Kanji 斧
8 nét
Hán Việt
Phủ
Nghĩa
cái rìu
English: ax, hatchet
- Onyomi (âm On)
- フ
- Kunyomi (âm Kun)
- おの
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 斤 Cân (69)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
トムは斧を研いだ。
Tom đã mài rìu.
木こりは木を斧で切り倒す。
Tiều phu dùng rìu đốn cây.
彼はその大木を斧で切り倒した。
Anh ấy đã dùng rìu đốn cái cây to đó.