Kanji 颯
14 nét
Hán Việt
Táp
Nghĩa
nhanh nhẹn, vi vu (gió)
English: sudden, quick, sound of the wind
- Onyomi (âm On)
- サツソウ
- Kunyomi (âm Kun)
- さっと
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 風 Phong (182)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
猫が颯爽と塀をよじ登った。
Con mèo nhanh nhẹn trèo qua bức tường.