| 政 | Chánh | chính trị, chính quyền | セイ、ショウ | まつりごと、まん | 9 |
| 議 | Nghị | bàn bạc, thảo luận, nghị luận | ギ | | 20 |
| 民 | Dân | dân, nhân dân | ミン | たみ | 5 |
| 連 | Liên | nối, liên kết, dẫn theo | レン | つらなる、つらねる、つれる、-づれ | 10 |
| 対 | Đối | đối, đối diện, đối với | タイ、ツイ | あいて、こたえる、そろい、つれあい | 7 |
| 部 | Bộ | bộ phận, ban, phòng | ブ | -べ | 11 |
| 合 | Hợp, Cáp | hợp, phù hợp, kết hợp | ゴウ、ガッ、カッ | あう、-あう、あい、あい- | 6 |
| 市 | Thị | thành phố, chợ | シ | いち | 5 |
| 内 | Nạp, Nội, Nói, Nòi, Nồi, Nỗi, Nụi | trong, bên trong | ナイ、ダイ | うち | 4 |
| 相 | Tương, Tướng | lẫn nhau, cùng nhau, bộ trưởng | ソウ、ショウ | あい- | 9 |
| 定 | Định, Đính | định, quyết định, cố định | テイ、ジョウ | さだめる、さだまる、さだか | 8 |
| 回 | Hồi, Hối | lần, vòng, xoay | カイ、エ | まわる、-まわる、-まわり、まわす | 6 |
| 選 | Tuyển, Tuyến | chọn, tuyển chọn, bầu | セン | えらぶ、える、よる | 15 |
| 米 | Mễ | gạo, Mỹ, mét | ベイ、マイ、メエトル | こめ、よね | 6 |
| 実 | Thực | thật, thực tế, quả, hạt | ジツ、シツ | み、みのる、まこと、みの | 8 |
| 関 | Quan | liên quan, cửa ải | カン | せき、-ぜき、かかわる、からくり | 14 |
| 決 | Quyết | quyết định | ケツ | きめる、-ぎめ、きまる、さく | 7 |
| 全 | Toàn | toàn bộ, tất cả, hoàn toàn | ゼン | まったく、すべて | 6 |
| 表 | Biểu | bề mặt, bảng, biểu hiện | ヒョウ | おもて、-おもて、あらわす、あらわれる | 8 |
| 戦 | Khuyết | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ、たたかう、おののく、そよぐ | 13 |
| 経 | Kinh | kinh, trải qua, kinh độ | ケイ、キョウ、キン | へる、たつ、たていと、はかる | 11 |
| 最 | Tối | nhất, cực kỳ | サイ、シュ | もっとも、つま | 12 |
| 現 | Hiện | hiện tại, xuất hiện | ゲン | あらわれる、あらわす、うつつ | 11 |
| 調 | Điều, Điệu | điều tra, điệu, giọng | チョウ | しらべる、しらべ、ととのう、ととのえる | 15 |
| 化 | Hóa | biến đổi, hóa, hóa thân | カ、ケ | ばける、ばかす、ふける、けする | 4 |
| 当 | Đang, Đáng, Đương | trúng, đúng, thích hợp | トウ | あたる、あたり、あてる、あて | 6 |
| 約 | Ước | hứa, khoảng, rút gọn | ヤク | つづまる、つづめる、つづまやか | 9 |
| 首 | Thủ, Thú | cổ, đầu, thủ (lãnh đạo) | シュ | くび | 9 |
| 法 | Pháp | phương pháp, pháp luật | ホウ、ハッ、ホッ、フラン | のり | 8 |
| 性 | Tính | tính, giới tính, bản chất | セイ、ショウ | さが | 8 |
| 要 | Yếu, Yêu | cần, điểm chính, cốt yếu | ヨウ | いる、かなめ | 9 |
| 制 | Chế | chế độ, quy định, chế ngự | セイ | | 8 |
| 治 | Trì, Trị | trị, cai trị, chữa trị | ジ、チ | おさめる、おさまる、なおる、なおす | 8 |
| 務 | Vụ | nhiệm vụ, công việc | ム | つとめる | 11 |
| 成 | Thành | thành, trở thành, hoàn thành | セイ、ジョウ | なる、なす、-なす | 6 |
| 期 | Kỳ, Ky | kỳ, thời kỳ, kỳ hạn | キ、ゴ | | 12 |
| 取 | Thủ | lấy, cầm lấy | シュ | とる、とり、とり-、-どり | 8 |
| 都 | Đô | thủ đô, đô thị, tất cả | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 和 | Hòa, Họa | hòa, hòa bình, kiểu Nhật | ワ、オ、カ | やわらぐ、やわらげる、なごむ、なごやか | 8 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 平 | Bình, Biền | bằng phẳng, bình thường, hòa bình | ヘイ、ビョウ、ヒョウ | たいら、たいらげる、ひら | 5 |
| 加 | Gia | thêm, cộng, tham gia | カ | くわえる、くわわる | 5 |
| 受 | Thụ | nhận, chịu, tiếp nhận | ジュ | うける、-うけ、うかる | 8 |
| 続 | Tục | tiếp tục, nối tiếp | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづく、つづける、つぐない | 13 |
| 進 | Tiến | tiến, tiến lên | シン | すすむ、すすめる | 11 |
| 数 | Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ | số, con số, đếm | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず、かぞえる、しばしば、せめる | 13 |
| 記 | Kí | ghi chép, ghi lại, bài ký | キ | しるす | 10 |
| 初 | Sơ | đầu tiên, lần đầu | ショ | はじめ、はじめて、はつ、はつ- | 7 |
| 指 | Chỉ | ngón tay, chỉ, chỉ định | シ | ゆび、さす、-さし | 9 |
| 権 | Quyền | quyền, quyền lực | ケン、ゴン | おもり、かり、はかる | 15 |
| 支 | Chi | chi nhánh, chống đỡ, chi trả | シ | ささえる、つかえる、かう | 4 |
| 産 | Sản, Sẵn, Sởn | sinh, sản xuất, sản phẩm | サン | うむ、うまれる、うぶ-、むす | 11 |
| 点 | Điểm | điểm, chấm | テン | つける、つく、たてる、さす | 9 |
| 報 | Báo | báo, tin tức, báo đáp | ホウ | むくいる | 12 |
| 済 | Tế, Tề | xong, hoàn tất, cứu tế | サイ、セイ | すむ、-ずみ、すまない、すます | 11 |
| 活 | Hoạt, Quạt | sống, hoạt động, sinh động | カツ | いきる、いかす、いける | 9 |
| 原 | Nguyên | đồng bằng, nguyên, gốc | ゲン | はら | 10 |
| 共 | Cộng, Cung | cùng, cùng nhau, chung | キョウ | とも、ともに、-ども | 6 |
| 得 | Đắc | được, đạt được, lợi | トク | える、うる | 11 |
| 解 | Giải, Giới, Giái | giải, cởi, hiểu | カイ、ゲ | とく、とかす、とける、ほどく | 13 |
| 交 | Giao | giao, qua lại, trộn | コウ | まじわる、まじえる、まじる、まざる | 6 |
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 予 | Dư, Dữ | trước, sẵn, dự kiến | ヨ、シャ | あらかじめ | 4 |
| 向 | Hướng | hướng, hướng về, phía | コウ | むく、むい、-むき、むける | 6 |
| 際 | Tế | lúc, dịp, ranh giới, quốc tế | サイ | きわ、-ぎわ | 14 |
| 勝 | Thắng, Thăng | thắng, chiến thắng | ショウ | かつ、-がち、まさる、すぐれる | 12 |
| 面 | Diện | mặt, bề mặt, mặt nạ | メン、ベン | おも、おもて、つら | 9 |
| 告 | Cáo, Cốc, Cáu, Kiếu | báo, thông báo, tố cáo | コク | つげる | 7 |
| 反 | Phản, Phiên | phản, chống lại, ngược | ハン、ホン、タン、ホ | そる、そらす、かえす、かえる | 4 |
| 判 | Phán | phán đoán, con dấu | ハン、バン | わかる | 7 |
| 認 | Nhận | thừa nhận, công nhận | ニン | みとめる、したためる | 14 |
| 参 | Sâm, Tam, Tảm, Tham, Xam, Khươm | tham gia, đi viếng, ba | サン、シン | まいる、まい-、まじわる、みつ | 8 |
| 利 | Lợi | lợi, lợi ích | リ | きく | 7 |
| 組 | Tổ | nhóm, tổ, lắp ráp | ソ | くむ、くみ、-ぐみ | 11 |
| 信 | Tín | tin, tin tưởng, thư tín | シン | | 9 |
| 在 | Tại | có ở, tồn tại | ザイ | ある | 6 |
| 件 | Kiện | vụ việc, sự kiện | ケン | くだん | 6 |
| 側 | Trắc | bên, phía | ソク | かわ、がわ、そば | 11 |
| 任 | Nhâm, Nhậm | nhiệm vụ, giao phó | ニン | まかせる、まかす | 6 |
| 引 | Dẫn, Dấn | kéo, dẫn | イン | ひく、ひける | 4 |
| 求 | Cầu | tìm kiếm, yêu cầu | キュウ、グ | もとめる | 7 |
| 所 | Sở | nơi, chỗ | ショ | ところ、-ところ、どころ、とこ | 8 |
| 次 | Thứ | tiếp theo, thứ tự | ジ、シ | つぐ、つぎ | 6 |
| 昨 | Tạc | hôm qua, trước | サク | | 9 |
| 論 | Luận, Luân | luận, bàn luận | ロン | あげつらう | 15 |
| 官 | Quan | quan, chính phủ, cơ quan | カン | | 8 |
| 増 | Tăng | tăng, tăng thêm | ゾウ | ます、まし、ふえる、ふやす | 14 |
| 係 | Hệ | liên quan, người phụ trách | ケイ | かかる、かかり、-がかり、かかわる | 9 |
| 感 | Cảm | cảm, cảm giác, cảm xúc | カン | | 13 |
| 情 | Tình | tình, cảm xúc, tình hình | ジョウ、セイ | なさけ | 11 |
| 投 | Đầu | ném, đầu tư, bỏ (phiếu) | トウ | なげる、-なげ | 7 |
| 示 | Kì, Thị | chỉ, cho thấy, biểu thị | ジ、シ | しめす | 5 |
| 変 | Biến, Bén, Biếng | thay đổi, lạ, biến | ヘン | かわる、かわり、かえる | 9 |
| 打 | Đả | đánh, gõ | ダ、ダース | うつ、うち-、ぶつ | 5 |
| 直 | Trực | thẳng, sửa, trực tiếp | チョク、ジキ、ジカ | ただちに、なおす、-なおす、なおる | 8 |
| 両 | Lạng | cả hai, hai, lạng | リョウ | てる、ふたつ | 6 |
| 式 | Thức | nghi thức, kiểu, công thức | シキ | | 6 |
| 確 | Xác | chắc chắn, xác thực | カク、コウ | たしか、たしかめる | 15 |
| 果 | Quả | quả, kết quả | カ | はたす、-はたす、はてる、-はてる | 8 |
| 容 | Dong | chứa, dung mạo, nội dung | ヨウ | いれる | 10 |
| 必 | Tất | nhất định, tất yếu | ヒツ | かならず | 5 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 歳 | Tuế, Tuổi | tuổi, năm | サイ、セイ | とし、とせ、よわい | 13 |
| 争 | Tranh, Tránh, Chanh, Danh | tranh, tranh giành | ソウ | あらそう、いかでか | 6 |
| 談 | Đàm | nói chuyện, đàm thoại | ダン | | 15 |
| 能 | Năng, Nai, Nại | năng lực, kịch Nô | ノウ | よく、あたう | 10 |
| 位 | Vị | vị trí, cấp bậc, khoảng | イ | くらい、ぐらい | 7 |
| 置 | Trí | đặt, để | チ | おく、-おき | 13 |
| 流 | Lưu | chảy, dòng chảy, trường phái | リュウ、ル | ながれる、ながれ、ながす、-ながす | 10 |
| 格 | Cách, Các | cách, tư cách, cấp bậc | カク、コウ、キャク、ゴウ | | 10 |
| 疑 | Nghi | nghi ngờ | ギ | うたがう | 14 |
| 過 | Quá, Qua | qua, quá, lỗi | カ | すぎる、すごす、あやまち、あやまつ | 12 |
| 局 | Cục | cục, ván (cờ), cục diện | キョク | つぼね | 7 |
| 放 | Phóng, Phỏng | thả, phóng, buông | ホウ | はなす、-っぱなし、はなつ、はなれる | 8 |
| 常 | Thường | thường, thông thường | ジョウ | つね、とこ- | 11 |
| 状 | Trạng | tình trạng, thư, hình dạng | ジョウ | | 7 |
| 球 | Cầu | quả bóng, hình cầu | キュウ | たま | 11 |
| 職 | Chức | nghề nghiệp, chức vụ | ショク、ソク | | 18 |
| 与 | Dữ | cho, ban, tham dự | ヨ | あたえる、あずかる、くみする、ともに | 3 |
| 供 | Cung | cung cấp, dâng, đi theo | キョウ、ク、クウ、グ | そなえる、とも、-ども | 8 |
| 役 | Dịch | vai trò, chức vụ, có ích | ヤク、エキ | | 7 |
| 構 | Cấu | cấu trúc, xây dựng, để tâm | コウ | かまえる、かまう | 14 |
| 割 | Cát | chia, cắt, tỷ lệ, vỡ | カツ | わる、わり、われる、さく | 12 |
| 費 | Phí, Bỉ | chi phí, tiêu tốn | ヒ | ついやす、ついえる | 12 |
| 付 | Phó | gắn, dán, đính kèm | フ | つける、-つける、-づける、つけ | 5 |
| 由 | Do | lý do, nguyên do | ユ、ユウ、ユイ | よし、よる | 5 |
| 説 | Duyệt, Thoát, Thuế, Thuyết, Thót, Thốt | thuyết, giải thích, học thuyết | セツ、ゼイ | とく | 14 |
| 難 | Nan, Nạn | khó, khó khăn, tai nạn | ナン | かたい、-がたい、むずかしい、むづかしい | 18 |
| 優 | Ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさしい、すぐれる、まさる | 17 |
| 夫 | Phu, Phù | chồng, người đàn ông | フ、フウ、ブ | おっと、それ | 4 |
| 収 | Thâu, Thu, Thua | thu, thu nhập, thu nạp | シュウ | おさめる、おさまる | 4 |
| 断 | Đoán, Đoạn, Đón | cắt đứt, từ chối, quyết đoán | ダン | たつ、ことわる、さだめる | 11 |
| 石 | Thạch | đá | セキ、シャク、コク | いし | 5 |
| 違 | Vi | khác, sai | イ | ちがう、ちがい、ちがえる、-ちがえる | 13 |
| 消 | Tiêu | tắt, xóa, biến mất | ショウ | きえる、けす | 10 |
| 神 | Thần | thần, thần linh, tâm thần | シン、ジン | かみ、かん-、こう- | 9 |
| 番 | Phiên, Phan, Ba, Bà | lượt, số thứ tự, canh gác | バン | つがい | 12 |
| 規 | Quy | quy tắc, tiêu chuẩn | キ | | 11 |
| 術 | Thuật | thuật, kỹ thuật, phương pháp | ジュツ | すべ | 11 |
| 備 | Bị | chuẩn bị, trang bị | ビ | そなえる、そなわる、つぶさに | 12 |
| 宅 | Trạch | nhà, nhà ở | タク | | 6 |
| 害 | Hại, Hạt | hại, tổn hại | ガイ | | 10 |
| 配 | Phối | phân phát, phân phối | ハイ | くばる | 10 |
| 警 | Cảnh | cảnh báo, cảnh giác | ケイ | いましめる | 19 |
| 育 | Dục | nuôi dạy, lớn lên | イク | そだつ、そだち、そだてる、はぐくむ | 8 |
| 席 | Tịch | chỗ ngồi, ghế | セキ | むしろ | 10 |
| 訪 | Phóng, Phỏng | thăm, viếng thăm | ホウ | おとずれる、たずねる、とう | 11 |
| 乗 | Thặng, Thừa | lên (xe), cưỡi, nhân | ジョウ、ショウ | のる、-のり、のせる | 9 |
| 残 | Tàn | còn lại, sót lại | ザン、サン | のこる、のこす、そこなう、のこり | 10 |
| 想 | Tưởng | tưởng, nghĩ, ý tưởng | ソウ、ソ | おもう | 13 |
| 声 | Thanh | giọng, tiếng | セイ、ショウ | こえ、こわ- | 7 |
| 念 | Niệm | ý niệm, suy nghĩ, mong ước | ネン | | 8 |
| 助 | Trợ | giúp đỡ, cứu | ジョ | たすける、たすかる、すける、すけ | 7 |
| 労 | Lao | lao động, vất vả | ロウ | ろうする、いたわる、いたずき、ねぎら | 7 |
| 例 | Lệ | ví dụ, lệ thường | レイ | たとえる | 8 |
| 然 | Nhiên | như vậy, như thế | ゼン、ネン | しか、しかり、しかし、さ | 12 |
| 限 | Hạn | giới hạn, hạn chế | ゲン | かぎる、かぎり、-かぎり | 9 |
| 追 | Truy, Đôi | đuổi, theo đuổi | ツイ | おう | 9 |
| 商 | Thương | buôn bán, thương mại | ショウ | あきなう | 11 |
| 葉 | Diệp | lá | ヨウ | は | 12 |
| 伝 | Vân | truyền, truyền đạt | デン、テン | つたわる、つたえる、つたう、つだう | 6 |
| 働 | Động | làm việc, lao động | ドウ | はたらく | 13 |
| 形 | Hình | hình, hình dạng | ケイ、ギョウ | かた、-がた、かたち、なり | 7 |
| 景 | Cảnh | cảnh, phong cảnh | ケイ | | 12 |
| 落 | Lạc | rơi, rớt | ラク | おちる、おち、おとす | 12 |
| 好 | Hảo, Hiếu | thích, tốt | コウ | このむ、すく、よい、いい | 6 |
| 退 | Thối, Thoái | lùi, rút lui, nghỉ | タイ | しりぞく、しりぞける、ひく、のく | 9 |
| 頭 | Đầu | đầu, con (gia súc) | トウ、ズ、ト | あたま、かしら、-がしら、かぶり | 16 |
| 負 | Phụ | thua, gánh, âm | フ | まける、まかす、おう | 9 |
| 渡 | Độ | qua, băng qua, trao | ト | わたる、-わたる、わたす | 12 |
| 失 | Thất | mất, đánh mất | シツ | うしなう、うせる | 5 |
| 差 | Soa, Si, Sai, Sái | khác biệt, chênh lệch | サ | さす、さし | 10 |
| 末 | Mạt | cuối, cuối cùng, ngọn | マツ、バツ | すえ、うら、うれ | 5 |
| 守 | Thủ, Thú | giữ, bảo vệ, tuân thủ | シュ、ス | まもる、まもり、もり、-もり | 6 |
| 若 | Nhược | trẻ, nếu | ジャク、ニャク、ニャ | わかい、わか-、もしくわ、もし | 8 |
| 種 | Chủng, Chúng | loại, giống, hạt giống | シュ | たね、-ぐさ | 14 |
| 美 | Mỹ | đẹp, vẻ đẹp | ビ、ミ | うつくしい | 9 |
| 命 | Mệnh | mệnh, sinh mạng, mệnh lệnh | メイ、ミョウ | いのち | 8 |
| 福 | Phúc | phúc, may mắn | フク | | 13 |
| 望 | Vọng | mong, hy vọng, nhìn xa | ボウ、モウ | のぞむ、もち | 11 |
| 非 | Phi | không phải, sai, phi | ヒ | あらず | 8 |
| 観 | Quan, Quán | xem, quan sát, quan niệm | カン | みる、しめす | 18 |
| 察 | Sát | xem xét, đoán, cảnh sát | サツ | | 14 |
| 段 | Đoạn | bậc, cấp, đoạn | ダン、タン | | 9 |
| 横 | Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 深 | Thâm | sâu | シン | ふかい、-ぶかい、ふかまる、ふかめる | 11 |
| 申 | Thân | nói (khiêm), xin, Thân | シン | もうす、もうし-、さる | 5 |
| 様 | Dạng | ngài, dáng vẻ, cách thức | ヨウ、ショウ | さま、さん | 14 |
| 財 | Tài | tài sản, của cải | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 港 | Cảng | cảng | コウ | みなと | 12 |
| 識 | Thức, Chí | biết, nhận thức, kiến thức | シキ | しる、しるす | 19 |
| 呼 | Hô, Há | gọi, kêu | コ | よぶ | 8 |
| 達 | Đạt | đạt, đạt tới, thông thạo | タツ、ダ | -たち | 12 |
| 良 | Lương | tốt, hay | リョウ | よい、-よい、いい、-いい | 7 |
| 候 | Hậu | khí hậu, mùa, chờ | コウ | そうろう | 10 |
| 程 | Trình | mức độ, trình độ | テイ | ほど、-ほど | 12 |
| 満 | Mãn | đầy, đủ, thỏa mãn | マン、バン | みちる、みつ、みたす | 12 |
| 敗 | Bại | thua, thất bại | ハイ | やぶれる | 11 |
| 値 | Trị | giá, giá trị | チ | ね、あたい | 10 |
| 突 | Đột | đâm, đột ngột, nhô ra | トツ、カ | つく | 8 |
| 光 | Quang | ánh sáng, chiếu sáng | コウ | ひかる、ひかり | 6 |
| 路 | Lộ | đường, con đường | ロ、ル | -じ、みち | 13 |
| 科 | Khoa | khoa, môn học | カ | | 9 |
| 積 | Tích, Tí | chất đống, tích lũy, diện tích | セキ | つむ、-づみ、つもる、つもり | 16 |
| 他 | Tha | khác, người khác | タ | ほか | 5 |
| 処 | Xứ | xử lý, nơi chốn | ショ | ところ、-こ、おる | 5 |
| 太 | Thái | béo, to, dày | タイ、タ | ふとい、ふとる | 4 |
| 客 | Khách | khách | キャク、カク | | 9 |
| 否 | Phủ, Bĩ | không, phủ nhận | ヒ | いな、いや | 7 |
| 師 | Sư | thầy, sư phụ | シ | いくさ | 10 |
| 登 | Đăng | leo, trèo lên | トウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ | のぼる、あがる | 12 |
| 易 | Dịch, Dị | dễ, trao đổi, bói | エキ、イ | やさしい、やすい | 8 |
| 速 | Tốc | nhanh, tốc độ | ソク | はやい、はや-、はやめる、すみやか | 10 |
| 存 | Tồn | tồn tại, biết, nghĩ | ソン、ゾン | ながらえる、ある、たもつ、とう | 6 |
| 飛 | Phi | bay, nhảy | ヒ | とぶ、とばす、-とばす | 9 |
| 殺 | Sát, Sái, Tát | giết | サツ、サイ、セツ | ころす、-ごろし、そぐ、あやめる | 10 |
| 号 | Hiệu | số, hiệu, tên hiệu | ゴウ | さけぶ、よびな | 5 |
| 単 | Đan, Đạn, Đơn, Thiền | đơn, đơn giản, một | タン | ひとえ | 9 |
| 座 | Tọa | chỗ ngồi, ngồi | ザ | すわる | 10 |
| 破 | Phá | phá, xé, làm vỡ | ハ | やぶる、やぶれる、われる | 10 |
| 除 | Trừ | loại bỏ, trừ | ジョ、ジ | のぞく、-よけ | 10 |
| 完 | Hoàn | hoàn thành, hoàn toàn | カン | | 7 |
| 降 | Hàng, Giáng | xuống, rơi (mưa), đầu hàng | コウ、ゴ | おりる、おろす、ふる、ふり | 10 |
| 責 | Trách, Trái | trách nhiệm, trách móc | セキ | せめる | 11 |
| 捕 | Bộ | bắt, bắt giữ | ホ | とらえる、とらわれる、とる、つかまえる | 10 |
| 危 | Nguy | nguy hiểm | キ | あぶない、あやうい、あやぶむ | 6 |
| 給 | Cấp | lương, cấp, cung cấp | キュウ | たまう、たもう、-たまえ | 12 |
| 苦 | Khổ | khổ, đắng, khó khăn | ク | くるしい、-ぐるしい、くるしむ、くるしめる | 8 |
| 迎 | Nghênh, Nghịnh | đón, nghênh đón | ゲイ | むかえる | 7 |
| 園 | Viên | vườn, công viên | エン | その | 13 |
| 具 | Cụ | dụng cụ, đồ dùng, cụ thể | グ | そなえる、つぶさに | 8 |
| 辞 | Từ | từ, lời, từ chức | ジ | やめる、いなむ | 13 |
| 因 | Nhân | nguyên nhân, do | イン | よる、ちなむ | 6 |
| 馬 | Mã | ngựa | バ | うま、うま-、ま | 10 |
| 愛 | Ái | yêu, tình yêu | アイ | いとしい、かなしい、めでる、おしむ | 13 |
| 富 | Phú | giàu, phong phú | フ、フウ | とむ、とみ | 12 |
| 彼 | Bỉ | anh ấy, người kia, kia | ヒ | かれ、かの | 8 |
| 未 | Vị, Mùi | chưa, Mùi | ミ、ビ | いまだ、まだ、ひつじ | 5 |
| 舞 | Vũ | múa, nhảy múa | ブ | まう、-まう、まい | 15 |
| 亡 | Vong, Vô | chết, mất | ボウ、モウ | ない、なき-、ほろびる、ほろぶ | 3 |
| 冷 | Lãnh | lạnh, mát | レイ | つめたい、ひえる、ひや、ひややか | 7 |
| 適 | Thích, Đích | thích hợp, phù hợp | テキ | かなう | 14 |
| 婦 | Phụ | phụ nữ, vợ | フ | よめ | 11 |
| 寄 | Kí | ghé, tới gần, gửi | キ | よる、-より、よせる | 11 |
| 込 | Liêu | đông đúc, cho vào, bao gồm | | -こむ、こむ、こみ、-こみ | 5 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 余 | Dư | dư, thừa, ta | ヨ | あまる、あまり、あます、あんまり | 7 |
| 王 | Vương, Vượng | vua, vương | オウ、-ノウ | | 4 |
| 返 | Phản | trả lại, trở lại | ヘン | かえす、-かえす、かえる、-かえる | 7 |
| 妻 | Thê, Thế | vợ | サイ | つま | 8 |
| 背 | Bối, Bội | lưng, chiều cao, trái lại | ハイ | せ、せい、そむく、そむける | 9 |
| 熱 | Nhiệt | nóng, nhiệt, sốt | ネツ | あつい | 15 |
| 宿 | Túc, Tú | nhà trọ, trọ | シュク | やど、やどる、やどす | 11 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 険 | Hiểm | hiểm trở, nguy hiểm | ケン | けわしい | 11 |
| 頼 | Lại, Trái | nhờ, tin cậy | ライ | たのむ、たのもしい、たよる | 16 |
| 覚 | Giác, Giáo, Dác | nhớ, tỉnh, cảm giác | カク | おぼえる、さます、さめる、さとる | 12 |
| 船 | Thuyền | thuyền, tàu | セン | ふね、ふな- | 11 |
| 途 | Đồ | đường, giữa chừng | ト | みち | 10 |
| 許 | Hứa, Hử, Hổ | cho phép, tha thứ | キョ | ゆるす、もと | 11 |
| 抜 | Bạt | rút ra, nhổ, bỏ sót | バツ、ハツ、ハイ | ぬく、-ぬく、ぬき、ぬける | 7 |
| 便 | Tiện | tiện lợi, thư, chuyến | ベン、ビン | たより | 9 |
| 留 | Lưu | dừng, giữ lại, lưu | リュウ、ル | とめる、とまる、とどめる、とどまる | 10 |
| 罪 | Tội | tội, tội lỗi | ザイ | つみ | 13 |
| 努 | Nỗ | cố gắng, nỗ lực | ド | つとめる | 7 |
| 精 | Tinh | tinh túy, tinh thần, tinh tế | セイ、ショウ | しらげる、くわしい | 14 |
| 散 | Tán, Tản | rải rác, tản ra, đi dạo | サン | ちる、ちらす、-ちらす、ちらかす | 12 |
| 静 | Tĩnh, Tịnh | yên tĩnh | セイ、ジョウ | しず-、しずか、しずまる、しずめる | 14 |
| 婚 | Hôn | hôn nhân, cưới | コン | | 11 |
| 喜 | Hỉ, Hí | vui mừng | キ | よろこぶ、よろこばす | 12 |
| 浮 | Phù | nổi, trôi | フ | うく、うかれる、うかぶ、うかべる | 10 |
| 絶 | Tuyệt, Tiệt, Tịt, Toẹt | cắt đứt, dứt, tuyệt đối | ゼツ | たえる、たやす、たつ | 12 |
| 幸 | Hạnh | hạnh phúc, may mắn | コウ | さいわい、さち、しあわせ | 8 |
| 押 | Áp | ấn, đẩy | オウ | おす、おし-、おっ-、おさえる | 8 |
| 倒 | Đảo | đổ, ngã, lật đổ | トウ | たおれる、-だおれ、たおす、さかさま | 10 |
| 等 | Đẳng | vân vân, hạng, bằng nhau | トウ | ひとしい、など、-ら | 12 |
| 老 | Lão | già, người già | ロウ | おいる、ふける | 6 |
| 曲 | Khúc | cong, bài hát, khúc | キョク | まがる、まげる、くま | 6 |
| 払 | Chàng | trả tiền, gạt đi | フツ、ヒツ、ホツ | はらう、-はらい、-ばらい | 5 |
| 庭 | Đình, Thính | vườn, sân | テイ | にわ | 10 |
| 徒 | Đồ | đi bộ, học trò, vô ích | ト | いたずら、あだ | 10 |
| 勤 | Cần | làm việc, siêng năng | キン、ゴン | つとめる、-づとめ、つとまる、いそしむ | 12 |
| 遅 | Trì | chậm, muộn | チ | おくれる、おくらす、おそい | 12 |
| 居 | Cư, Kí | ở, cư trú | キョ、コ | いる、-い、おる | 8 |
| 雑 | Tạp | tạp nham, lộn xộn, linh tinh | ザツ、ゾウ | まじえる、まじる | 14 |
| 招 | Chiêu, Thiêu, Thiều | mời, vẫy gọi, chiêu mộ | ショウ | まねく | 8 |
| 困 | Khốn | khó khăn, khốn đốn | コン | こまる | 7 |
| 欠 | Khiếm | thiếu, khuyết, vắng | ケツ、ケン | かける、かく | 4 |
| 更 | Canh, Cánh | hơn nữa, đổi mới, canh | コウ | さら、さらに、ふける、ふかす | 7 |
| 刻 | Khắc | khắc, chạm, thời khắc | コク | きざむ、きざみ | 8 |
| 賛 | Tán | tán thành, khen ngợi | サン | たすける、たたえる | 15 |
| 抱 | Bão | ôm, mang | ホウ | だく、いだく、かかえる | 8 |
| 犯 | Phạm | phạm, tội phạm | ハン、ボン | おかす | 5 |
| 恐 | Khủng, Khúng | sợ, e ngại | キョウ | おそれる、おそる、おそろしい、こわい | 10 |
| 息 | Tức | hơi thở, nghỉ ngơi, con trai | ソク | いき | 10 |
| 遠 | Viễn, Viển | xa | エン、オン | とおい | 13 |
| 戻 | Lệ | trở lại, quay về | レイ | もどす、もどる | 7 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 絵 | Hội, Gói, Gối | tranh, bức vẽ | カイ、エ | | 12 |
| 越 | Việt, Hoạt | vượt qua, Việt Nam | エツ、オツ | こす、-こす、-ごし、こえる | 12 |
| 欲 | Dục | ham muốn, dục vọng, muốn | ヨク | ほっする、ほしい | 11 |
| 痛 | Thống | đau, đau đớn | ツウ | いたい、いたむ、いたましい、いためる | 12 |
| 笑 | Tiếu | cười | ショウ | わらう、えむ | 10 |
| 互 | Hỗ | lẫn nhau, qua lại | ゴ | たがい、かたみに | 4 |
| 束 | Thúc, Thú | bó, buộc, bó lại | ソク | たば、たばねる、つか、つかねる | 7 |
| 似 | Tự | giống, tương tự | ジ | にる、ひる | 7 |
| 列 | Liệt | hàng, dãy | レツ、レ | | 6 |
| 探 | Tham, Thám | tìm, thám hiểm | タン | さぐる、さがす | 11 |
| 逃 | Đào | chạy trốn, thoát | トウ | にげる、にがす、のがす、のがれる | 9 |
| 遊 | Du | chơi, vui chơi | ユウ、ユ | あそぶ、あそばす | 12 |
| 迷 | Mê | lạc, mê, phân vân | メイ | まよう | 9 |
| 夢 | Mộng, Mông | giấc mơ, mộng | ム、ボウ | ゆめ、ゆめみる、くらい | 13 |
| 君 | Quân | bạn, cậu, quân vương | クン | きみ、-ぎみ | 7 |
| 閉 | Bế | đóng, khép | ヘイ | とじる、とざす、しめる、しまる | 11 |
| 緒 | Tự | dây, khởi đầu, cùng nhau | ショ、チョ | お、いとぐち | 14 |
| 折 | Chiết, Đề | gấp, bẻ gãy, dịp | セツ、シャク | おる、おり、-おり、おれる | 7 |
| 草 | Thảo | cỏ | ソウ | くさ、くさ-、-ぐさ | 9 |
| 暮 | Mộ | chiều tối, sinh sống, cuối mùa | ボ | くれる、くらす | 14 |
| 酒 | Tửu | rượu, rượu sake | シュ | さけ、さか- | 10 |
| 悲 | Bi | buồn, bi thương | ヒ | かなしい、かなしむ | 12 |
| 晴 | Tình | trời quang, nắng | セイ | はれる、はれ、はれ-、-ばれ | 12 |
| 掛 | Quải | treo, móc, tốn | カイ、ケイ | かける、-かける、かけ、-かけ | 11 |
| 到 | Đáo | đến, đạt tới | トウ | いたる | 8 |
| 寝 | Tẩm | ngủ, nằm | シン | ねる、ねかす、いぬ、みたまや | 13 |
| 暗 | Ám | tối, ngầm, thuộc lòng | アン | くらい、くらむ、くれる | 13 |
| 盗 | Bàn, Đạo | ăn trộm, cướp | トウ | ぬすむ、ぬすみ | 11 |
| 吸 | Hấp | hút, hít | キュウ | すう | 6 |
| 陽 | Dương | mặt trời, ánh nắng, dương | ヨウ | ひ | 12 |
| 御 | Ngự, Nhạ | tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển | ギョ、ゴ | おん-、お-、み- | 12 |
| 歯 | Xỉ | răng | シ | よわい、は、よわいする | 12 |
| 忘 | Vong | quên | ボウ | わすれる | 7 |
| 雪 | Tuyết | tuyết | セツ | ゆき | 11 |
| 吹 | Xuy, Xúy | thổi | スイ | ふく | 7 |
| 娘 | Nương | con gái, cô gái | ジョウ | むすめ、こ | 10 |
| 誤 | Ngộ | sai, nhầm lẫn | ゴ | あやまる、-あやまる | 14 |
| 洗 | Tẩy, Tiển | rửa, giặt | セン | あらう | 9 |
| 慣 | Quán | quen, thói quen | カン | なれる、ならす | 14 |
| 礼 | Lễ | lễ, cúi chào, cảm ơn | レイ、ライ | | 5 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 昔 | Tích | ngày xưa, thời xưa | セキ、シャク | むかし | 8 |
| 貧 | Bần | nghèo, bần cùng | ヒン、ビン | まずしい | 11 |
| 怒 | Nộ | giận, tức giận | ド、ヌ | いかる、おこる | 9 |
| 泳 | Vịnh | bơi | エイ | およぐ | 8 |
| 祖 | Tổ | tổ tiên, ông bà, người sáng lập | ソ | | 9 |
| 杯 | Bôi | chén, ly, cốc, nâng ly | ハイ | さかずき | 8 |
| 疲 | Bì | mệt mỏi, mệt | ヒ | つかれる、-づかれ、つからす | 10 |
| 皆 | Giai | tất cả, mọi người | カイ | みな、みんな | 9 |
| 鳴 | Minh | kêu, hót, reo, vang | メイ | なく、なる、ならす | 14 |
| 腹 | Phúc | bụng, dạ dày | フク | はら | 13 |
| 煙 | Yên | khói | エン | けむる、けむり、けむい | 13 |
| 眠 | Miên | ngủ, buồn ngủ | ミン | ねむる、ねむい | 10 |
| 怖 | Phố | sợ, đáng sợ | フ、ホ | こわい、こわがる、おじる、おそれる | 8 |
| 耳 | Nhĩ | tai | ジ | みみ | 6 |
| 頂 | Đính | đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただく、いただき | 11 |
| 箱 | Tương, Sương | hộp, thùng, toa xe | ソウ | はこ | 15 |
| 晩 | Hào, Mạn, Man | buổi tối, ban đêm, muộn | バン | | 12 |
| 寒 | Hàn | lạnh, rét | カン | さむい | 12 |
| 髪 | Phát | tóc | ハツ | かみ | 14 |
| 忙 | Mang | bận, bận rộn | ボウ、モウ | いそがしい、せわしい、おそれる、うれえるさま | 6 |
| 才 | Tài | tài năng, tuổi | サイ | | 3 |
| 靴 | Ngoa | giày | カ | くつ | 13 |
| 恥 | Sỉ | xấu hổ, nhục nhã | チ | はじる、はじ、はじらう、はずかしい | 10 |
| 偶 | Ngẫu | ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi | グウ | たま | 11 |
| 偉 | Vĩ | vĩ đại, giỏi giang, nổi tiếng | イ | えらい | 12 |
| 猫 | Miêu | mèo | ビョウ | ねこ | 11 |
| 幾 | Ki, Kỉ, Kí | bao nhiêu, mấy | キ | いく-、いくつ、いくら | 12 |