Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 疑

14 nét

Hán Việt

Nghi

Nghĩa

nghi ngờ

English: doubt, distrust, be suspicious, question

Onyomi (âm On)
ギ
Kunyomi (âm Kun)
うたがう
Số nét
14
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#283 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 疑

  • 疑う

    うたがう

    nghi ngờ

    N3
  • 疑問

    ぎもん

    nghi vấn, thắc mắc

    N3
  • 疑惑

    ぎわく

    sự nghi ngờ, nghi vấn

    N1
  • 質疑

    しつぎ

    chất vấn, hỏi đáp

    N1

Câu ví dụ

  • ある意味いみでは君きみは正ただしいが、まだ疑問ぎもんが残のこる。

    Theo một nghĩa nào đó thì cậu đúng, nhưng vẫn còn những điểm nghi vấn.

  • 疑うたがう余地よちはない。

    Không còn gì phải nghi ngờ.

  • 彼かれの言葉ことばは疑惑ぎわくを引ひき起おこした。

    Lời nói của anh ta đã gây ra sự nghi ngờ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thất 疋

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét