Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 舞

15 nét

Hán Việt

Vũ

Nghĩa

múa, nhảy múa

English: dance, flit, circle, wheel

Onyomi (âm On)
ブ
Kunyomi (âm Kun)
まう-まうまい
Số nét
15
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#655 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 舞

  • お見舞い

    おみまい

    sự thăm người ốm

    N4
  • 舞台

    ぶたい

    sân khấu

    N3
  • 見舞い

    みまい

    sự thăm hỏi, hỏi thăm

    N3
  • 振舞う

    ふるまう

    cư xử, hành động; chiêu đãi

    N2
  • 見舞う

    みまう

    thăm hỏi, đến thăm (người ốm)

    N2
  • 舞う

    まう

    múa, nhảy múa; bay lượn

    N1

Câu ví dụ

  • お見舞みまいありがとう。

    Cảm ơn bạn đã đến thăm tôi.

  • 私わたしは妻つまを見舞みまいに病院びょういんに行いった。

    Tôi đã đến bệnh viện thăm vợ.

  • 舞台ぶたいには有名ゆうめいな音楽家おんがくかがいますか。

    Trên sân khấu có nhạc sĩ nổi tiếng nào không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Suyễn 舛

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét