| 会 | Cối, Hội, Hụi | gặp gỡ, hội họp, hiệp hội | カイ、エ | あう、あわせる、あつまる | 6 |
| 同 | Đồng | giống, cùng, đồng | ドウ | おなじ | 6 |
| 事 | Sự | việc, sự việc, chuyện | ジ、ズ | こと、つかう、つかえる | 8 |
| 自 | Tự | tự mình, bản thân | ジ、シ | みずから、おのずから、おのずと | 6 |
| 社 | Xã | công ty, xã hội, đền thờ | シャ | やしろ | 7 |
| 発 | Bát, Phát | phát ra, xuất phát, phát hành | ハツ、ホツ | たつ、あばく、おこる、つかわす | 9 |
| 者 | Giả | người, kẻ | シャ | もの | 8 |
| 地 | Địa | đất, mặt đất, địa phương | チ、ジ | | 6 |
| 業 | Nghiệp | nghề, công việc, nghiệp | ギョウ、ゴウ | わざ | 13 |
| 方 | Phương | hướng, phía, cách, vị (người) | ホウ | かた、-かた、-がた | 4 |
| 新 | Tân | mới | シン | あたらしい、あらた、あら-、にい- | 13 |
| 場 | Tràng, Trường | nơi, chỗ, địa điểm | ジョウ、チョウ | ば | 12 |
| 員 | Viên, Vân | thành viên, nhân viên | イン | | 10 |
| 立 | Lập | đứng, dựng, lập | リツ、リュウ、リットル | たつ、-たつ、たち-、たてる | 5 |
| 開 | Khai | mở, khai mở | カイ | ひらく、ひらき、-びらき、ひらける | 12 |
| 手 | Thủ | tay | シュ、ズ | て、て-、-て、た- | 4 |
| 力 | Lực | sức, sức mạnh, lực | リョク、リキ、リイ | ちから | 2 |
| 問 | Vấn | hỏi, câu hỏi, vấn đề | モン | とう、とい、とん | 11 |
| 代 | Đại | thay thế, thời đại, phí | ダイ、タイ | かわる、かわり、-がわり、かえる | 5 |
| 明 | Minh | sáng, rõ ràng | メイ、ミョウ、ミン | あかり、あかるい、あかるむ、あからむ | 8 |
| 動 | Động | chuyển động, di chuyển, thay đổi | ドウ | うごく、うごかす | 11 |
| 京 | Kinh | kinh đô, thủ đô | キョウ、ケイ、キン | みやこ | 8 |
| 目 | Mục | mắt, mục, thứ (thứ tự) | モク、ボク | め、-め、ま- | 5 |
| 通 | Thông | đi qua, thông, đi lại | ツウ、ツ | とおる、とおり、-とおり、-どおり | 10 |
| 言 | Ngôn, Ngân | nói, lời | ゲン、ゴン | いう、こと | 7 |
| 理 | Lý | lý, lý lẽ, đạo lý | リ | ことわり | 11 |
| 体 | Thể | cơ thể, thân thể | タイ、テイ | からだ、かたち | 7 |
| 田 | Điền | ruộng lúa | デン | た | 5 |
| 主 | Chủ | chủ, chính, chủ yếu | シュ、ス、シュウ | ぬし、おも、あるじ | 5 |
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 意 | Ý | ý, ý nghĩ, tâm ý | イ | | 13 |
| 不 | Bất, Phầu, Phủ, Phi | không, bất | フ、ブ | | 4 |
| 作 | Tác | làm, chế tạo, tác phẩm | サク、サ | つくる、つくり、-づくり | 7 |
| 用 | Dụng | dùng, sử dụng, việc | ヨウ | もちいる | 5 |
| 度 | Độ, Đạc | độ, lần, mức độ | ド、ト、タク | たび、-たい | 9 |
| 強 | Cường, Cưỡng, Càng, Cướng, Cượng, Gàn, Gàng, Gắng, Gương, Gượng, Ngượng | mạnh | キョウ、ゴウ | つよい、つよまる、つよめる、しいる | 11 |
| 公 | Công | công, công cộng, chính thức | コウ、ク | おおやけ | 4 |
| 持 | Trì | cầm, giữ, có | ジ | もつ、-もち、もてる | 9 |
| 野 | Dã | cánh đồng, hoang dã, dân dã | ヤ、ショ | の、の- | 11 |
| 以 | Dĩ | bằng, do, từ (giới hạn) | イ | もって | 5 |
| 思 | Tư, Tứ, Tai | nghĩ, suy nghĩ | シ | おもう、おもえらく、おぼす | 9 |
| 家 | Gia, Cô | nhà, gia đình, chuyên gia | カ、ケ | いえ、や、うち | 10 |
| 世 | Thế | đời, thế giới, thế hệ | セイ、セ、ソウ | よ | 5 |
| 多 | Đa | nhiều | タ | おおい、まさに、まさる | 6 |
| 正 | Chánh, Chính | đúng, chính đáng, chính | セイ、ショウ | ただしい、ただす、まさ、まさに | 5 |
| 安 | An | yên ổn, rẻ, an toàn | アン | やすい、やすまる、やす、やすらか | 6 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 心 | Tâm | tim, lòng, tâm | シン | こころ、-ごころ | 4 |
| 界 | Giới | thế giới, ranh giới, giới | カイ | | 9 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 文 | Văn, Vấn | văn, câu văn, chữ | ブン、モン | ふみ、あや | 4 |
| 元 | Nguyên | gốc, nguồn, trước đây | ゲン、ガン | もと | 4 |
| 重 | Trọng, Trùng | nặng, quan trọng, chồng lên | ジュウ、チョウ | え、おもい、おもり、おもなう | 9 |
| 近 | Cận, Cấn, Ký | gần | キン、コン | ちかい | 7 |
| 考 | Khảo | suy nghĩ, cân nhắc | コウ | かんがえる、かんがえ | 6 |
| 画 | Hoạch | tranh, hình vẽ, nét, kế hoạch | ガ、カク、エ、カイ | えがく、かくする、かぎる、はかりごと | 8 |
| 海 | Hải | biển | カイ | うみ | 9 |
| 売 | Mại, Xác, Xạc | bán | バイ | うる、うれる | 7 |
| 知 | Tri | biết, trí tuệ | チ | しる、しらせる | 8 |
| 道 | Đạo, Đáo | đường, con đường, đạo | ドウ、トウ | みち、いう | 12 |
| 集 | Tập | tập hợp, thu thập | シュウ | あつまる、あつめる、つどう | 12 |
| 別 | Biệt | khác, riêng, chia tay | ベツ | わかれる、わける | 7 |
| 物 | Vật | vật, đồ vật | ブツ、モツ | もの、もの- | 8 |
| 使 | Sử, Sứ | dùng, sử dụng, sứ giả | シ | つかう、つかい、-つかい、-づかい | 8 |
| 品 | Phẩm | hàng hóa, phẩm chất | ヒン、ホン | しな | 9 |
| 計 | Kế, Kê | đo, tính, kế hoạch | ケイ | はかる、はからう | 9 |
| 死 | Tử | chết, cái chết | シ | しぬ、しに- | 6 |
| 特 | Đặc | đặc biệt | トク | | 10 |
| 私 | Tư | tôi, riêng tư | シ | わたくし、わたし | 7 |
| 始 | Thủy, Thí | bắt đầu | シ | はじめる、-はじめる、はじまる | 8 |
| 朝 | Triêu, Triều | buổi sáng, triều đại | チョウ | あさ | 12 |
| 運 | Vận | vận chuyển, may mắn, vận | ウン | はこぶ | 12 |
| 終 | Chung | kết thúc, xong | シュウ | おわる、-おわる、おえる、つい | 11 |
| 台 | Thai, Đài, Di | bệ, đài, chiếc (máy, xe) | ダイ、タイ | うてな、われ、つかさ | 5 |
| 広 | Quảng | rộng | コウ | ひろい、ひろまる、ひろめる、ひろがる | 5 |
| 住 | Trụ | sống, cư trú | ジュウ、ヂュウ、チュウ | すむ、すまう、-ずまい | 7 |
| 真 | Chân | thật, chân thật, giữa | シン | ま、ま-、まこと | 10 |
| 有 | Hữu, Dựu | có, sở hữu | ユウ、ウ | ある | 6 |
| 口 | Khẩu | miệng | コウ、ク | くち | 3 |
| 少 | Thiểu, Thiếu | ít | ショウ | すくない、すこし | 4 |
| 町 | Đinh | thị trấn, phố | チョウ | まち | 7 |
| 料 | Liêu, Liệu | phí, nguyên liệu | リョウ | | 10 |
| 工 | Công | công, thủ công, xây dựng | コウ、ク、グ | | 3 |
| 建 | Kiến, Kiển | xây dựng, dựng | ケン、コン | たてる、たて、-だて、たつ | 9 |
| 空 | Không, Khống, Khổng | bầu trời, trống rỗng, không | クウ | そら、あく、あき、あける | 8 |
| 急 | Cấp | gấp, khẩn cấp, đột ngột, dốc | キュウ | いそぐ、いそぎ、せく | 9 |
| 止 | Chỉ | dừng, ngừng | シ | とまる、-どまり、とめる、-とめる | 4 |
| 送 | Tống | gửi, tiễn | ソウ | おくる | 9 |
| 切 | Thiết, Thế | cắt, thiết tha | セツ、サイ | きる、-きる、きり、-きり | 4 |
| 転 | Chuyển | quay, lăn, chuyển | テン | ころがる、ころげる、ころがす、ころぶ | 11 |
| 研 | Nghiên, Nghiễn, Nghiến, Nghiền, Nghiện | mài, nghiên cứu | ケン | とぐ | 9 |
| 足 | Túc | chân, đủ | ソク | あし、たりる、たる、たす | 7 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 起 | Khởi | dậy, thức dậy, xảy ra | キ | おきる、おこる、おこす、たつ | 10 |
| 着 | Khán | mặc, đến nơi, bộ (quần áo) | チャク、ジャク | きる、きせる、つく、つける | 12 |
| 店 | Điếm | cửa hàng, tiệm | テン | みせ、たな | 8 |
| 病 | Bệnh | bệnh, ốm | ビョウ、ヘイ | やむ、-やみ、やまい | 10 |
| 質 | Chất, Chí | chất, chất lượng, hỏi | シツ、シチ、チ | たち、ただす、もと、わりふ | 15 |
| 待 | Đãi | đợi, chờ | タイ | まつ、-まち | 9 |
| 試 | Thí | thử, thi | シ | こころみる、ためす | 13 |
| 族 | Tộc | tộc, gia tộc | ゾク | | 11 |
| 銀 | Ngân | bạc | ギン | しろがね | 14 |
| 早 | Tảo | sớm, nhanh | ソウ、サッ | はやい、はや、はや-、はやまる | 6 |
| 映 | Ánh | chiếu, phản chiếu | エイ | うつる、うつす、はえる、-ばえ | 9 |
| 親 | Thân, Thấn | cha mẹ, thân thiết, họ hàng | シン | おや、おや-、したしい、したしむ | 16 |
| 験 | Nghiệm | thử nghiệm, kiểm chứng | ケン、ゲン | あかし、しるし、ためす、ためし | 18 |
| 英 | Anh | Anh (nước), anh hùng | エイ | はなぶさ | 8 |
| 医 | Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ | bác sĩ, y học, chữa bệnh | イ | いやす、いする、くすし | 7 |
| 仕 | Sĩ | phục vụ, làm | シ、ジ | つかえる | 5 |
| 去 | Khứ, Khu | đi, qua, rời bỏ | キョ、コ | さる、-さる | 5 |
| 味 | Vị | vị, mùi vị | ミ | あじ、あじわう | 8 |
| 写 | Tả | chép, chụp ảnh, miêu tả | シャ、ジャ | うつす、うつる、うつ-、うつし | 5 |
| 字 | Tự | chữ, ký tự | ジ | あざ、あざな、-な | 6 |
| 答 | Đáp | trả lời, đáp án | トウ | こたえる、こたえ | 12 |
| 夜 | Dạ | đêm, buổi tối | ヤ | よ、よる | 8 |
| 音 | Âm | âm thanh, tiếng | オン、イン、-ノン | おと、ね | 9 |
| 注 | Chú | rót, chú ý, chú thích | チュウ | そそぐ、さす、つぐ | 8 |
| 帰 | Quy | về, trở về | キ | かえる、かえす、おくる、とつぐ | 10 |
| 古 | Cổ | cũ, xưa | コ | ふるい、ふる-、-ふるす | 5 |
| 歌 | Ca | bài hát, hát | カ | うた、うたう | 14 |
| 買 | Mãi | mua | バイ | かう | 12 |
| 悪 | Ác, Ố, Óc | xấu, ác | アク、オ | わるい、わる-、あし、にくい | 11 |
| 図 | Đồ, Vi | bản đồ, hình vẽ, sơ đồ | ズ、ト | え、はかる | 7 |
| 週 | Chu | tuần | シュウ | | 11 |
| 室 | Thất | phòng | シツ | むろ | 9 |
| 歩 | Bộ | đi bộ, bước | ホ、ブ、フ | あるく、あゆむ | 8 |
| 風 | Phong | gió, phong cách | フウ、フ | かぜ、かざ- | 9 |
| 紙 | Chỉ | giấy | シ | かみ | 10 |
| 黒 | Hắc | đen | コク | くろ、くろずむ、くろい | 11 |
| 花 | Hoa | hoa | カ、ケ | はな | 7 |
| 春 | Xuân | mùa xuân | シュン | はる | 9 |
| 赤 | Xích, Thích | đỏ | セキ、シャク | あか、あか-、あかい、あからむ | 7 |
| 青 | Thanh | xanh lam, xanh lá | セイ、ショウ | あお、あお-、あおい | 8 |
| 館 | Quán | tòa nhà, quán, hội quán | カン | やかた、たて | 16 |
| 屋 | Ốc | nhà, mái nhà, tiệm | オク | や | 9 |
| 色 | Sắc | màu sắc | ショク、シキ | いろ | 6 |
| 走 | Tẩu | chạy | ソウ | はしる | 7 |
| 秋 | Thu | mùa thu | シュウ | あき、とき | 9 |
| 夏 | Hạ, Giạ, Giá | mùa hè | カ、ガ、ゲ | なつ | 10 |
| 習 | Tập | học, tập | シュウ、ジュ | ならう、ならい | 11 |
| 駅 | Dịch | nhà ga | エキ | | 14 |
| 洋 | Dương | đại dương, phương Tây | ヨウ | | 9 |
| 旅 | Lữ | du lịch, chuyến đi | リョ | たび | 10 |
| 服 | Phục | quần áo, phục tùng, uống (thuốc) | フク | | 8 |
| 夕 | Tịch | buổi chiều tối | セキ | ゆう | 3 |
| 借 | Tá | mượn, thuê | シャク | かりる | 10 |
| 曜 | Diệu | ngày trong tuần | ヨウ | | 18 |
| 飲 | Ấm, Ẩm, Hẩm, Ỡm | uống | イン、オン | のむ、-のみ | 12 |
| 肉 | Nhục, Nhụ, Nậu | thịt | ニク | しし | 6 |
| 貸 | Thải, Thắc | cho mượn, cho thuê | タイ | かす、かし- | 12 |
| 堂 | Đường | sảnh, đền, nhà lớn | ドウ | | 11 |
| 鳥 | Điểu | chim | チョウ | とり | 11 |
| 飯 | Phạn, Phãn | cơm, bữa ăn | ハン | めし | 12 |
| 勉 | Miễn | cố gắng, chăm chỉ | ベン | つとめる | 10 |
| 冬 | Đông | mùa đông | トウ | ふゆ | 5 |
| 昼 | Trú | ban ngày, buổi trưa | チュウ | ひる | 9 |
| 茶 | Trà | trà, chè | チャ、サ | | 9 |
| 弟 | Đệ, Đễ | em trai | テイ、ダイ、デ | おとうと | 7 |
| 牛 | Ngưu | bò, con bò | ギュウ | うし | 4 |
| 魚 | Ngư | cá | ギョ | うお、さかな、-ざかな | 11 |
| 兄 | Huynh | anh trai | ケイ、キョウ | あに | 5 |
| 犬 | Khuyển | chó | ケン | いぬ、いぬ- | 4 |
| 妹 | Muội | em gái | マイ | いもうと | 8 |
| 姉 | Tỉ, Tỷ, Chị | chị gái | シ | あね、はは | 8 |
| 漢 | Hán | Hán, Trung Quốc, đàn ông | カン | | 13 |