Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 凧

5 nét

Hán Việt

Diều

Nghĩa

cái diều

English: kite, (kokuji)

Onyomi (âm On)
—
Kunyomi (âm Kun)
いかのぼりたこ
Số nét
5
Bộ thủ
几 Kỷ (16)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2117 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Câu ví dụ

  • 凧たこ揚あげをしよう。

    Chúng ta đi thả diều đi.

  • トムは凧たこに糸いとを付つけた。

    Tom buộc dây vào con diều.

  • 彼かれは凧たこ上あげがうまい。

    Anh ấy thả diều giỏi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kỷ 几

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét