Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 豊

13 nét

Hán Việt

Lễ, Phong

Nghĩa

phong phú, giàu có

English: bountiful, excellent, rich

Onyomi (âm On)
ホウブ
Kunyomi (âm Kun)
ゆたかとよ
Số nét
13
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#762 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 豊

  • 豊か

    ゆたか

    phong phú, giàu có, sung túc

    N3
  • 豊富

    ほうふ

    phong phú, dồi dào

    N3
  • 豊作

    ほうさく

    vụ mùa bội thu

    N1

Câu ví dụ

  • その国くには鉱産こうさん物ぶつが豊富ほうふです。

    Đất nước đó có nhiều khoáng sản.

  • 彼かれは商売しょうばいの経験けいけんが豊ゆたかだった。

    Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc buôn bán.

  • 今年ことしはりんごが豊作ほうさくだった。

    Năm nay táo được mùa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đậu 豆

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét