Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 巧

5 nét

Hán Việt

Xảo

Nghĩa

khéo léo, tinh xảo

English: adroit, skilled, ingenuity

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
たくみたくむうまい
Số nét
5
Bộ thủ
工 Công (48)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1537 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 巧

  • 精巧

    せいこう

    tinh xảo, tinh vi

    N3
  • 巧妙

    こうみょう

    khéo léo; tinh xảo

    N1
  • 巧み

    たくみ

    khéo léo; tài tình

    N1

Câu ví dụ

  • ビルは論争ろんそうが巧たくみだ。

    Bill rất giỏi tranh luận.

  • 巧妙こうみょうにイメージがすり替かえられている。

    Hình ảnh đang bị đánh tráo một cách khéo léo.

  • その機械きかいは精巧せいこうに出来できているので、すぐ壊こわれる。

    Cái máy đó được chế tạo tinh xảo nên rất dễ hỏng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Công 工

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét