Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 凡

3 nét

Hán Việt

Phàm

Nghĩa

bình thường, tầm thường

English: commonplace, ordinary, mediocre

Onyomi (âm On)
ボンハン
Kunyomi (âm Kun)
およそおうよそすべて
Số nét
3
Bộ thủ
几 Kỷ (16)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1730 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 凡

  • 大凡

    おおよそ

    khoảng; đại khái

    N2
  • 平凡

    へいぼん

    bình thường; tầm thường

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは平凡へいぼんな学生がくせいではない。

    Anh ấy không phải là một sinh viên tầm thường.

  • 私わたしのことを凡人ぼんじんだと思おもうのはやめて!

    Đừng coi tôi như người "bình thường"!

  • 彼かれはただの凡人ぼんじんです。

    Anh ấy chỉ là một người bình thường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kỷ 几

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét