13 |
| 印 | Ấn | dấu, con dấu, ký hiệu, Ấn Độ | イン | しるし、-じるし、しるす | 6 |
| 逆 | Nghịch, Nghịnh | ngược, nghịch | ギャク、ゲキ | さか、さかさ、さからう | 9 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 久 | Cửu | lâu, lâu dài | キュウ、ク | ひさしい | 3 |
| 短 | Đoản | ngắn, khuyết điểm | タン | みじかい | 12 |
| 油 | Du | dầu, mỡ | ユ、ユウ | あぶら | 8 |
| 暴 | Bạo, Bộc | bạo lực, hung bạo, phơi bày | ボウ、バク | あばく、あばれる | 15 |
| 輪 | Luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 占 | Chiêm, Chiếm | bói toán, chiếm | セン | しめる、うらなう | 5 |
| 植 | Thực, Trĩ | trồng, thực vật | ショク | うえる、うわる | 12 |
| 清 | Thanh | trong sạch, thanh khiết | セイ、ショウ、シン | きよい、きよまる、きよめる | 11 |
| 倍 | Bội | gấp đôi, lần | バイ | | 10 |
| 均 | Quân, Vận | đều, bình quân | キン | ならす | 7 |
| 億 | Ức | trăm triệu | オク | | 15 |
| 圧 | Áp, Yểm, Yếp | áp lực, đè ép | アツ、エン、オウ | おす、へす、おさえる | 5 |
| 芸 | Vân | nghệ thuật, tài nghệ | ゲイ、ウン | うえる、のり、わざ | 7 |
| 署 | Thự | cơ quan, ký tên, sở | ショ | | 13 |
| 伸 | Thân | duỗi, kéo dài, tăng | シン | のびる、のばす、のべる、のす | 7 |
| 停 | Đình | dừng, đình chỉ | テイ | とめる、とまる | 11 |
| 爆 | Bạo, Bạc, Bộc | nổ, bom | バク | はぜる | 19 |
| 陸 | Lục | đất liền, lục địa | リク、ロク | おか | 11 |
| 玉 | Ngọc, Túc | ngọc, viên, bi | ギョク | たま、たま-、-だま | 5 |
| 波 | Ba | sóng | ハ | なみ | 8 |
| 帯 | Đái, Đới, Đai | đai, thắt lưng, vùng | タイ | おびる、おび | 10 |
| 延 | Duyên | kéo dài, hoãn lại | エン | のびる、のべる、のべ、のばす | 8 |
| 羽 | Vũ | lông vũ, cánh, con (chim) | ウ | は、わ、はね | 6 |
| 固 | Cố | cứng, chắc, kiên cố | コ | かためる、かたまる、かたまり、かたい | 8 |
| 則 | Tắc | quy tắc, phép tắc | ソク | のっとる、のり、すなわち | 9 |
| 乱 | Loạn, Làn, Loàn | loạn, rối loạn | ラン、ロン | みだれる、みだる、みだす、みだ | 7 |
| 普 | Phổ | phổ biến, rộng khắp | フ | あまねく、あまねし | 12 |
| 測 | Trắc | đo, đo lường | ソク | はかる | 12 |
| 豊 | Lễ, Phong | phong phú, giàu có | ホウ、ブ | ゆたか、とよ | 13 |
| 厚 | Hậu | dày, hậu hĩnh | コウ | あつい、あか | 9 |
| 齢 | Linh | tuổi | レイ | よわい、とし | 17 |
| 囲 | Vi | bao quanh, vây | イ | かこむ、かこう、かこい | 7 |
| 卒 | Tốt, Tuất, Thốt | tốt nghiệp, binh lính | ソツ、シュツ | そっする、おえる、おわる、ついに | 8 |
| 略 | Lược | lược, tóm tắt, bỏ bớt | リャク | ほぼ、はぶく、おかす、おさめる | 11 |
| 承 | Thừa | chấp nhận, nghe, tiếp nhận | ショウ、ジョウ | うけたまわる、うける | 8 |
| 順 | Thuận | thứ tự, thuận | ジュン | | 12 |
| 岩 | Nham | đá, núi đá | ガン | いわ | 8 |
| 練 | Luyện | luyện tập, rèn | レン | ねる、ねり | 14 |
| 軽 | Khinh | nhẹ | ケイ、キョウ、キン | かるい、かろやか、かろんじる | 12 |
| 了 | Liễu | xong, hoàn tất, hiểu | リョウ | | 2 |
| 庁 | Sảnh, Thinh | sảnh, cơ quan chính phủ | チョウ、テイ | やくしょ | 5 |
| 城 | Thành | lâu đài, thành | ジョウ、セイ | しろ | 9 |
| 患 | Hoạn | bệnh, mắc bệnh | カン | わずらう | 11 |
| 層 | Tằng | tầng, lớp | ソウ | | 14 |
| 版 | Bản | bản, ấn bản | ハン | | 8 |
| 令 | Lệnh, Linh | lệnh, mệnh lệnh | レイ | | 5 |
| 角 | Giác, Giốc | góc, sừng | カク | かど、つの | 7 |
| 絡 | Lạc | quấn, liên lạc | ラク | からむ、からまる | 12 |
| 損 | Tổn | tổn hại, lỗ, mất | ソン | そこなう、-そこなう、そこねる、-そこねる | 13 |
| 募 | Mộ | chiêu mộ, quyên góp | ボ | つのる | 12 |
| 裏 | Lý | mặt sau, bên trong | リ | うら | 13 |
| 仏 | Phật | Phật, nước Pháp | ブツ、フツ | ほとけ | 4 |
| 績 | Tích | thành tích, công lao | セキ | | 17 |
| 築 | Trúc | xây dựng | チク | きずく | 16 |
| 貨 | Hóa | hàng hóa, tiền | カ | たから | 11 |
| 混 | Hỗn, Cổn | trộn, lẫn, hỗn | コン | まじる、-まじり、まざる、まぜる | 11 |
| 昇 | Thăng | lên, thăng | ショウ | のぼる | 8 |
| 池 | Trì | ao, hồ | チ | いけ | 6 |
| 血 | Huyết | máu | ケツ | ち | 6 |
| 温 | Ôn, Uẩn, Ồn, Ổn, Un | ấm, ấm áp, nhiệt độ | オン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 12 |
| 季 | Quý | mùa | キ | | 8 |
| 星 | Tinh | ngôi sao | セイ、ショウ | ほし、-ぼし | 9 |
| 永 | Vĩnh | vĩnh viễn, lâu dài | エイ | ながい | 5 |
| 著 | Trứ | nổi bật, sáng tác, tác giả | チョ、チャク | あらわす、いちじるしい | 11 |
| 誌 | Chí | tạp chí, ghi chép | シ | | 14 |
| 庫 | Khố | kho | コ、ク | くら | 10 |
| 刊 | Khan, San | xuất bản, phát hành | カン | | 5 |
| 像 | Tượng | tượng, hình ảnh | ゾウ | | 14 |
| 香 | Hương | hương, mùi thơm | コウ、キョウ | か、かおり、かおる | 9 |
| 坂 | Phản | dốc | ハン | さか | 7 |
| 底 | Để | đáy | テイ | そこ | 8 |
| 布 | Bố | vải, trải rộng | フ、ホ | ぬの、しく、きれ | 5 |
| 寺 | Tự | chùa | ジ | てら | 6 |
| 宇 | Vũ | vũ trụ, mái nhà | ウ | | 6 |
| 巨 | Cự, Há | khổng lồ, lớn | キョ | | 5 |
| 震 | Chấn | rung, động đất | シン | ふるう、ふるえる、ふるわせる、ふるわす | 15 |
| 希 | Hy | hy vọng, hiếm | キ、ケ | まれ、こいねがう | 7 |
| 触 | Xúc | chạm, tiếp xúc | ショク | ふれる、さわる、さわ | 13 |
| 依 | Y, Ỷ | dựa vào, theo | イ、エ | よる | 8 |
| 籍 | Tịch, Tạ | hộ tịch, quốc tịch, sổ sách | セキ | | 20 |
| 汚 | Ô, Ố, Phiếm | bẩn, làm bẩn, ô nhiễm | オ | けがす、けがれる、けがらわしい、よごす | 6 |
| 枚 | Mai | tờ, tấm (đếm vật mỏng) | マイ、バイ | | 8 |
| 複 | Phức | phức, kép, nhiều lớp | フク | | 14 |
| 郵 | Bưu | bưu điện, bưu chính | ユウ | | 11 |
| 仲 | Trọng | quan hệ, trung gian | チュウ | なか | 6 |
| 栄 | Vinh | vinh quang, phồn thịnh | エイ、ヨウ | さかえる、はえ、-ばえ、はえる | 9 |
| 札 | Trát | thẻ, tiền giấy, bảng | サツ | ふだ | 5 |
| 板 | Bản | tấm ván, tấm | ハン、バン | いた | 8 |
| 骨 | Cốt | xương | コツ | ほね | 10 |
| 傾 | Khuynh | nghiêng, khuynh hướng | ケイ | かたむく、かたむける、かたぶく、かたげる | 13 |
| 届 | Giới | gửi tới, đến nơi, đơn báo | カイ | とどける、-とどけ、とどく | 8 |
| 巻 | Quyển | cuộn, quyển, tập | カン、ケン | まく、まき | 9 |
| 燃 | Nhiên | cháy, đốt | ネン | もえる、もやす、もす | 16 |
| 跡 | Tích | dấu vết, di tích | セキ | あと | 13 |
| 包 | Bao | gói, bọc, bao | ホウ | つつむ、くるむ | 5 |
| 駐 | Trú | đóng quân, đỗ, trú | チュウ | | 15 |
| 弱 | Nhược | yếu | ジャク | よわい、よわる、よわまる、よわめる | 10 |
| 紹 | Thiệu | giới thiệu | ショウ | | 11 |
| 雇 | Cố | thuê, tuyển dụng | コ | やとう | 12 |
| 替 | Thế | thay, đổi | タイ | かえる、かえ-、かわる | 12 |
| 預 | Dự | gửi, ký gửi, giao phó | ヨ | あずける、あずかる | 13 |
| 焼 | Thiêu | nướng, đốt, cháy | ショウ | やく、やき、やき-、-やき | 12 |
| 簡 | Giản | đơn giản, giản lược | カン、ケン | えらぶ、ふだ | 18 |
| 章 | Chương | chương, huy hiệu | ショウ | | 11 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 律 | Luật | luật, quy luật, nhịp | リツ、リチ、レツ | | 9 |
| 贈 | Tặng | tặng, biếu | ゾウ、ソウ | おくる | 18 |
| 照 | Chiếu | chiếu sáng, đối chiếu | ショウ | てる、てらす、てれる | 13 |
| 薄 | Bạc, Bác | mỏng, nhạt, loãng | ハク | うすい、うす-、-うす、うすめる | 16 |
| 群 | Quần | bầy, đàn, nhóm | グン | むれる、むれ、むら、むらがる | 13 |
| 秒 | Miểu | giây | ビョウ | | 9 |
| 奥 | Áo, Úc | bên trong, sâu bên trong, vợ | オウ | おく、おくまる、くま | 12 |
| 詰 | Cật | nhồi, nhét, trách mắng | キツ、キチ | つめる、つめ、-づめ、つまる | 13 |
| 双 | Song | đôi, cặp, song | ソウ | ふた、たぐい、ならぶ、ふたつ | 4 |
| 刺 | Thứ, Thích | gai, đâm, châm chích | シ | さす、ささる、さし、とげ | 8 |
| 純 | Thuần, Chuẩn, Đồn, Truy | thuần khiết, trong sáng | ジュン | | 10 |
| 翌 | Dực | tiếp theo, hôm sau | ヨク | | 11 |
| 快 | Khoái | vui vẻ, dễ chịu | カイ | こころよい | 7 |
| 片 | Phiến | một phía, mảnh | ヘン | かた-、かた | 4 |
| 敬 | Kính | kính trọng, tôn kính | ケイ、キョウ | うやまう | 12 |
| 悩 | Não | phiền não, lo lắng | ノウ | なやむ、なやます、なやましい、なやみ | 10 |
| 泉 | Tuyền, Toàn | suối, nguồn nước | セン | いずみ | 9 |
| 皮 | Bì | da, vỏ | ヒ | かわ | 5 |
| 漁 | Ngư | đánh cá, nghề cá | ギョ、リョウ | あさる | 14 |
| 荒 | Hoang | hoang, thô bạo, dữ dội | コウ | あらす、あれる、あらい、すさぶ | 9 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 硬 | Ngạnh | cứng | コウ | かたい | 12 |
| 埋 | Mai | chôn, lấp | マイ | うめる、うまる、うもれる、うずめる | 10 |
| 柱 | Trụ, Trú | cột, trụ | チュウ | はしら | 9 |
| 祭 | Tế, Sái | lễ hội, cúng tế | サイ | まつる、まつり | 11 |
| 袋 | Đại | túi, bao | タイ、ダイ | ふくろ | 11 |
| 筆 | Bút | bút lông, chữ viết | ヒツ | ふで | 12 |
| 訓 | Huấn | dạy, huấn luyện, âm Kun | クン、キン | おしえる、よむ、くんずる | 10 |
| 浴 | Dục | tắm | ヨク | あびる、あびせる | 10 |
| 童 | Đồng | trẻ con, nhi đồng | ドウ | わらべ | 12 |
| 宝 | Bảo, Báu, Bửu | báu vật, của quý | ホウ | たから | 8 |
| 封 | Phong | niêm phong, đóng kín, phong (tước) | フウ、ホウ | | 9 |
| 胸 | Hung | ngực, lòng | キョウ | むね、むな- | 10 |
| 砂 | Sa | cát | サ、シャ | すな | 9 |
| 塩 | Diêm | muối | エン | しお | 13 |
| 賢 | Hiền | khôn ngoan, thông thái, hiền tài | ケン | かしこい | 16 |
| 腕 | Oản | cánh tay, tay nghề | ワン | うで | 12 |
| 兆 | Triệu | điềm, nghìn tỷ | チョウ | きざす、きざし | 6 |
| 床 | Sàng | sàn, giường | ショウ | とこ、ゆか | 7 |
| 毛 | Mao, Mô | lông, tóc | モウ | け | 4 |
| 緑 | Lục | xanh lá cây | リョク、ロク | みどり | 14 |
| 尊 | Tôn | tôn quý, kính trọng | ソン | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 祝 | Chúc, Chú | chúc mừng | シュク、シュウ | いわう | 9 |
| 柔 | Nhu | mềm, mềm mại | ジュウ、ニュウ | やわらか、やわらかい、やわ、やわら | 9 |
| 殿 | Điện, Điến | cung điện, điện, ngài (kính ngữ) | デン、テン | との、-どの | 13 |
| 濃 | Nùng | đậm, đặc, sẫm màu | ノウ | こい | 16 |
| 液 | Dịch | chất lỏng, dịch, nước | エキ | | 11 |
| 衣 | Y, Ý | áo, quần áo, y phục | イ、エ | ころも、きぬ、-ぎ | 6 |
| 肩 | Kiên | vai | ケン | かた | 8 |
| 零 | Linh | số không, rơi, tràn | レイ | ぜろ、こぼす、こぼれる | 13 |
| 幼 | Ấu | nhỏ tuổi, ấu thơ | ヨウ | おさない | 5 |
| 荷 | Hà | hành lý, hàng hóa, gánh | カ | に | 10 |
| 泊 | Bạc, Phách | ngủ trọ, nghỉ đêm, thả neo | ハク | とまる、とめる | 8 |
| 黄 | Hoàng | màu vàng | コウ、オウ | き、こ- | 11 |
| 甘 | Cam | ngọt, nuông chiều, dễ dãi | カン | あまい、あまえる、あまやかす、うまい | 5 |
| 臣 | Thần | bề tôi, thần dân | シン、ジン | | 7 |
| 浅 | Thiển, Tiên | nông, cạn, nhạt, hời hợt | セン | あさい | 9 |
| 掃 | Tảo | quét, quét dọn | ソウ、シュ | はく | 11 |
| 雲 | Vân | mây | ウン | くも、-ぐも | 12 |
| 掘 | Quật | đào, khai quật | クツ | ほる | 11 |
| 捨 | Xả | vứt bỏ, bỏ đi, từ bỏ | シャ | すてる | 11 |
| 軟 | Nhuyễn | mềm, mềm mại | ナン | やわらか、やわらかい | 11 |
| 沈 | Trầm, Thẩm, Trấm | chìm, lặn, trầm | チン、ジン | しずむ、しずめる | 7 |
| 凍 | Đống | đông lạnh, đóng băng | トウ | こおる、こごえる、こごる、いてる | 10 |
| 乳 | Nhũ | sữa, vú | ニュウ | ちち、ち | 8 |
| 恋 | Luyến | tình yêu, yêu, nhớ nhung | レン | こう、こい、こいしい | 10 |
| 紅 | Hồng | đỏ thẫm, màu đỏ, son | コウ、ク | べに、くれない、あかい | 9 |
| 郊 | Giao | ngoại ô, ngoại thành | コウ | | 9 |
| 腰 | Yêu | eo, hông, thắt lưng | ヨウ | こし | 13 |
| 炭 | Thán | than, than củi | タン | すみ | 9 |
| 踊 | Dũng | nhảy, múa, khiêu vũ | ヨウ | おどる | 14 |
| 冊 | Sách, Sạch | quyển, cuốn sách | サツ、サク | ふみ | 5 |
| 勇 | Dũng | dũng cảm, can đảm | ユウ | いさむ | 9 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 菜 | Thái | rau, món ăn kèm | サイ | な | 11 |
| 珍 | Trân | hiếm, quý, lạ | チン | めずらしい、たから | 9 |
| 卵 | Noãn | trứng | ラン | たまご | 7 |
| 湖 | Hồ | hồ | コ | みずうみ | 12 |
| 喫 | Khiết | ăn, uống, hút (thuốc) | キツ | のむ | 12 |
| 干 | Can | khô, phơi khô, can thiệp | カン | ほす、ほし-、-ぼし、ひる | 3 |
| 虫 | Trùng | côn trùng, sâu bọ | チュウ、キ | むし | 6 |
| 刷 | Xoát, Loát | in, in ấn, chải | サツ | する、-ずり、はく | 8 |
| 湯 | Thang, Sương, Thãng | nước nóng, nhà tắm, suối nước nóng | トウ | ゆ | 12 |
| 溶 | Dong | tan chảy, hòa tan | ヨウ | とける、とかす、とく | 13 |
| 鉱 | Khoáng | khoáng sản, quặng | コウ | あらがね | 13 |
| 涙 | Lệ | nước mắt | ルイ、レイ | なみだ | 10 |
| 匹 | Thất | con (đếm thú nhỏ), sánh ngang | ヒツ | ひき | 4 |
| 孫 | Tôn, Tốn | cháu (nội, ngoại) | ソン | まご | 10 |
| 鋭 | Duệ, Nhuệ | sắc, sắc bén, nhạy bén | エイ | するどい | 15 |
| 枝 | Chi, Kỳ | cành, nhánh | シ | えだ | 8 |
| 塗 | Đồ, Trà | sơn, quét, bôi, trát | ト | ぬる、ぬり、まみれる | 13 |
| 軒 | Hiên | mái hiên, đếm nhà | ケン | のき | 10 |
| 毒 | Độc, Đốc | độc, chất độc, có hại | ドク | | 8 |
| 叫 | Khiếu | hét, kêu la | キョウ | さけぶ | 6 |
| 拝 | Bài | lạy, cúi lạy, chiêm bái | ハイ | おがむ、おろがむ | 8 |
| 氷 | Băng | băng, nước đá | ヒョウ | こおり、ひ、こおる | 5 |
| 乾 | Kiền, Can | khô, làm khô, cạn | カン、ケン | かわく、かわかす、ほす、ひる | 11 |
| 棒 | Bổng | gậy, que, cây gậy | ボウ | | 12 |
| 祈 | Kì | cầu nguyện, cầu mong | キ | いのる | 8 |
| 拾 | Thập, Thiệp, Kiệp | nhặt, lượm, mười | シュウ、ジュウ | ひろう | 9 |
| 粉 | Phấn | bột, bụi | フン | デシメートル、こ、こな | 10 |
| 糸 | Mịch | sợi chỉ, chỉ | シ | いと | 6 |
| 綿 | Miên | bông, vải bông | メン | わた | 14 |
| 汗 | Hãn, Hàn | mồ hôi | カン | あせ | 6 |
| 銅 | Đồng | đồng (kim loại) | ドウ | あかがね | 14 |
| 湿 | Chập, Sấp, Thấp | ẩm, ẩm ướt | シツ、シュウ | しめる、しめす、うるおう、うるおす | 12 |
| 瓶 | Bình | chai, lọ, bình | ビン | かめ、へい | 11 |
| 咲 | Tiếu | nở (hoa) | ショウ | さく、-ざき | 9 |
| 召 | Triệu | triệu tập, gọi, mặc, ăn (kính ngữ) | ショウ | めす | 5 |
| 缶 | Phữu, Phẫu, Phũ | lon, hộp thiếc | カン | かま | 6 |
| 隻 | Chích | chiếc (thuyền), một trong đôi | セキ | | 10 |
| 脂 | Chi | mỡ, chất béo, nhựa | シ | あぶら | 10 |
| 蒸 | Chưng | hấp, bốc hơi, oi bức | ジョウ、セイ | むす、むれる、むらす | 13 |
| 肌 | Cơ | da, làn da, thớ | キ | はだ | 6 |
| 耕 | Canh | cày, cày cấy, canh tác | コウ | たがやす | 10 |
| 鈍 | Độn | cùn, chậm chạp, đần | ドン | にぶい、にぶる、にぶ-、なまる | 12 |
| 泥 | Nê, Nệ, Nễ | bùn | デイ、ナイ、デ、ニ | どろ、なずむ | 8 |
| 隅 | Ngung | góc, xó | グウ | すみ | 12 |
| 灯 | Đăng | đèn, ngọn đèn | トウ | ひ、ほ-、ともしび、ともす | 6 |
| 辛 | Tân | cay, cay đắng, khổ cực | シン | からい、つらい、-づらい、かのと | 7 |
| 磨 | Ma, Má | mài, đánh bóng, trau dồi | マ | みがく、する | 16 |
| 麦 | Mạch | lúa mì, lúa mạch | バク | むぎ | 7 |
| 姓 | Tính | họ, tên họ | セイ、ショウ | | 8 |
| 筒 | Đồng | ống, ống tròn, nòng súng | トウ | つつ | 12 |
| 鼻 | Tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 粒 | Lạp | hạt, giọt | リュウ | つぶ | 11 |
| 詞 | Từ | từ, từ ngữ, lời ca | シ | ことば | 12 |
| 胃 | Vị | dạ dày, bao tử | イ | | 9 |
| 畳 | Điệp | chiếu tatami, gấp, xếp | ジョウ、チョウ | たたむ、たたみ、かさなる | 12 |
| 机 | Cơ, Ki, Kỉ, Ky, Kỷ | bàn, bàn làm việc | キ | つくえ | 6 |
| 膚 | Phu | da, làn da | フ | はだ | 15 |
| 濯 | Trạc | giặt, rửa | タク | すすぐ、ゆすぐ | 17 |
| 塔 | Tháp | tháp, chùa tháp | トウ | | 12 |
| 沸 | Phí, Phất | sôi, đun sôi, sôi nổi | フツ | わく、わかす | 8 |
| 灰 | Hôi, Khôi | tro, tro tàn | カイ | はい | 6 |
| 菓 | Quả | bánh kẹo, quả | カ | | 11 |
| 帽 | Mạo | mũ, nón | ボウ、モウ | ずきん、おおう | 12 |
| 枯 | Khô | khô héo, tàn úa | コ | かれる、からす | 9 |
| 涼 | Lương, Lượng | mát, mát mẻ | リョウ | すずしい、すずむ、すずやか、うすい | 11 |
| 舟 | Chu | thuyền, ghe | シュウ | ふね、ふな-、-ぶね | 6 |
| 貝 | Bối | sò, ốc, vỏ sò | バイ | かい | 7 |
| 符 | Phù | dấu hiệu, ký hiệu, bùa, vé | フ | | 11 |
| 憎 | Tăng | ghét, căm ghét | ゾウ | にくむ、にくい、にくらしい、にくしみ | 14 |
| 皿 | Mãnh | đĩa | ベイ | さら | 5 |
| 肯 | Khẳng, Khải | đồng ý, chấp thuận | コウ | がえんじる | 8 |
| 燥 | Táo | khô, khô ráo | ソウ | はしゃぐ | 17 |
| 畜 | Súc, Húc | gia súc, chăn nuôi | チク | | 10 |
| 挟 | Cáp, Hiệp, Tiệp, Giáp | kẹp, kẹp giữa | キョウ、ショウ | はさむ、はさまる、わきばさむ、さしはさむ | 9 |
| 曇 | Đàm | trời nhiều mây, âm u | ドン | くもる | 16 |
| 滴 | Tích, Trích | giọt, nhỏ giọt | テキ | しずく、したたる | 14 |
| 伺 | Tý, Tứ | hỏi thăm, đến thăm (khiêm) | シ | うかがう | 7 |