Kanji có chứa bộ này
Gồm 6 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
47 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 設 | Thiết | thiết lập, xây dựng | セツ | もうける | 11 |
| 投 | Đầu | ném, đầu tư, bỏ (phiếu) | トウ | なげる、-なげ | 7 |
| 役 | Dịch | vai trò, chức vụ, có ích | ヤク、エキ | | 7 |
| 撃 | Kích | đánh, tấn công, bắn | ゲキ | うつ | 15 |
| 段 | Đoạn | bậc, cấp, đoạn | ダン、タン | | 9 |
| 処 | Xứ | xử lý, nơi chốn | ショ | ところ、-こ、おる | 5 |
| 風 | Phong | gió, phong cách | フウ、フ | かぜ、かざ- | 9 |
| 殺 | Sát, Sái, Tát | giết | サツ、サイ、セツ | ころす、-ごろし、そぐ、あやめる | 10 |
| 般 | Bàn, Ban, Bát | chung, phổ thông, loại | ハン | | 10 |
| 航 | Hàng | đi biển, bay, hàng hải | コウ | | 10 |
| 抗 | Kháng | kháng cự, chống lại | コウ | あらがう | 7 |
| 築 | Trúc | xây dựng | チク | きずく | 16 |
| 拠 | Cứ | căn cứ, dựa vào | キョ、コ | よる | 8 |
| 恐 | Khủng, Khúng | sợ, e ngại | キョウ | おそれる、おそる、おそろしい、こわい | 10 |
| 盤 | Bàn | mâm, bàn cờ, nền | バン | | 15 |
| 殿 | Điện, Điến | cung điện, điện, ngài (kính ngữ) | デン、テン | との、-どの | 13 |
| 没 | Một, Mịt, Mốt | chìm, mất, chết, không có | ボツ、モツ | おぼれる、しずむ、ない | 7 |
| 筑 | Trúc | đàn trúc (nhạc cụ cổ) | チク | | 12 |
| 肌 | Cơ | da, làn da, thớ | キ | はだ | 6 |
| 殴 | Ấu, Ẩu, Khu | đánh, đấm, hành hung | オウ | なぐる | 8 |
| 飢 | Cơ | đói, nạn đói | キ | うえる | 10 |
| 疫 | Dịch | dịch bệnh, bệnh dịch | エキ、ヤク | | 9 |
| 搬 | Bàn, Ban | vận chuyển, khuân vác | ハン | | 13 |
| 机 | Cơ, Ki, Kỉ, Ky, Kỷ | bàn, bàn làm việc | キ | つくえ | 6 |
| 磐 | Bàn | đá tảng, vách đá | バン、ハン | いわ | 15 |
| 凡 | Phàm | bình thường, tầm thường | ボン、ハン | およそ、おうよそ、すべて | 3 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 毅 | Nghị | cương nghị, kiên quyết | キ、ギ | つよい | 15 |
| 冗 | Nhũng | thừa, dư thừa, đùa | ジョウ | | 4 |
| 鍛 | Đoán | rèn, rèn luyện | タン | きたえる | 17 |
| 殻 | Xác | vỏ, vỏ cứng | カク、コク、バイ | から、がら | 11 |
| 嵐 | Lam | bão, giông tố | ラン | あらし | 12 |
| 帆 | Phàm, Phâm | buồm, cánh buồm | ハン | ほ | 6 |
| 汎 | Phiếm | toàn, rộng khắp, chung (phiếm-) | ハン、ブ、フウ、ホウ、ホン | ただよう、ひろい | 6 |
| 坑 | Kháng, Khanh, Ganh | hầm, hố, hầm mỏ | コウ | | 7 |
| 凧 | Diều | cái diều | | いかのぼり、たこ | 5 |
| 鳳 | Phượng | chim phượng hoàng | ホウ、フウ | | 14 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 股 | Cổ | đùi, háng | コ | また、もも | 8 |
| 凱 | Khải | khải hoàn, ca thắng trận | ガイ、カイ | かちどき、やわらぐ | 12 |
| 杭 | Hàng | cọc, cột | コウ | くい | 8 |
| 凪 | Dĩ | lặng gió, biển lặng | | なぎ、なぐ | 6 |
| 凰 | Hoàng | chim hoàng (phượng mái) | コウ、オウ | おおとり | 11 |
| 楓 | Phong | cây phong | フウ | かえで | 13 |
| 毀 | Hủy | phá hủy, hủy hoại, phỉ báng | キ | こぼつ、こわす、こぼれる、こわれる | 13 |
| 颯 | Táp | nhanh nhẹn, vi vu (gió) | サツ、ソウ | さっと | 14 |
| 繫 | Hệ, Kế, Kích | buộc, nối, gắn kết | ケイ | つなぐ、かかる、かける | 19 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.