Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 戚

11 nét

Hán Việt

Thích

Nghĩa

họ hàng, thân thích, buồn

English: grieve, relatives

Onyomi (âm On)
ソクセキ
Kunyomi (âm Kun)
いたむうれえるみうち
Số nét
11
Bộ thủ
戈 Qua (62)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 戚

  • 親戚

    しんせき

    họ hàng

    N3

Câu ví dụ

  • トムは私わたしの遠とおい親戚しんせきです。

    Tom là người họ hàng xa của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Qua 戈