Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 老

6 nét

Hán Việt

Lão

Nghĩa

già, người già

English: old man, old age, grow old

Onyomi (âm On)
ロウ
Kunyomi (âm Kun)
おいるふける
Số nét
6
Bộ thủ
老 Lão (125)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#803 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 老

  • 老い

    おい

    tuổi già; người già

    N3
  • 老人

    ろうじん

    người già; cụ già

    N3
  • 老衰

    ろうすい

    suy yếu do tuổi già

    N1
  • 老いる

    おいる

    già đi; về già

    N1
  • 老ける

    ふける

    già đi; trông già

    N1

Câu ví dụ

  • 老人ろうじんは息いきを引ひきとった。

    Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.

  • 彼かれはとても年老としおいていた。

    Ông ấy đã rất già.

  • 老衰ろうすいするな!老成ろうせいせよ!

    Đừng già cỗi! Hãy già dặn!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lão 老

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét