Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 琴

12 nét

Hán Việt

Cầm

Nghĩa

đàn koto, đàn cầm

English: harp, koto

Onyomi (âm On)
キンゴン
Kunyomi (âm Kun)
こと
Số nét
12
Bộ thủ
玉 Ngọc (96)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1591 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 琴

  • 琴

    こと

    đàn koto (đàn tranh Nhật)

    N3
  • 琴

    きん

    đàn cầm (thất huyền cầm Trung Quốc)

    N2

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは琴きんを弾ひくことがとても好すきだ。

    Cô ấy rất thích chơi đàn tranh koto.

  • 僕ぼくの祖父そふは琴きんを弾ひいていたよ。

    Ông tôi từng chơi đàn koto đấy.

  • これは竪琴たてごとだ。

    Đây là cây đàn hạc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét