Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 爵

17 nét

Hán Việt

Tước

Nghĩa

tước vị, tước

English: baron, peerage, court rank

Onyomi (âm On)
シャク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
17
Bộ thủ
爪 Trảo (87)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • その公爵こうしゃくはたくさんの土地とちを所有しょゆうしている。

    Vị công tước đó sở hữu rất nhiều đất đai.

  • 彼かれは国くにへの貢献こうけんを認みとめられてナイト爵位しゃくいを与あたえられた。

    Ông ấy được phong tước Hiệp sĩ để ghi nhận những đóng góp cho đất nước.

  • フランクス陸軍りくぐん大将たいしょうがナイト爵位しゃくいの名誉めいよ称号しょうごうを授さずかりました。

    Đại tướng Lục quân Franks đã được trao tước hiệu Hiệp sĩ danh dự.

Cùng bộ Trảo 爪

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét