Kanji 耕
10 nét
Hán Việt
Canh
Nghĩa
cày, cày cấy, canh tác
English: till, plow, cultivate
- Onyomi (âm On)
- コウ
- Kunyomi (âm Kun)
- たがやす
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 耒 Lỗi (127)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #1568 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
土地を耕す。
Cày xới đất.
この耕運機が百万円もしたと聞いたときはびっくりしたよ。
Tôi thật bất ngờ khi nghe nói cái máy cày này giá những một triệu yên.
農場主は一日中畑を耕した。
Người chủ trang trại đã cày ruộng suốt cả ngày.