Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鞘

16 nét

Hán Việt

Sao

Nghĩa

vỏ kiếm, chênh lệch giá

English: sheath, case, margin, difference, shells (of beans)

Onyomi (âm On)
ショウソウ
Kunyomi (âm Kun)
さや
Số nét
16
Bộ thủ
革 Cách (177)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 二に人にんは元もとの鞘さやに収おさまった。

    Hai người họ đã hòa giải với nhau.

  • すべて元もとの鞘さやにおさまった。

    Mọi chuyện đều đã trở lại như cũ.

  • やがて彼かれは白刃はくじんを鞘さやに収おさめた。

    Một lúc sau, anh ta tra thanh kiếm sáng loáng vào vỏ.

Cùng bộ Cách 革

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét